Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA TBA 110kV Quảng Xương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579690-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA TBA 110kV Quảng Xương
Số hiệu KHLCNT 20200840971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB (DPL3)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:47:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,702,846,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;-Có chứngchỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡngan toàn- Cóxác nhậncủa chủ đầu tư vềviệcđã làm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắptươngtự.Trongtrườnghợplà nhà thầuliêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật điện 02công trình xây lắptương tự.Trongtrườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viênliên danhphải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắptương tự.Trong trườnghợp là nhàthầu liêndanh, từng thành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao đẳngchuyên ngành Điện /hoặc Xâydựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủđầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp lànhà thầu liêndanh,từngthành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA TBA 110kV Quảng Xương
Đường dây 110kV Quảng Xương- Sầm Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay WB (DPL3)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập BCNCKT: LD Công ty CP Tư vấn điện Pacific và Công ty CP Xây dựng và Tư vấn đầu tư Việt Nam - Tư vấn khảo sát, lập TKKT, TKBVTC-DT: Công ty CP Xây dựng và Tư vấn đầu tư Việt Nam - Tư vấn thẩm tra TKKT, TKBVTC-DT: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: TCT ĐL miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Quốc Vượng, Thứ trưởng Bộ Công thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiên đoạn tuyến xây mới
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72.303m
2Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.050m
3Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT165Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1pBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
5Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT90Chuỗi
7Chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Chuỗi
8Chuỗi đỡ kép dây AACSR 300/39, loại DK7-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS110Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
10Chuỗi đõ dây chống sét TK-50, loại ĐS110Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT25Chuỗi
11Tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT498Bộ
12Tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CRs-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT82Bộ
13Đầu cốt bắt lèo bu lông dây ACSR-300/29Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT222Cái
14Ống nối dây dẫn ACSR-300/39, loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT61Cái
15Ống vá dây dẫn ACSR-300/39, loại OVDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Cái
16Ống nối dây chống sét TK-50, loại ONSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Ống
17Ống vá dây chống sét TK-50, loại OVSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ống
B I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Cung cấp dây dẫn, cách điện, phụ kiện đoạn tuyến treo mạch 2
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT38.327m
2Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT183Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1pBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
4Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
5Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Chuỗi
6Chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT153Chuỗi
7Tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT351Bộ
8Đầu cốt bắt lèo bu lông dây ACSR-300/29Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT219Cái
9Đầu cốt nhôm đấu xuông TBA 220kV Nông Cống, loại ĐC-AL560Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
10Ống nối dây dẫn ACSR-300/39, loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Cái
11Ống vá dây dẫn ACSR-300/39, loại OVDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Cái
12Biển báo lộ đường dâyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT61Biển
C I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.3.Cung cấp cáp quang và phụ kiện đoạn tuyến xây mới
1Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.450m
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57, loại NCQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 xà pooctich, loại NCQ -PBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57, loại ĐCQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT25Chuỗi
5Chống rung dây cáp quang OPGW57, loại CR-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT82Bộ
6Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
8Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Cái
D I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường (B thực hiện toàn bộ)/I.4.Cung cấp cột thép, bu lông neo, biển báo đoạn tuyến xây mới
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ112-30CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ112-34CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ112-38CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
4Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
5Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30CRBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Cột thép néo 2 mạch cao 35,5m, loại N122-35BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
9Cột thép néo 2 mạch cao 41,5m, loại N122-41CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
10Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT640Chiếc
11Bu lông neo đơn BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Chiếc
12Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Biển
13Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Biển
E II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp địa tuyến xây mới (theo cắt dọc)
1Móng bản cột thép MB75-14x14 vị trí số 2Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 3Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 4Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản cột thép MB90-13x13K vị trí số 5 (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản cột thép MB106-15x15K vị trí số 6 (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 7Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 8Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 9Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 10Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản cột thép MB75-16x16 vị trí số 11Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 12Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 13Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 14Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 15Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 16Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 17Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 18Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản cột thép MB90-13x13K+1.0 vị trí số 19 (bao gồm cả làm biện pháp thi công móng sát mương nươc và kè đá hộc chân móng)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát mương nước và kè đá hộc chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 20Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 21Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 22Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 23Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 24Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 25Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 26Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 27Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 28Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 29Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 30Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 31Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 32Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng bản cột thép MB28-89x89 vị trí số 33Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản cột thép MB90-13x13 vị trí số 34Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng bản cột thép MB36-95x95 vị trí số 35Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng bản cột thép MB75-16x16CR vị trí số 36ABao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 37Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng bản cột thép MB90-13x13 vị trí số 38Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 39Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng bản cột thép MB32-95x95 vị trí số 40Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng bản cột thép MB75-12x12 vị trí số 41Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Tiếp địa cột thép TĐ2x10-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Bao gồm thi công lắp đặt tiếp địa cột thép TĐ2x10-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Vị trí
42Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng)Bao gồm thi công lắp đặt biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Biển
F II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.2.Lắp dựng cột thép, bu lông neo , biển báo tuyến xây mới
1Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ112-30CBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Cột
2Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ112-34CBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cột
3Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ112-38CBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
4Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
5Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30CBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30CRBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30,5m, loại N122-30DBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35,5m, loại N122-35BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
9Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 41,5m, loại N122-41CBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
10Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT640Chiếc
11Lắp đặt bu lông neo dơn BL64Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Chiếc
12Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Biển
13Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Biển
G II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên tuyến xây mới
1Lắp đặt, kéo rải, căng dây, lấy võng dây ACSR/MZ-300/39Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72.303m
2Lắp đặt, kéo rải, căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.050m
3Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT165Chuỗi
4Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1pBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
5Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
6Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT90Chuỗi
7Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Chuỗi
8Lắp chuỗi đỡ kép dây AACSR 300/39, loại DK7-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Chuỗi
9Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS110Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
10Lắp chuỗi đõ dây chống sét TK-50, loại ĐS110Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT25Chuỗi
11Lắp tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT498Bộ
12Lắp tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CRs-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT82Bộ
H II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.4.Lắp đặt dây dẫn, cách điện, phụ kiên đoạn tuyến treo mạch 2
1Lắp đặt, kéo rải, căng dây, lấy võng dây ACSR/MZ-300/39Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT38.327m
2Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND12-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT183Chuỗi
3Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 xà pooctich loại ND12-1pBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
4Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK12-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
5Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39, loại ĐD7-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Chuỗi
6Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT153Chuỗi
7Lắp tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, các loại CR-1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT351Bộ
8Lắp biển báo lộ đường dâyBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT61Biển
I II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.5.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện tuyến xây mới
1Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang OPGW57/24Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.450m
2Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57, loại NCQBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
3Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 xà pooctich, loại NCQ -PBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
4Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57, loại ĐCQBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT25Chuỗi
5Lắp chống rung dây cáp quang OPGW57, loại CR-CQBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT82Bộ
6Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
8Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Cái
J II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường (B thực hiện toàn bộ)/II.6.Thí nghiệm cách điện, tiếp đất và cáp quang
1Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chỉ tiêuBao gồm thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chỉ tiêu của NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm Thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Vị trí
K III. Mở rộng các ngăn lộ tại TBA 110kV Quảng Xương (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo mở rộng ngăn lộ
1Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/³1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện lắp đặt, vận hành.Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
2Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A- 31.5kA/³1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hànhBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
3Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A- 31.5kA/³1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hànhBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hànhBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
5Biến điện áp 123kV 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kiểu tụ, 1 pha noài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, phụ kiện lắp đặt, vận hànhBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
6Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn DZ 110kV gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74, F86, Test Block, phụ kiện khác trong tủ.Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
7Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn gồm: F87B: 01 bộ; BCU: 01 bộ; Test Block; rơ le khác và các phụ kiện trong tủ.Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
8Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Tủ
9Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120m
10Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30m
11Ống hợp kim nhôm D80/68Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33m
12Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực đỡ ông nhôm, phụ kiện nối đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
13Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 (loại 12bát/chuỗi)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Chuỗi
15Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400/51 với ống nhôm D70/80Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cái
16Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
17Cáp quang 24 ruột NMOC-24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300m
18Ống nhựa soắn HDPE D40/30Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300m
19Dần phối quang ODFBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
20Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (dài 10m)/sợiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Sợi
21Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x10mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT700m
22Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x4mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT500m
23Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 2x4mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT800m
24Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x4mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.500m
25Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT400m
26Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 7x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT700m
27Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 14x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.300m
28Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho thiết bị cung cấp bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 19x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.000m
29Phụ kiện lắp đặt cáp nguồn cáp điều khiển; ống nhựa, đầu cốt, biến cápBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
30Hệ thống tiếp địa nối lưới tiếp địa hiện trạng với thiết bị lắp mới gồm:Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Sợi
31Hệ thống tiếp địa: Dây tiếp địa F14, bằng thép mạ kẽmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT208m
32Hệ thống tiếp địa gồm: Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT52Bộ
33Hệ thống tiếp địa: Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Cái
34Cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ, ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Quảng Xương về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ, ngăn liên lạc về TTGS dự liệu EVNNPCBao gồm thi công cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ, ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Quảng Xương về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ, ngăn liên lạc về TTGS dự liệu EVNNPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ngăn
L III. Mở rộng các ngăn lộ tại TBA 110kV Quảng Xương (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ
1Cung cấp và lắp đặt cột pooctich băng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Cung cấp và lắp đặt cột pooctich băng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Cung cấp và lắp đặt xà thép băng thép mạ dài 10m XT-10Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt bệ thao tác máy cắt bằng thép mạBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Móng cột cổng 110kV: MC15Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Móng
6Móng cột cổng 110kV: MC11Bao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Móng
7Móng trụ đỡ cho 1 máy cắt 110kV 3 phaBao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Móng
8Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đấtBao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Móng
10Móng trụ biến dòng điện 1 pha 110kVBao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Móng
11Móng trụ biến điện áp 1 pha 110kVBao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT4Móng
12Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV , 3 phaBao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Móng
13Móng bệ đỡ tủ đấu dây MKBao gồm thi công đào đúc móng, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Móng
14Mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm thi công mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp), thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT23,6m dài
15Mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm thi công mương cáp đơn chìm ngoài trời rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT24,4m dài
16Mương cáp đơn qua đường rộng 0.8m; loại BQĐ800 (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm thi công mương cáp đơn qua đường rộng 0.8m; loại BQĐ800 (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3,5m dài
17Lật và lắp lại tấm đan mương cáp hiện trạng để kéo rải cápBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1
18Thu gom và rải lại đá nền sân phân phốiBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1
19Tháo và lắp lại sứ đứng 110kV kèm trụ, kẹp cực đỡ ống nhôm hiện trạngBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Bộ
M IV. Cung cấp, lắp đặt VTTB ngăn lộ ĐZ tại TBA 110kV Sầm Sơn
1Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn ĐZ 110kV gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74, F86, Test Block, phụ kiện khác trong tủ.Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Hợp bộ rơ le báo vệ so lệch đường dây kiêm khoảng cách (F87L) phù hợp với đầu đầu đối diện kèm phụ kiện lắp đặt.Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
3Dàn phối quang ODFBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (dài 10m)/sợiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Sợi
5Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x10mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT700m
6Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 4x4mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT500m
7Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC 2x4mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT800m
8Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x4mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.500m
9Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 4x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT400m
10Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 7x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT700m
11Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 14x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.300m
12Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển bằng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm bao gồm: Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr/PVC/S 19x2,5mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.000m
13Cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Sầm Sơn về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPCBao gồm thi công cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Sầm Sơn về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ngăn
N IV. Cung cấp, lắp đặt VTTB ngăn lộ ĐZ tại TBA 110kV Thanh Hóa
1Hợp bộ rơ le báo vệ so lệch đường dây kiêm khoảng cách (F87L) phù hợp với đầu đâối diện kèm phụ kiện lắp đặt.Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
2Cáp quang 24 ruột NMOC-24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT200m
3Ống nhựa soắn HDPE D40/30Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT200m
4Dần phối quang ODFBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (dài 10m)/sợiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Sợi
6Tháo dỡ, thu hồi rơ le khảng cách F21 trong tủ hiện trạngBao gồm tháo dỡ, thu hồi rơ le khảng cách F21 trong tủ hiện trạng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ 110kV tại TBA 110kV TP Thanh Hóa về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPCBao gồm thi công cấu hình, xây dựng cở sở dữ liệu và kết nối, chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ 110kV tại TBA 110kV TP Thanh Hóa về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối tín hiệu ngăn DZ về TTGS dự liệu EVNNPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Ngăn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;-Có chứngchỉ huấnluyện hoặc bồi dưỡngan toàn- Cóxác nhậncủa chủ đầu tư vềviệcđã làm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắptươngtự.Trongtrườnghợplà nhà thầuliêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹthuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật điện 02công trình xây lắptương tự.Trongtrườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viênliên danhphải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tư vềkinh nghiệm làm cánbộkỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắptương tự.Trong trườnghợp là nhàthầu liêndanh, từng thành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao đẳngchuyên ngành Điện /hoặc Xâydựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủđầu tư về việc đã phụtrách an toàn 01côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp lànhà thầu liêndanh,từngthành viênliên danh phải có cán bộchủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->