Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687831 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:17:00 đến ngày 2022-07-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,938,312,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.507.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Hợp đồng tương tự chủng loại, tính chất cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện.- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 5.083.500.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng yêu cầu: + Biên bản nghiệm thu + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc nộp bản chụp các hóa đơn, có thể hiện giá trị ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng yêu cầu, (Đính kèm bảng liệt kê hóa đơn). (Bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu hoặc công chứng/ chứng thực).- Nhà thầu cung cấp ≥ 1 văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu được đánh giá thực hiện chất lượng tốt tại Bệnh viện cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.083.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát chính:Cán bộ quản lý, điều hành chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát viên:Giám sát trực tiếp công tác vệ sinh tại các khoa phòng theo sự phân công của Giám sát chính. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp THPT trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023 Dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5 Tp.HCM
Điện thoại: 028 38550207; Fax: 08.38574264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12 Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207- nhánh 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12 Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207- nhánh 222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM: Điện thoại: 028 38550207- nhánh 222. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh | Phạm vi cung cấp dịch vụ: Số lượng nhân sự phải được điều phối phù hợp trong toàn bộ bệnh viện hoặc theo yêu cầu của bệnh viện khi có yêu cầu. Trong đó số lượng tối thiểu ở từng khu như sau:- Bao gồm các vị trí làm sạch trong toàn Bệnh viện như sau:1.Khu A: 1 trệt, 5 lầu: 12 người2.Khu B: 1 trệt, 3 lầu: 8 người3.Khu C: 1 trệt, 5 lầu: 11 người4.Khu khám: 1 trệt, 5 lầu, lầu 1 khu dinh dưỡng: 11 người5.Khu nhà lấy mẫu đàm: 1 người6.Khoa khám Ung Bướu: 1 người7.Khoa Nhi: 1 trệt, 1 lầu: 2 người8.Nhà thuốc bệnh viện: 1 người9.Nhà vệ sinh công cộng (cạnh khoa Nhi): 1 người10. Khoa Điều trị dịch vụ bệnh phổi và Khu khám đường Hồng Bàng: 7 người11. Khu Hành Chánh Khoa HSCC-CĐ (Hồi sức cấp cứu - Chống độc): 1 người12. Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn: 1 người13. Khoa Phục hồi chức năng: 1 người14. Cầu thang vượt qua các tòa nhà (bộ hành giữa các khu nhà): 1 người15. Trần nhà của các khoa / phòng và hội trường:1 người.16. 10 Phòng tại khu khám 1 điểm dừng: 2 người17. Phòng MRI : 1 người18. Khu thu dung: 1 người19. Khoa CCNC: 1 ngườiNhân sự giám sát: 3 ngườiNhà thầu phải làm vệ sinh toàn bộ tủ, bàn, ghế, đèn, quạt, nền nhà , vách tường, cửa chính, cửa sổ … | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.507.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Hợp đồng tương tự chủng loại, tính chất cung cấp Dịch vụ vệ sinh bệnh viện.- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 5.083.500.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng yêu cầu: + Biên bản nghiệm thu + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc nộp bản chụp các hóa đơn, có thể hiện giá trị ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng yêu cầu, (Đính kèm bảng liệt kê hóa đơn). (Bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu hoặc công chứng/ chứng thực).- Nhà thầu cung cấp ≥ 1 văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu được đánh giá thực hiện chất lượng tốt tại Bệnh viện cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.083.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát chính:Cán bộ quản lý, điều hành chung. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát viên:Giám sát trực tiếp công tác vệ sinh tại các khoa phòng theo sự phân công của Giám sát chính. | 2 | Tốt nghiệp THPT trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi