Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA TBA 110kV Quảng Xương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA TBA 110kV Quảng Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB (DPL3) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 11:47:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,702,846,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;-Có chứngchỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡngan toàn- Cóxác nhậncủa chủ đầu tư vềviệcđã làm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắptươngtự.Trongtrườnghợplà nhà thầuliêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật điện 02công trình xây lắptương tự.Trongtrườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viênliên danhphải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắptương tự.Trong trườnghợp là nhàthầu liêndanh, từng thành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao đẳngchuyên ngành Điện /hoặc Xâydựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủđầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp lànhà thầu liêndanh,từngthành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA TBA 110kV Quảng Xương Đường dây 110kV Quảng Xương- Sầm Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay WB (DPL3) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn,
quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện
Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Quốc Vượng, Thứ trưởng Bộ Công thương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiên đoạn tuyến xây mới | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72.303 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.050 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 165 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1p | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây AACSR 300/39, loại DK7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đõ dây chống sét TK-50, loại ĐS110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 498 | Bộ |
| 12 | Tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CRs-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 82 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt bắt lèo bu lông dây ACSR-300/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 222 | Cái |
| 14 | Ống nối dây dẫn ACSR-300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | Cái |
| 15 | Ống vá dây dẫn ACSR-300/39, loại OVDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 16 | Ống nối dây chống sét TK-50, loại ONS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Ống |
| 17 | Ống vá dây chống sét TK-50, loại OVS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Cung cấp dây dẫn, cách điện, phụ kiện đoạn tuyến treo mạch 2 | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38.327 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 183 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1p | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 351 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt bắt lèo bu lông dây ACSR-300/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 219 | Cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm đấu xuông TBA 220kV Nông Cống, loại ĐC-AL560 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Ống nối dây dẫn ACSR-300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Ống vá dây dẫn ACSR-300/39, loại OVDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Biển báo lộ đường dây | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | Biển |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.3.Cung cấp cáp quang và phụ kiện đoạn tuyến xây mới | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.450 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57, loại NCQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 xà pooctich, loại NCQ -P | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57, loại ĐCQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây cáp quang OPGW57, loại CR-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 82 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| D | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.4.Cung cấp cột thép, bu lông neo, biển báo đoạn tuyến xây mới | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ112-30C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ112-34C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ112-38C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30CR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch cao 35,5m, loại N122-35B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch cao 41,5m, loại N122-41C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 640 | Chiếc |
| 11 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 12 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Biển |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Biển |
| E | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp địa tuyến xây mới (theo cắt dọc) | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB75-14x14 vị trí số 2 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 3 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 4 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB90-13x13K vị trí số 5 (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB106-15x15K vị trí số 6 (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 7 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 8 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 9 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 10 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB75-16x16 vị trí số 11 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 12 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 13 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 14 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 15 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 16 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 17 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 18 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản cột thép MB90-13x13K+1.0 vị trí số 19 (bao gồm cả làm biện pháp thi công móng sát mương nươc và kè đá hộc chân móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 20 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 21 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 22 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 23 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 24 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 25 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 26 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 27 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 28 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 29 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 30 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 31 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 32 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 33 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản cột thép MB90-13x13 vị trí số 34 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản cột thép MB36-95x95 vị trí số 35 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản cột thép MB75-16x16CR vị trí số 36A | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 37 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản cột thép MB90-13x13 vị trí số 38 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 39 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 40 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 41 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Tiếp địa cột thép TĐ2x10-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) | Bao gồm thi công lắp đặt tiếp địa cột thép TĐ2x10-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Vị trí |
| 42 | Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Biển |
| F | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.2.Lắp dựng cột thép, bu lông neo , biển báo tuyến xây mới | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ112-30C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ112-34C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ112-38C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30CR | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30D | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35,5m, loại N122-35B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 41,5m, loại N122-41C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 640 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo dơn BL64 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 12 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Biển |
| 13 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Biển |
| G | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên tuyến xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây, lấy võng dây ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72.303 | m |
| 2 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.050 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 165 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1p | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi đỡ kép dây AACSR 300/39, loại DK7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS110 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi đõ dây chống sét TK-50, loại ĐS110 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 11 | Lắp tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 498 | Bộ |
| 12 | Lắp tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CRs-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 82 | Bộ |
| H | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.4.Lắp đặt dây dẫn, cách điện, phụ kiên đoạn tuyến treo mạch 2 | |||
| 1 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây, lấy võng dây ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38.327 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 183 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1p | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 7 | Lắp tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 351 | Bộ |
| 8 | Lắp biển báo lộ đường dây | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | Biển |
| I | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.5.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện tuyến xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang OPGW57/24 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.450 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57, loại NCQ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 xà pooctich, loại NCQ -P | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57, loại ĐCQ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW57, loại CR-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 82 | Bộ |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| J | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.6.Thí nghiệm cách điện, tiếp đất và cáp quang | |||
| 1 | Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chỉ tiêu | Bao gồm thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chỉ tiêu của NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Vị trí |
| K | III. Mở rộng các ngăn lộ tại TBA 110kV Quảng Xương (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo mở rộng ngăn lộ | |||
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/³1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện lắp đặt, vận hành. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A- 31.5kA/³1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A- 31.5kA/³1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Biến điện áp 123kV 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kiểu tụ, 1 pha noài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hành | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn DZ 110kV gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74, F86, Test Block, phụ kiện khác trong tủ. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn gồm: F87B: 01 bộ; BCU: 01 bộ; Test Block; rơ le khác và các phụ kiện trong tủ. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 9 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Ống hợp kim nhôm D80/68 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | m |
| 12 | Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực đỡ ông nhôm, phụ kiện nối đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 (loại 12bát/chuỗi) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400/51 với ống nhôm D70/80 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Ống nhựa soắn HDPE D40/30 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Dần phối quang ODF | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (dài 10m)/sợi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 21 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x10mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 22 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x4mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 2x4mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 800 | m |
| 24 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x4mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 25 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 7x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 27 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 14x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 28 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 19x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt cáp nguồn cáp điều khiển; ống nhựa, đầu cốt, biến cáp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 30 | Hệ thống tiếp địa nối lưới tiếp địa hiện trạng với thiết bị lắp mới gồm: | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 31 | Hệ thống tiếp địa: Dây tiếp địa F14, bằng thép mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 208 | m |
| 32 | Hệ thống tiếp địa gồm: Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | Bộ |
| 33 | Hệ thống tiếp địa: Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 34 | Cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ, ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Quảng Xương về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ, ngăn liên lạc về TTGS dự liệu EVNNPC | Bao gồm thi công cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ, ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Quảng Xương về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ, ngăn liên lạc về TTGS dự liệu EVNNPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| L | III. Mở rộng các ngăn lộ tại TBA 110kV Quảng Xương (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột pooctich băng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột pooctich băng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà thép băng thép mạ dài 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Móng cột cổng 110kV: MC15 | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột cổng 110kV: MC11 | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ cho 1 máy cắt 110kV 3 pha | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha 110kV | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ biến điện áp 1 pha 110kV | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV , 3 pha | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây MK | Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp), thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 23,6 | m dài |
| 15 | Mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 24,4 | m dài |
| 16 | Mương cáp đơn qua đường rộng 0.8m; loại BQĐ800 (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công mương cáp đơn qua đường rộng 0.8m; loại BQĐ800 (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3,5 | m dài |
| 17 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp hiện trạng để kéo rải cáp | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Thu gom và rải lại đá nền sân phân phối | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Tháo và lắp lại sứ đứng 110kV kèm trụ, kẹp cực đỡ ống nhôm hiện trạng | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| M | IV. Cung cấp, lắp đặt VTTB ngăn lộ ĐZ tại TBA 110kV Sầm Sơn | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn ĐZ 110kV gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74, F86, Test Block, phụ kiện khác trong tủ. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hợp bộ rơ le báo vệ so lệch đường dây kiêm khoảng cách (F87L) phù hợp với đầu đầu đối diện kèm phụ kiện lắp đặt. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn phối quang ODF | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (dài 10m)/sợi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi |
| 5 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x10mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x4mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 2x4mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 800 | m |
| 8 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x4mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 9 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 7x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 11 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 14x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 12 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 19x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 13 | Cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Sầm Sơn về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPC | Bao gồm thi công cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Sầm Sơn về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| N | IV. Cung cấp, lắp đặt VTTB ngăn lộ ĐZ tại TBA 110kV Thanh Hóa | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le báo vệ so lệch đường dây kiêm khoảng cách (F87L) phù hợp với đầu đâối diện kèm phụ kiện lắp đặt. | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Ống nhựa soắn HDPE D40/30 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Dần phối quang ODF | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (dài 10m)/sợi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le khảng cách F21 trong tủ hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi rơ le khảng cách F21 trong tủ hiện trạng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ 110kV tại TBA 110kV TP Thanh Hóa về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPC | Bao gồm thi công cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ 110kV tại TBA 110kV TP Thanh Hóa về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;-Có chứngchỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡngan toàn- Cóxác nhậncủa chủ đầu tư vềviệcđã làm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắptươngtự.Trongtrườnghợplà nhà thầuliêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật điện 02công trình xây lắptương tự.Trongtrườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viênliên danhphải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắptương tự.Trong trườnghợp là nhàthầu liêndanh, từng thành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao đẳngchuyên ngành Điện /hoặc Xâydựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủđầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp lànhà thầu liêndanh,từngthành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi