Gói thầu: Gói thầu số 14: Thiết bị văn phòng, thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng giặt ủi + phơi, thiết bị phòng âm nhạc, thiết bị phòng giáo dục thể chất, thiết bị khối nhóm lớp mẫu giáo (6 lớp), thiết bị khối nhóm lớp nhà trẻ (04 lớp), thiết bị trò chơi ngoài trời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701005-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thiết bị văn phòng, thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng giặt ủi + phơi, thiết bị phòng âm nhạc, thiết bị phòng giáo dục thể chất, thiết bị khối nhóm lớp mẫu giáo (6 lớp), thiết bị khối nhóm lớp nhà trẻ (04 lớp), thiết bị trò chơi ngoài trời
Số hiệu KHLCNT 20220700982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:12:00 đến ngày 2022-07-08 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,905,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng và phục vụ học tập, sinh hoạt của trường mầm non. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm: Nội thất và thiết bị văn phòng; tủ thuốc và dụng cụ y tế; thiết bị phục vụ học tập và sinh hoạt; thiết bị điện tử; thiết bị âm thanh; giáo dục thể chất; đồ chơi ngoài trời; thiết bị nhà bếp; thang nâng thức ăn) và có giá trị tối thiểu 2.050.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, nội thất hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, cơ điện hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thiết bị văn phòng, thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng giặt ủi + phơi, thiết bị phòng âm nhạc, thiết bị phòng giáo dục thể chất, thiết bị khối nhóm lớp mẫu giáo (6 lớp), thiết bị khối nhóm lớp nhà trẻ (04 lớp), thiết bị trò chơi ngoài trời
Trường Mẫu giáo Phú Hội, huyện Nhơn Trạch
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.250)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 (Số 687 Hùng Vương, ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai); + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần thẩm định giá Đồng Nai (Số 42 Cách Mạng Tháng Tám, phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai)


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.250)


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 10.2(c)
- Có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan chuyên ngành đối với hàng hóa theo yêu cầu (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.250)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không yêu cầu
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn + ghế làm việc văn phòng (1 bàn + 1 ghế)8BộTheo Chương V
2Bàn + ghế làm việc Hiệu trưởng, hiệu phó:3BộTheo Chương V
3Bàn ghế Salon tiếp khách:2BộTheo Chương V
4Tủ hồ sơ văn phòng:7CáiTheo Chương V
5Bàn họp Oval + ghế: (01 bộ gồm 01 bàn + 52 ghế)1BộTheo Chương V
6Máy vi tính8BộTheo Chương V
7Máy in3BộTheo Chương V
8Máy Photocopy A31BộTheo Chương V
9Tủ kính đựng thuốc và dụng cụ có ô độc A,B:1CáiTheo Chương V
10Cán tay cấp cứu vải bạt1CáiTheo Chương V
11Nồi luộc dụng cụ sơ cấp cứu bằng Inox 3041CáiTheo Chương V
12Bộ nẹp chân tay bằng gỗ2BộTheo Chương V
13Kéo mổ bằng Inox dài 18cm2CáiTheo Chương V
14Kéo cắt băng bằng Inox 16cm2CáiTheo Chương V
15Kẹp sát trùng vết thương bằng Inox dài 24cm2CáiTheo Chương V
16Máy đo huyết áp tự động1CáiTheo Chương V
17Nhiệt kế 42 độ5CáiTheo Chương V
18Nhiệt kế điện tử2CáiTheo Chương V
19Bộ khám sức khỏe có tai nghe (Gồm đè lưỡi, búa phản xạ, bộ ống nghe)1BộTheo Chương V
20Khay quả đậu2CáiTheo Chương V
21Khay đựng dụng cụ2CáiTheo Chương V
22Hộp tròn Inox đựng gòn2CáiTheo Chương V
23Hộp đựng dụng cụ bằng Inox2CáiTheo Chương V
24Cân trọng lượng 120kg. Có thước đo chiều cao1CáiTheo Chương V
25Đèn hồng ngoại1CáiTheo Chương V
26Cọc truyền dịch1CáiTheo Chương V
27Giường y tế + nệm2BộTheo Chương V
28Xe đẩy y tế1CáiTheo Chương V
29Bình nước uống nóng lạnh6CáiTheo Chương V
30Tượng Bác Hồ1BộTheo Chương V
31Bục để tượng1CáiTheo Chương V
32Dàn cấp Gas 06 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt1HTTheo Chương V
33Bếp gas công nghiệp 4 lò1CáiTheo Chương V
34Hệ thống hút khói1HTTheo Chương V
35Bếp gas nổi1CáiTheo Chương V
36Máy xay thịt1CáiTheo Chương V
37Cối xay đậu nành1CáiTheo Chương V
38Kệ phơi chén2CáiTheo Chương V
39Cối xay đa năng1CáiTheo Chương V
40Máy ép trái cây3CáiTheo Chương V
41Tủ úp chén2CáiTheo Chương V
42Tủ hấp cơm 50 kg (Dùng điện và gas)1CáiTheo Chương V
43Máy sấy chén bát công nghiệp 2 cửa1CáiTheo Chương V
44Nồi nấu bằng Inox3CáiTheo Chương V
45Nồi nấu bằng Inox3CáiTheo Chương V
46Nồi nấu bằng Inox2CáiTheo Chương V
47Nồi chia cơm, canh (có nắp đậy)24CáiTheo Chương V
48Nồi chia thức ăn mặn (có nắp đậy)12CáiTheo Chương V
49Ấm pha sữa bằng Inox 7 lít12CáiTheo Chương V
50Thố đựng trái cây có nắp đậy bằng mica12CáiTheo Chương V
51Xô dựng thức ăn thừa Inox12CáiTheo Chương V
52Nồi hấp điện 3 tầng2CáiTheo Chương V
53Chảo gang lớn loại I2CáiTheo Chương V
54Chảo gang trung loại I2CáiTheo Chương V
55Thau rửa chén nhựa cao cấp6CáiTheo Chương V
56Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái)2BộTheo Chương V
57Thau inox ướp thực phẩm1BộTheo Chương V
58Thau inox ướp thực phẩm1BộTheo Chương V
59Thau inox ướp thực phẩm1BộTheo Chương V
60Thớt chặt thức ăn sống (gỗ)2BộTheo Chương V
61Thớt chặt thức ăn (Gỗ xuất khẩu)1BộTheo Chương V
62Dao chặt xương loại đại1BộTheo Chương V
63Dao cắt thịt dài4BộTheo Chương V
64Dao nhỏ gọt trái cây5BộTheo Chương V
65Sạn Inox dày lớn3CáiTheo Chương V
66Đũa nấu bằng gỗ4ĐôiTheo Chương V
67Ống cắm đũa nấu bằng Inox1CáiTheo Chương V
68Gáo múc canh bằng inox2CáiTheo Chương V
69Hộp đựng gia vị bằng nhựa ngoại và kệ Inox1BộTheo Chương V
70Vá múc canh tròn Inox12CáiTheo Chương V
71Vá múc cơm nhựa thái12CáiTheo Chương V
72Vá nhôm máy bay lớn4CáiTheo Chương V
73Cối gĩa Inox dày2BộTheo Chương V
74Bộ lưu thức ăn bằng Inox2BộTheo Chương V
75Tủ úp ly12CáiTheo Chương V
76Ca Inox300CáiTheo Chương V
77Chén Inox 2 lớp300CáiTheo Chương V
78Muỗng ăn cơm Inox300CáiTheo Chương V
79Muỗng ăn yaour Inox300CáiTheo Chương V
80Thùng đựng chén, muỗng cho trẻ12CáiTheo Chương V
81Cân thực phẩm (60kg)1CáiTheo Chương V
82Cân chia thực phẩm 5kg1CáiTheo Chương V
83Nồi cơm điện lớn 7kg2CáiTheo Chương V
84Nồi áp suất2CáiTheo Chương V
85Tủ lạnh (khoảng 400 lít)1CáiTheo Chương V
86Tủ lạnh (khoảng 240 lít)1CáiTheo Chương V
87Tủ lạnh mini ( dùng để lưu mẫu thực phẩm)1CáiTheo Chương V
88Xe đẩy inox (2 tầng)2CáiTheo Chương V
89Bô rác bằng nhựa 120 lít, có bánh xe di chuyển3CáiTheo Chương V
90Bảng tháp dinh dưỡng1CáiTheo Chương V
91Bảng thực đơn tuần1CáiTheo Chương V
92Thang nâng thức ăn (2 tầng)1CáiTheo Chương V
93Máy giặt1CáiTheo Chương V
94Bàn ủi hơi nước Philip1CáiTheo Chương V
95Bàn Inox có kệ dưới2CáiTheo Chương V
96Xe đẩy rổ2CáiTheo Chương V
97Kệ tủ inox kho sạch 4 tầng1CáiTheo Chương V
98Giường phơi cố định inox4CáiTheo Chương V
99Gian phơi trong nhà inox3BộTheo Chương V
100Thau - xô-các vật dụng phục vụ giặt ủi vệ sinh trường lớp1BộTheo Chương V
101Đàn Organ (Kèm Adaptor + USB + chân X, bao đàn)4BộTheo Chương V
102Ghế đàn4CáiTheo Chương V
103Tủ đựng trang phục và vật dụng âm nhạc1BộTheo Chương V
104Mixer (12 line)1CáiTheo Chương V
105Equalizer 2 series- sDual 15 band1CáiTheo Chương V
106Crossver 223 XL1CáiTheo Chương V
107Loa Full đôi 40cm1CặpTheo Chương V
108Loa Sub 50 cm1CặpTheo Chương V
109Main Power2CáiTheo Chương V
110Micro không dây (bộ 2 micro)1BộTheo Chương V
111Tủ máy 80 cm có bánh xe1CáiTheo Chương V
112Đầu DVD1CáiTheo Chương V
113Smart tivi Led 55 inch + Bát treo ti vi1CáiTheo Chương V
114Ổn áp 10KVA1CáiTheo Chương V
115Dây loa Loại lớn100MétTheo Chương V
116Chân để loa lớn1CặpTheo Chương V
117Dây tín hiệu từ âm ly xuống Mixer1HTTheo Chương V
118Gương tường36M2Theo Chương V
119Bộ thang xếp ngũ sắc2BộTheo Chương V
120Băng ghế thể dục lắp ráp2BộTheo Chương V
121Thang đi thăng bằng2BộTheo Chương V
122Băng ghế thể dục 2 tác dụng2CáiTheo Chương V
123Bập bênh vận động thăng bằng2CáiTheo Chương V
124Bộ thang leo thể dục 3 lứa tuổi2BộTheo Chương V
125Băng ghế thể dục đa năng dành cho 3 lứa tuổi2BộTheo Chương V
126Cỏ nhân tạo cao 4cm80,5M2Theo Chương V
127Băng ghế thể dục6CáiTheo Chương V
128Bục bật cao\ thấp6CáiTheo Chương V
129Ván dốc thể dục6CáiTheo Chương V
130Cung chui6CáiTheo Chương V
131Thú ném6CáiTheo Chương V
132Bảng giảng dạy 2 mặt có kệ tủ6CáiTheo Chương V
133Kệ để giỏ, dép của trẻ (sắt)6BộTheo Chương V
134Tủ hồ sơ giáo viên6CáiTheo Chương V
135Giường trẻ mệt + nệm6BộTheo Chương V
136Kệ để đồ chơi của trẻ (gồm 6 kiểu)36CáiTheo Chương V
137Tủ nệm gối6CáiTheo Chương V
138Bộ đồ chơi vận động trong nhà (Mút xốp)6BộTheo Chương V
139Giá phơi khăn chữ T bằng Inox6BộTheo Chương V
140Smart Tivi Led 43 inch + Bát treo ti vi6BộTheo Chương V
141Bàn ghế giáo viên ở lớp (1 bàn + 1 ghế)6BộTheo Chương V
142Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)90BộTheo Chương V
143Bảng giảng dạy 2 mặt có kệ tủ4CáiTheo Chương V
144Kệ để giỏ, dép của trẻ (sắt )4BộTheo Chương V
145Tủ hồ sơ giáo viên4CáiTheo Chương V
146Giường trẻ mệt + nệm4BộTheo Chương V
147Kệ để đồ chơi của trẻ (gồm 6 kiểu)24CáiTheo Chương V
148Tủ nệm gối4CáiTheo Chương V
149Bộ đồ chơi vận động trong nhà (Mút xốp)4BộTheo Chương V
150Giá phơi khăn chữ T bằng Inox4BộTheo Chương V
151Smart Tivi Led 43 inch + Bát treo ti vi4BộTheo Chương V
152Bàn ghế giáo viên ở lớp (1 bàn + 1 ghế)4BộTheo Chương V
153Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)60BộTheo Chương V
154Thú nhún lò xo 3 con giống1BộTheo Chương V
155Xích đu 3 con giống3BộTheo Chương V
156Đu quay trên đường ray1BộTheo Chương V
157Bập bênh lò xo 4 chỗ2BộTheo Chương V
158Bộ đồ chơi liên hoàn1BộTheo Chương V
159Bộ đồ chơi leo khung dây lưới trên cỏ2BộTheo Chương V
160Bộ đồ chơi vận động trên thảm cỏ2BộTheo Chương V
161Thùng rác chim cánh cụt5BộTheo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng và phục vụ học tập, sinh hoạt của trường mầm non. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm: Nội thất và thiết bị văn phòng; tủ thuốc và dụng cụ y tế; thiết bị phục vụ học tập và sinh hoạt; thiết bị điện tử; thiết bị âm thanh; giáo dục thể chất; đồ chơi ngoài trời; thiết bị nhà bếp; thang nâng thức ăn) và có giá trị tối thiểu 2.050.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.32
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, nội thất hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị cơ khí 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, cơ điện hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.32
5 Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->