Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 11:57:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,000,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6500669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có); Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Thi công xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 860T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp cầu Truật và đường giao thông hai đầu cầu thuộc địa phận xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,54 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2447 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1884 | tấn |
| 5 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | kg |
| 6 | Lắp dựng T bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 dầm |
| 7 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 11 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,47 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cầu ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3691 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9715 | tấn |
| 15 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5817 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray độ dịch chuyển 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m |
| 19 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9746 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 21 | Gia công thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5419 | tấn |
| 23 | ống gang đúc sẵn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đai giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | kg |
| 29 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | kg |
| 30 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7938 | 100m3 |
| 31 | Khối lượng đắp đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,194 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,53 | m3 |
| 34 | Đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,556 | 1m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m3 |
| B | Hạng mục: Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6861 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1195 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,657 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6124 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9215 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9922 | 10 tấn/1km |
| 7 | Ép cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 100m |
| 8 | Thép hình, thép bản, mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7997 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | tấn |
| 12 | Khấu hao vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 13 | Ép cọc dẫn phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 14 | Ép cọc dẫn phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5516 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3468 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9691 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9615 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 10 tấn/1km |
| 21 | Thép hình, thép bản, mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | tấn |
| 22 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,11 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9766 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1882 | tấn |
| 28 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 29 | SX, LD, TD ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4183 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,17 | m2 |
| 31 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 32 | Hộp chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | kg |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,02 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0894 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1674 | tấn |
| 37 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5733 | 100m2 |
| 39 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 40 | Hộp chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 46 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| C | Hạng mục: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp nền đường K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tà vẹt bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Phá bỏ bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Phá bỏ bê tông đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 13 | Đào xúc lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng thanh chống ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ thanh chống ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | tấn |
| 18 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | tấn |
| 19 | Khấu hao vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7928 | tấn |
| 20 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | tấn |
| 22 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | 1m3 |
| 23 | Sản xuất thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | tấn |
| 24 | Khấu hao vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0527 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | tấn |
| 27 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6175 | Tấn |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | 100m |
| 30 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6738 | tấn |
| 31 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6500669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có); Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Thi công xây dựng công trình giao thông | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 8 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 9 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | Lực ép ≥ 860T | 1 |
| 10 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi