Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:51:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,092,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ kỹ thuật.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Trắc địa.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách trắc địa.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa các kênh tưới, tiêu xã Chân Lý 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Chân Lý. Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dung - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA KÊNH DẪN VŨ ĐIỆN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 2 | Mua đá lẫn đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 28,3871 | m3 |
| 3 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 727,9 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,7492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,0282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,0282 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,0282 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,3209 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 42,6148 | 100m3 |
| 15 | Mua đá lẫn đất đắp đầm k85 ( tận dụng đất đào kênh để đắp, phần thiếu mua) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.957,4473 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 689,8906 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 215,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,4279 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20,0703 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 400,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 61,8426 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 52,0826 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 613,11 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 115,08 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,936 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 26,24 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9184 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,7224 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 328 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH DẪN VŨ ĐIỆN | |||
| C | Cống BxH=(1,1x1,5) tại C14+7 bờ tả, C14+7 bờ hữu | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp đập tạm tận dụng đất đào phần kênh để đắp) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,7506 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,817 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1563 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7762 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1381 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,4699 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4019 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1204 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1216 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0366 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2693 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2693 | tấn |
| 29 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m |
| 30 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,2 | 1m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2258 | 100m3 |
| D | Nối cống tại C35+31 bờ hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2241 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,09 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2524 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2817 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3527 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0578 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0588 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0608 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0988 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0988 | tấn |
| 28 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m |
| 29 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,83 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2828 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| E | Cống D60 tại c33+7 bờ tả; C38+2 bờ hữu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 5 | Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 8 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2333 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1521 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1521 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 20 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Vít nâng V0 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0467 | 100m3 |
| F | Cống BxH= (2,0x2,0) tại C14+10; C39 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,5301 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,14 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1938 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0302 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2254 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,8283 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2706 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8223 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0541 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0999 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6659 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0767 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1789 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0607 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2421 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,18 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,58 | 1m2 |
| 47 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m |
| 48 | Vít chìm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 49 | cao su tấm dày 14mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m |
| 50 | Vít nâng V3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Bu lông M40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | Cửa điều tiết nước tại C29 bờ tả | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0799 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0562 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0591 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1337 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1337 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 17 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,18 | m |
| 18 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 1m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| H | Tấm đan B=5m tại C8+13; c10+15; C25; C29+2; C37+17 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA KÊNH TIÊU CỐNG XƯA - NGÕ LONG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,7612 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 30,6146 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33,0264 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, đắp k85 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 27,7233 | 100m3 |
| 8 | Mua đá lẫn đất để đắp k85 ( tận dụng đất đào phần kênh để đắp, phần thiếu mua) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3.224,4557 | m3 |
| 9 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 626,613 | 100m |
| 11 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 125,32 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 751,94 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.366,5 | m3 |
| 14 | Ống nhựa D34 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.147,53 | m |
| 15 | Vải lọc tương đương TS40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 51,57 | m2 |
| 16 | Đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,41 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 211,84 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TIÊU CỐNG XƯA - NGÕ LONG | |||
| K | Cống BxH = (2,0x2,0)m tại C18+2, C26+13 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,6412 | 100m3 |
| 2 | Gia công chế tạo cọc cừ larsen ( ISP Type IV (400x170x15,5) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,44 | tấn |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,106 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,106 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình chữ I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 21,4003 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2366 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2436 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,5149 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,8824 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 19,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2703 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7671 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,17 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,1007 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m, cầu công tác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, đế cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, đế cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30, đế cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0607 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2421 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 11,21 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,0107 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,58 | 1m2 |
| 42 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m |
| 43 | Vít chìm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 44 | cao su tấm dày 14mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m |
| 45 | Vít nâng V3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông M40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 48 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 14,39 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,259 | 100m |
| 50 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0177 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1367 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1084 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,22 | m3 |
| L | Cống BxH = (2,0X1)m tại C8+4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,515 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 18,819 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1226 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8496 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,8919 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7866 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0698 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0667 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0287 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1983 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1983 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi P45 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,88 | m |
| 25 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 1m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,2411 | 100m3 |
| 28 | Đá lót 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 29 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,25 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,1015 | 100m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,6767 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0846 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,53 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0735 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0735 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 39 | Nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 35,43 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 49 | Nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0361 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 63 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Vít nâng V0 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,39 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Thủy lợi.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ kỹ thuật.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Chuyên ngành: Trắc địa.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách trắc địa.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự với chức danh đề xuất làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110 CV | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 11 | Máy mài | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 5 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi