Gói thầu: Thực hiện công tác tác dịch vụ công ích, công cộng và quản lý bảo trì các tuyến đường đô thị năm 2022 trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thực hiện công tác tác dịch vụ công ích, công cộng và quản lý bảo trì các tuyến đường đô thị năm 2022 trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692908 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện được giao tại Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 26/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên và các nguồn vốn huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:41:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,067,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.752.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.018.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.341.054.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.018.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.341.054.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về môi trường. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên và có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông, môi trường, điện khí hóa - cung cấp điện và đáp ứng các điều kiện sau: (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự). Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe phù hợp (còn hiệu lực đảm bảo thực hiện toàn bộ gói thầu). Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe ô tô hoặc tài liệu có giá trị đánh giá tương tự. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhiệm các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. Ưu tiên lao động tại địa phương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện công tác tác dịch vụ công ích, công cộng và quản lý bảo trì các tuyến đường đô thị năm 2022 trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên Dự toán công tác tác dịch vụ công ích, công cộng và quản lý bảo trì các tuyến đường đô thị năm 2022 trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện được giao tại Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 26/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên và các nguồn vốn huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ tài chính, nhân sự, máy móc, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn huyện Hàm Yên, Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét thu gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 592,57 | |
| 2 | Quét thu gom rác hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 123,45 | |
| 3 | Quét thu gom rác ngõ xóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 1.306,4 | |
| 4 | Xúc và vận chuyển rác xe 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 2.022,42 | |
| 5 | Duy trì cây hàng rào đường viên đảo hoa, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 37,76 | |
| 6 | Xử lý chôn lấp rác tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 2.502,23 | |
| 7 | Duy trì trạm đèn chiếu sáng tấn suất tuấn 4 lần/tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trạm/ngày | 288 | |
| 8 | Thay thế cần đèn chiều dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cần | 6 | |
| 9 | Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bóng | 32 | |
| 10 | Thay thế cáp treo XLPE4x25 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 1.350 | |
| 11 | Thay thế chấn lưu cao áp 250W (Chấn lưu đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 28 | |
| 12 | Thay thế tụ kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 28 | |
| 13 | Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lốp | 11 | |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cuộn | 21 | |
| 15 | Thay ghíp đấu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 72 | |
| 16 | Tấm treo tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 72 | |
| 17 | Kẹp hãm dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 72 | |
| 18 | Móc treo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 36 | |
| 19 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 72 | |
| 20 | Tiền điện chiếu sáng năm 2022 (dự kiến) thanh toán theo hoá đơn thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Kw | 54.096 | |
| 21 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 42,4 | |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy (0,8kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Km/lần | 20,43 | |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.816 | |
| 24 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m | 1.280 | |
| 25 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 350,6 | |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 520 | |
| 27 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Áp dụng cho đoạn đường có taluy dương, cây cối rậm rạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Km/lần | 0,45 | |
| 28 | Kiểm tra cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cầu/năm | 1 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 363 | |
| 30 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.272 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100752E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.752.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.018.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.341.054.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.018.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.341.054.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về môi trường. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên và có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông, môi trường, điện khí hóa - cung cấp điện và đáp ứng các điều kiện sau: (có xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương đương hoặc cấp cao hơn với kinh nghiệm với vị trí tương tự). Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 3 | Lái xe | 2 | Có bằng lái xe phù hợp (còn hiệu lực đảm bảo thực hiện toàn bộ gói thầu). Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe ô tô hoặc tài liệu có giá trị đánh giá tương tự. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhiệm các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. Ưu tiên lao động tại địa phương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi