Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695261-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220531971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN-Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:48:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,030,975,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.546463E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.165.052.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất
Hợp phần: Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác ứng dụng trong sản xuất hydro và pin nhiên liệu, mã số TĐHTD0.04/22-24
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN-Sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH CONINCO Công nghệ xây dựng và môi trường


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp các năm 2019-2021
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị của bên cung cấp với sản phẩm gồm: Hàng hóa mới 100%, hàng hóa tập kết đến hiện trường phải còn đẩy đủ niêm phong, bao bì còn nguyên vẹn.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học vật liệu; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 024 37568870; Fax: 024 38360705
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiourea1Lọ 500gTheo chương V
2Thioacetamide1Lọ 100gTheo chương V
3Nafion™ perfluorinated resin solution1Lọ 100mlTheo chương V
4Pt on graphitized carbon2Lọ 1gTheo chương V
5H2SO41Lọ 1LTheo chương V
6Ethanol2Lọ 1LTheo chương V
7Phosphate bufer soluiton1Lọ 1galTheo chương V
8Sodium molybdate dihydrate1Lọ 500gTheo chương V
9Acetonitrile1Lọ 1LTheo chương V
10Selenium1Lọ 100gTheo chương V
11Cobalt nitrate hexahydrate1Lọ 500gTheo chương V
12Nickel chloride hexa hydrate1Lọ 1kgTheo chương V
13Manganese(II) chloride tetrahydrate2Lọ 500gTheo chương V
14Ruthenium(III) chloride hydrate1Lọ 25gTheo chương V
15Potassium hexacyanocobaltate(III)1Lọ 250gTheo chương V
16Potassium hexacyanoferrate(III1Lọ 500gTheo chương V
17Urea2Lọ 500gTheo chương V
18Ir on Vulcan XC721Lọ 1gTheo chương V
19NaNO32Chai 500gTheo chương V
20H2IrCl6.xH2O1Lọ 1gTheo chương V
21RuCl3.xH2O, Degree of hydration1Lọ 5gTheo chương V
22CoCl21Lọ 100gTheo chương V
23NiCl22Lọ 50gTheo chương V
24Ni(NO3)2.6H2O1Lọ 250gTheo chương V
25FeCl22Lọ 25gTheo chương V
26FeCl32Lọ 100gTheo chương V
27NaBH41Lọ 100gTheo chương V
28Formaldehit2Chai 500mlTheo chương V
29Na2MoO4.2H2O2Lọ 100gTheo chương V
30Ethylene Glycol2Chai 1LTheo chương V
31Hydrazin N2H42Chai 500gTheo chương V
32Cồn tuyệt đối16Chai 1LTheo chương V
33HCl2Chai 2,5LTheo chương V
34HNO33Chai 500mlTheo chương V
35NaOH2Chai 1kgTheo chương V
36KOH4Chai 1kgTheo chương V
37H2O23Chai 1LTheo chương V
38Fumion FAA-3-SOLUT-102Lọ 125mlTheo chương V
39MnCl2. 4H2O2Chai 500gTheo chương V
40IrO21Lọ 1gTheo chương V
41RuO21Lọ 1gTheo chương V
42CuCl21Chai 25gTheo chương V
43Copper(I) iodide1Lọ 25gTheo chương V
44Cadmium oxide1Lọ 25gTheo chương V
45Selenium dioxide2Lọ 50gTheo chương V
46Silver acetate1Lọ 50gTheo chương V
47Tellurium dioxide1Lọ 50gTheo chương V
48Bismuth(III) nitrate pentahydrate1Lọ 250gTheo chương V
49Ammonium metavanadate2Lọ 10gTheo chương V
503-Mercaptopropionic acid1Chai 25mlTheo chương V
51Mercaptosuccinic acid1Lọ 100gTheo chương V
52Stearic acid1Lọ 100gTheo chương V
53Zinc acetate1Lọ 25gTheo chương V
54Gallium(III) acetylacetonate2Lọ 5gTheo chương V
55Oleylamine1Lọ 500gTheo chương V
56Selenium powder,1Lọ 50gTheo chương V
57Indium(III) acetate1Lọ 10gTheo chương V
581-Octadecene1Chai 500mlTheo chương V
591-Dodecanethiol1Chai 500mlTheo chương V
60Trioctylphosphine1Chai 100mlTheo chương V
61Oleic acid2Chai 1LTheo chương V
62Toluene1Chai 2LTheo chương V
63Hexane1Chai 2,5LTheo chương V
64Chloroform2Chai 1LTheo chương V
65Acetone1Chai 2,5LTheo chương V
66Methanol1Chai 2LTheo chương V
67FeCl3.6H2O1Chai 100gTheo chương V
68CuCl22Chai 1KgTheo chương V
69(NH4)2SO41Chai 500gTheo chương V
704,4′,4′′,4′′′-(Porphine-5,10,15,20-tetrayl)tetrakis(benzoic acid)1Lọ 1gTheo chương V
715,10,15,20-Tetrakis(pentafluorophenyl)porphyrin1Lọ 1gTheo chương V
72Graphene nanoplates,2Hộp 500mgTheo chương V
73TiO21Chai 100gTheo chương V
74Melamine2Chai 1kgTheo chương V
75Dicyandiamide2Chai 25gTheo chương V
76AgNO31Chai 100gTheo chương V
77Graphene phân tán2Chai 2LTheo chương V
78H2PtCl6.6H2O3Lọ 5gTheo chương V
79Isopropanol1Chai 2.5LTheo chương V
80Pipette, 0,5 - 10 µL1ChiếcTheo chương V
81Pipette, 2 - 20 µL1ChiếcTheo chương V
82Pipette, 100 - 1000 µL1ChiếcTheo chương V
83Cốc 25 ml3CáiTheo chương V
84Cốc 100 ml4CáiTheo chương V
85Cốc 400 ml2CáiTheo chương V
86Bình định mức 50 ml4CáiTheo chương V
87Bình định mức 500 ml2CáiTheo chương V
88Ống đong 100 ml2CáiTheo chương V
89Ống đong 500 ml3CáiTheo chương V
90Pipet 1ml1500 cái/hộpTheo chương V
91Pipet 2ml1500 cái/hộpTheo chương V
92Pipet 3,5ml1500 cái/hộpTheo chương V
93Mặt nạ phòng độc1BộTheo chương V
94Lọ thủy tinh nắp đậy 50 ml4LọTheo chương V
95Lọ thủy tinh nắp đậy 100ml2LọTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.546463E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.Các tài liệu kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.165.052.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->