Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 11:01:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ (Một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất Mua sắm vật tư sơn, dầu, mỡ, hòm hộp, giá hàng của Kho KT887/Cục KTBC 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Đối với Doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính trong năm 2019, 2020 và 2021 được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm quý I năm 2022. - Đối với hộ kinh doanh cá thể: + Nhà thầu cung cấp (bản sao chứng thực) xác nhận của cơ quan thuế đã nộp trong năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ (Một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn). + Nhà thầu cung cấp (bản chụp) các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất/nước xuất khẩu hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc giấy xác nhận xuất xứ do hãng/đại lý phát hành trong đó ghi rõ danh mục, chủng loại hàng hóa, tên nhà sản xuất, nước xuất xứ (01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng/chứng thực) (Không áp dụng đối với hàng hóa sản xuất trong nước). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) nếu có - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT . - Bản cam kết thực hiện gói thầu, hàng hóa cung cấp đảm bảo chất lượng, có xuất xứ ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng, sản phẩm mới 100%, được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Thời gian bảo hành: Theo tính chất của từng chủng loại mặt hàng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Giá chào hàng của hàng hóa được tính cho cả giá vận chuyển đến kho bên mua (Kho KT887/Cục KTBC/TCKT – thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, và chi phí vận chuyển, bốc xếp lên, xuống; theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Các loại vật tư, hàng hóa có thời hạn sử dụng ít nhất 06 tháng trở lên kể từ ngày giao, nhận (tùy theo tính chất, yêu cầu của từng loại vật tư, hàng hóa – quy định cụ thể tại chương V, mục 2.4). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép kinh doanh (Bản sao chứng thực) có giá trị trong vòng 12 tháng trở lại đây. - 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự trong 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trường; Kho KT887/Cục KTBC/TCKT (Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Đ/c: Ban Kỹ thuật/Kho KT887 ĐT: 0977.241.174. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Minh Dũng; ĐT: 098.517.0987. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy mộc | Khổ 1m | 13.720 | Kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 2 | Giấy mộc Kraft | Khổ 0,8m | 5.615 | Kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 3 | Giẻ lau sạch | 6.314 | Kg | Vải cotton chưa qua sử dụng, mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm) | ||
| 4 | Túi PE | 2.500 | Chiếc | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 5 | Túi vải | 1.200 | Chiếc | Túi hình trụ, kích thước (250-400) x 590 mm may bằng vải nỉ màu nâu gụ, kín 3 chiều. Mặt ngoài trơn, bóng chống được bám bụi và nước, mặt trong mềm mịn; S.Xuất 2022 | ||
| 6 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 7 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. KT(DxRxDầy) (400 x 600 x 0,2) mm. Đảm bảo kín; S.Xuất 2022 | ||
| 8 | Túi nilon | 1.800 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 1.100mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 9 | Màng PE | 765 | Kg | Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 40 đến 50kg/cuộn; S.Xuất 2022 | ||
| 10 | Chổi quét sơn | 4.207 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 11 | Giấy ráp | 2.723 | Tờ | Độ nhám P=1000; KT: (200x300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 12 | Bàn chải sắt | 1.545 | Cái | Cán tay cầm bằng gỗ; KT:(DxR)150x60mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 13 | Chổi đánh gỉ | 1.608 | Cái | Ф100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | ||
| 14 | Chổi đánh gỉ | 1.095 | Cái | Cán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 15 | Gang tay vải | 6.234 | Đôi | 02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | ||
| 16 | Khẩu trang vải | 5.948 | Cái | 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 17 | Gang tay cao su | 410 | Đôi | Làm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ.chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 18 | Khẩu trang hoạt tính | 974 | Cái | gồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải coston mềm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 19 | Dây buộc ni lông | 439 | Cuộn | Màu trắng; 1kg/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 20 | Băng dính nâu | 1.078 | Cuộn | Màu nâu rộng 50cm, dầy 80ya; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 21 | Cồn CN | C2H6O hoặc C2H5OH | 383 | Lít | Nồng độ 90 độ; được sản xuất từ tinh bột (sắn, ngô) chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | |
| 22 | Bông CN | 64,5 | Kg | màu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 23 | Vải mộc | 2.842 | m | Chất liệu 100% cotton, mềm, thấm hút nước tốt; không ra màu, bám lông khi sử dụng; màu trắng; khổ 0,8m, dài 100m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 24 | Bột đá | 296 | Kg | Màu trắng; tơi, mịn, không ẩm ướt; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 25 | Dây thép | 90 | Kg | Ф1 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 26 | Dây thép | 190 | Kg | Ф3 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 27 | Gang tay ni lông | 444 | Hộp | 50 đôi/hộp; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 28 | Xà phòng | 333 | Kg | 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Natri cacbonat | Na2CO3 hoặc tương đương | 200 | Kg | 25Kg/bao; Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 30 | Kali cromat | K2CrO4 hoặc tương đương | 60 | Kg | 20Kg/bao; Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 31 | Thủy tinh lỏng | Na2SiO3 hoặc tương đương | 50 | Kg | 25Kg/can (Sodium silicate: 40-41%; Nước: 59-60%) dạng lỏng, sánh, không màu; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | Bảo hành 12 tháng |
| 32 | Xút | NaOH hoặc tương đương | 100 | Kg | 25Kg/bao; Nhiệt độ nóng chảy: 327,6oC; nhiệt độ sôi: 1.388oC, dễ tan trong nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 33 | Giấy Krarf carton | 620 | Kg | Khổ giấy rộng: 300mm; dầy 4mm Giấy gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. Lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực; S.Xuất 2022 | ||
| 34 | Hộp xịt | RP7 (hoặc tương đương) | 54 | Hộp | Loại 300ml/hộp; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 35 | Ni lon chống dập | 109 | Kg | Khổ rộng 250mm; được quấn thành cuộn từ 30 đến 50m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 36 | Kéo cắt giấy | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ; dài 35cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 37 | Giấy ráp №150 | 1.474 | Tờ | KT: (200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 38 | Giấy ráp №00 | 1.502 | Tờ | KT:(200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 39 | Bao tải dứa 100 | 165 | Cái | KT:(1200x1000)mm; Làm bằng chất liệu nilon màu đen; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 40 | Củi đun bạch đàn | 1.065 | Kg | phải khô, không ẩm ướt có đường kính từ 100 – 200mm; chiều dài 800-1.200mm | ||
| 41 | Chổi quét sơn | 172 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 25mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 42 | Bút tỉa sơn | 120 | Cái | Chiều rộng mặt bút: 10mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 43 | Túi nilon | 340 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 1.200mm, rộng 800mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 44 | Túi nilon | 180 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 45 | Túi nilon gấp mép (túi Zipper) | 320 | Cái | 3 chiều kín, 01 chiều hở có đường gân zip đảm bảo chắc chăn kín khít khi dán lại, màu trắng trong. Kích thước: dài 150mm, rộng 100mm, dầy 0,2mm; S.Xuất 2022 | ||
| 46 | Hạt hút ẩm chỉ thị mầu | 600 | Kg | Kích thước hạt 3-4mm; màu xanh có chứa chất chỉ thị màu; khi ngận nước sẽ chuyển dần qua mau hồng nhạt rồi đậm dần thành mầu hồng đậm, khi no nước chuyển sang màu hồng đen. Khả năng hút ẩm từ 75 – 80% thể tích của hạt; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 47 | Túi vải 1 ngăn | 1.100 | Cái | KT: (180x160) mm may bằng vải mộc màu trắng các mép túi được may kín 3 mặt, chắc chắn, S.Xuất 2022 | ||
| 48 | Chụp cao su | 310 | Cái | KT: Ф20 cao 15mm, dầy 1,5mm; làm từ cao su chất lượng cao màu đen có độ đàn hồi, chịu lực tốt, không bị rạn, nứt. Sản xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 49 | Lạt nhựa | 4 | Kg | KT: dài: 200mm, bản rộng: 4mm. Được sản xuất từ nhựa PA có tính dẻo, dai độ bền cao. Một đầu có khóa, một đầu nhỏ để luồn qua khóa. Sản xuất 2022 | ||
| 50 | Bìa caton 4 lớp | 80 | Kg | KT: dài: 2.000mm, rộng: 800mm; dầy 5mm; gồm 04 lớp, 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 02 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022 | ||
| 51 | Hộp caton 3 lớp | 300 | Cái | KT: DàixRộngxCaoxDầy (500x620x300x4)mm; gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 01 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022 | ||
| 52 | Gang sợi | 330 | Đôi | Được may bằng vải len sợi nhỏ (60g) màu trắng, không phủ nhựa, không gây kích ứng da, có độ bền và an toàn cao khi sử dụng; S.Xuất 2022 | ||
| 53 | Vải phin trắng | Khổ 0,8 m | 430 | m | Vải cotton 100% màu trắng mềm và thấm nước tốt; quấn thành cuộn dài 100m-120m/cuộn; S.Xuất 2022 | |
| 54 | Giấy mầu chỉ thị độ ẩm | 600 | Cái | Kích thước: 50mm x 80mm; Độ ẩm ≥ 60% hiểm thị màu hồng; | Bảo hành 12 tháng | |
| 55 | Keo dán X66 | X66 (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | (800g/hộp); dạng kem dùng để dán đồ gỗ, cao su, vải, giấy; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 56 | Gioăng cao su xốp | 120 | m | Bản rộng 40mm, dầy 2mm, dài 10.000mm/cuộn, lực kéo, nén: 3-6H; chịu được nhiệt độ từ 50 oC – 110oC. S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 57 | Gỗ ván ép công nghiệp | 2 | Tấm | KT: Dài: 2.440mm, Rộng: 1.200mm, Dầy: 8mm. Làm bằng gỗ vụn, keo kết dính và chất phụ gia chống mối mọt. S.Xuất 2022 | Bảo hành 06 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ (Một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi