Gói thầu: MS-01: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | MS-01: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:52:00 đến ngày 2022-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
MS-01: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022 Gói thầu MS-01: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào là giá hàng hóa đã ở Việt Nam. Giá chào bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển bàn giao đến bên mua hàng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy cam kết (hoặc có giá trị tương đương) của nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Chính trị, địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Tổng cục Chính trị, địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Tổng cục Chính trị, địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Cục Hậu cần/Tổng cục Chính trị, địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. 069554124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kỹ thuật/Cục Hậu cần/Tổng cục Chính trị; địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (Điện thoại: 069.554.133) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật/Cục Hậu cần/Tổng cục Chính trị; địa chỉ: Số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (Điện thoại: 069.554.133) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm trợ lực lái | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 2 | Lọc gió động cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 3 | Lọc xăng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 4 | Lọc gió điều hòa | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 5 | Tay mở cửa trong LH | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 6 | Tay mở cửa trong RH | Chương V | 2 | Chiếc | Chương V | |
| 7 | Má phanh trước | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 8 | Guốc phanh sau | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 9 | Quạt dàn lạnh sau | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 10 | Nẹp chân kính | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 11 | Đèn xinhan RH | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 12 | Đèn xinhan LH | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 13 | Quạt ly tâm két nước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 14 | Dây cao áp | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 15 | Cảm biến nhiệt độ nước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 16 | Cụm chia phanh | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 17 | ống gió bầu le | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 18 | Máy khởi động | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 19 | Hộp điều khiển điện ECU | Chương V | 1 | Hộp | Chương V | |
| 20 | Cụm gương chiếu hậu RH | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 21 | Cụm gương chiếu hậu LH | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 22 | Cụm bướm ga | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 23 | Lốc điều hòa | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 24 | Bơm xăng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 25 | Kim phun xăng | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 26 | Bộ lá côn, bàn ép | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 27 | Cụm đèn pha | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 28 | Rotuyn lái trong | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 29 | Rotuyn lái ngoài | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 30 | Rotuyn trụ trên, | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 31 | Bi moay ơ trước | Chương V | 2 | Vòng | Chương V | |
| 32 | Đáy các te dầu | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 33 | Cao su chân hộp số | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 34 | Bi quang treo | Chương V | 1 | Vòng | Chương V | |
| 35 | Kính chắn gió trước | Chương V | 1 | Tấm | Chương V | |
| 36 | Giảm xóc trước | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 37 | Giảm xóc sau | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 38 | Bậc lên xuống | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 39 | Phim cách nhiệt 3M | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 40 | Lốp Bridgestone 195/65R15 | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 41 | Bình điện Panasonic 12V-75Ah | Chương V | 1 | Bình | Chương V | |
| 42 | Bọc ghế da công nghiệp | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 43 | Trải sàn da công nghiệp | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 44 | Còi sên | Chương V | 1 | Cặp | Chương V | |
| 45 | Thanh gạt nước 16 | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 46 | Thanh gạt nước 24 | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 47 | Ly tâm quạt két nước | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 48 | Kính sau cản gió | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 49 | Bạc đạn | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 50 | Côn trên | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 51 | Nắp ca bô | Chương V | 1 | cái | Chương V | |
| 52 | Cao su chân máy phải | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 53 | Cao su chân máy trái | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 54 | Giàn nóng | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 55 | Ba đờ sốc trước | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 56 | Két nước | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 57 | Mô tơ lên xuống kính | Chương V | 4 | Chiếc | Chương V | |
| 58 | Mặt máy | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 59 | Zoăng mặt máy | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 60 | Zoăng đại tu | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 61 | Zoăng dàn cò | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 62 | Trục cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 63 | Tay biên | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 64 | Bạc biên cos0 | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 65 | Bộ Xéc măng | Chương V | 4 | Bộ | Chương V | |
| 66 | Supap hút xả | Chương V | 8 | Bộ | Chương V | |
| 67 | Pistong máy | Chương V | 4 | Qủa | Chương V | |
| 68 | Xi lanh buồng đốt | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 69 | Trục cam | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 70 | Phớt ghít | Chương V | 8 | Cái | Chương V | |
| 71 | Dây cam | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 72 | Ty tăng cam tự động | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 73 | Van hằng nhiệt | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 74 | Van không tải | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 75 | Mobin đánh lửa | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 76 | Bộ chia điện | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 77 | Nắp chia điện | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 78 | Dây cao áp | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 79 | Bàn ép | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 80 | Lá côn | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 81 | Bi tê | Chương V | 1 | Vòng | Chương V | |
| 82 | Dây côn | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 83 | Má phanh trước | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 84 | Má phanh sau | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 85 | Đĩa phanh | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 86 | Bầu trợ lực phanh | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 87 | Bơm dầu | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 88 | Bơm xăng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 89 | Phao xăng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 90 | Bơm trợ lực lái | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 91 | Bơm nước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 92 | Quạt ly tâm | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 93 | Két nước làm mát động cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 94 | Lốc đều hòa | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 95 | Phin lọc gha điều hòa | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 96 | Thước lái | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 97 | Giảm xóc trước | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 98 | Giảm xóc sau | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 99 | Rotuyn lái trong | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 100 | Rotuyn lái ngoài | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 101 | Rotuyn đứng dưới | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 102 | Càng A | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 103 | Gioăng cánh cửa trước phải | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 104 | Gioăng cánh cửa trước trái | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 105 | Gioăng cánh cửa sau trái | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 106 | Gioăng cánh cửa sau phải | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 107 | Bản lề cửa trái | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 108 | Chắn bùn lòng dè trước trái | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 109 | Chắn bùn lòng dè trước phải | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 110 | Chắn bùn bánh xe | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 111 | Gương chiếu hậu phải, trái | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 112 | Tay mở cửa ngoài sau trái | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 113 | Mô tơ lên kính trước | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 114 | Ty chống cửa hậu | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 115 | Đèn xi nhan tai xe | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 116 | Đèn pha trái | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 117 | Đèn pha phải | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 118 | Lọc dầu | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 119 | Lọc gió | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 120 | Lọc xăng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 121 | Lọc gió điều hoà | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 122 | Thanh gạt nước 18 | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 123 | Thanh gạt nước 22 | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 124 | Lốp Bridgestone 185R14 | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 125 | Bọc ghế da công nghiệp | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 126 | Trải sàn da công nghiệp, | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 127 | Còi sên | Chương V | 1 | Cặp | Chương V | |
| 128 | Bình điện 12v-60Ah, GS | Chương V | 1 | Bình | Chương V | |
| 129 | Má phanh trước | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 130 | Má phanh sau | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 131 | Lọc dầu | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 132 | Lọc gió động cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 133 | Lọc gió điều hòa | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 134 | Khớp các đăng lái | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 135 | Tuy ô cao áp trợ lực lái | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 136 | Cảm biến trục cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 137 | Puly đầu trục cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 138 | Zoăng nặt máy | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 139 | Xupap hút | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 140 | Xupap xả | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 141 | Cảm biến trục cam | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 142 | Trục cam hút | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 143 | Trục cam xả | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 144 | Nắp che dàn cò | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 145 | Gioăng nắp dàn cò | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 146 | Phớt đầu trục cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 147 | Phớt đuôi trục cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 148 | Nắp che cam | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 149 | Trục cơ | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 150 | Xéc măng hơi | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 151 | Xéc măng dầu | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 152 | Piston | Chương V | 4 | Qủa | Chương V | |
| 153 | Tay biên | Chương V | 4 | Cai | Chương V | |
| 154 | Nhông trục cam | Chương V | 1 | Cai | Chương V | |
| 155 | Thanh tỳ xích cam | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 156 | Xích cam | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 157 | Ty tăng xích cam thủy lực | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 158 | Nhông trục cam hút | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 159 | Van hằng nhiệt | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 160 | Bơm nước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 161 | Két nước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 162 | Cao su đỡ két nước phía trên | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 163 | Cao su đỡ két nước phía dưới | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 164 | Cánh quạt két nước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 165 | Lồng quạt két nước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 166 | Cụm bướm ga | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 167 | Cổ hút gió | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 168 | Gía bắt bơm xăng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 169 | Bơm xăng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 170 | Máy phát điện | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 171 | Máy đề | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 172 | Hộp điều khiển điện | Chương V | 1 | Hộp | Chương V | |
| 173 | Cản trước | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 174 | Cản sau | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 175 | Rotuyn cân bằng | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 176 | Rotuyn lái trong | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 177 | Rotuyn lái ngoài | Chương V | 1 | Cái | Chương V | |
| 178 | Đĩa phanh trước | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 179 | Rotuyn trụ đứng trên | Chương V | 1 | Qủa | Chương V | |
| 180 | Rotuyn trụ đứng rưới | Chương V | 1 | Qủa | Chương V | |
| 181 | Bi moay ơ trước | Chương V | 2 | Vòng | Chương V | |
| 182 | Phớt bi moay ơ | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 183 | Bộ lá côn, bàn ép | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 184 | Tổng côn trên | Chương V | 1 | Bộ | Chương V | |
| 185 | Giảm xóc trước | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 186 | Giảm xóc sau | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 187 | Buzi đánh lửa | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 188 | Mobin đánh lửa | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 189 | Dây Curoa máy phát | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 190 | Dây curoa điều hòa | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 191 | Dây curoa trợ lực | Chương V | 1 | Chiếc | Chương V | |
| 192 | Lốp 225/60R16 Bridgestone | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 193 | Bình điện 12v-75Ah, GS | Chương V | 1 | Bình | Chương V | |
| 194 | Trải sàn da công nghiệp | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 195 | Bọc ghế da công nghiệp | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 196 | Phim cách nhiệt 3M, Mỹ | Chương V | 1 | Xe | Chương V | |
| 197 | Bộ dây cao áp | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 198 | Bộ chia điện | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 199 | Hộp điều khiển đánh lửa | Chương V | 2 | Hộp | Chương V | |
| 200 | Bộ máy phát điện | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 201 | Bộ máy khởi động | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 202 | Bộ chế hòa khí | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 203 | Bộ xéc măng dầu | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 204 | Bộ xéc măng hơi | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 205 | Bộ bạc tay biên | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 206 | Bộ lá côn bàn ép | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 207 | Phớt đầu, đuôi trục cơ | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 208 | Bộ gioăng đệm | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 209 | Bơm cái ly hợp | Chương V | 2 | Chiếc | Chương V | |
| 210 | Bơm con ly hợp | Chương V | 2 | Chiếc | Chương V | |
| 211 | Bơm nước | Chương V | 2 | Chiếc | Chương V | |
| 212 | Bơm xăng | Chương V | 2 | Chiếc | Chương V | |
| 213 | Bầu trợ lực phanh | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 214 | Má phanh tay | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 215 | Lọc tinh nhiên liệu | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 216 | Bi moayơ trước | Chương V | 4 | Vòng | Chương V | |
| 217 | Giảm sóc trước | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 218 | Giảm sóc sau | Chương V | 4 | Cái | Chương V | |
| 219 | Tuy ô cao su tổng phanh | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 220 | Công tắc pha cốt | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 221 | Phớt moayơ | Chương V | 2 | Cái | Chương V | |
| 222 | Lốp 840-14 | Chương V | 8 | Bộ | Chương V | |
| 223 | Bọc ghế da công nghiệp, | Chương V | 2 | Xe | Chương V | |
| 224 | Trải sàn da công nghiệp, | Chương V | 2 | Xe | Chương V | |
| 225 | Còi sên Evolutiuon | Chương V | 1 | Cặp | Chương V | |
| 226 | Bình điện 12v-60Ah, GS | Chương V | 2 | Bình | Chương V | |
| 227 | Bạt phủ xe | Chương V | 2 | Bộ | Chương V | |
| 228 | Chổi đánh gỉ | Chương V | 50 | Cái | Chương V | |
| 229 | Sơn đen phủ gầm xe, Liqui | Chương V | 35 | Kg | Chương V | |
| 230 | Sơn gốc màu xanh, Sikkens | Chương V | 25 | Kg | Chương V | |
| 231 | Sơn lót, Sikkens | Chương V | 25 | Kg | Chương V | |
| 232 | Dung môi, Sikkens | Chương V | 20 | Lit | Chương V | |
| 233 | Dầu bóng, Sikkens | Chương V | 25 | Lit | Chương V | |
| 234 | Bả láng, Sikkens | Chương V | 50 | Kg | Chương V | |
| 235 | Dao bả, Việt Nam | Chương V | 20 | Cái | Chương V | |
| 236 | Băng keo giấy | Chương V | 18 | chiếc | Chương V | |
| 237 | Nhám mài nước | Chương V | 20 | chiếc | Chương V | |
| 238 | Nhám mài khô | Chương V | 20 | chiếc | Chương V | |
| 239 | Nhám đĩa mài thô | Chương V | 20 | Cuộn | Chương V | |
| 240 | Băng keo 2 mặt | Chương V | 20 | Chiếc | Chương V | |
| 241 | Phớt lông cứu 2 mặt | Chương V | 20 | Chiếc | Chương V | |
| 242 | Xi đánh bóng | Chương V | 20 | Thùng | Chương V | |
| 243 | Phớt lông cứu 1 mặt 5" 3M | Chương V | 20 | chiếc | Chương V | |
| 244 | Phớt mút mịn liền đế TP | Chương V | 20 | chiếc | Chương V | |
| 245 | Dung dịch tẩy rửa | Chương V | 50 | Lít | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi