Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689698-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:15:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06318E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.296.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng nhân viên quyết toán 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải - cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) Đường dây trung, hạ thế và TBA khu dân cư 4 ấp 5, xã Phú Ngọc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 0,4m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 1,04m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 1,286m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 1,968m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,424 | m3 |
| 8 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 1,061m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,098 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 0,186m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 12 | Cáp đồng trần M25mm2: 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | mét |
| 13 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 15 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 16 | Rãi dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | 10 mét |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,2 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 20 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | trụ |
| 21 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | trụ |
| 22 | Đà Composite 110x80x5x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 23 | Chống Composite 40x10x710 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Thanh |
| 24 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | kg |
| 27 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | kg |
| 28 | Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 - đấu nối FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | mét |
| 29 | Cáp 24KV ACXH-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.912 | mét |
| 30 | Uclevis + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | bộ |
| 31 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | bộ |
| 32 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 36 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 37 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 39 | Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 40 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (50mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | chuỗi |
| 43 | Móc treo chữ U F16 dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 44 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 45 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 46 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 47 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bass LI bắt FCO; LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Nắp che đầu cực FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 54 | Băng keo cách điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cuộn |
| 55 | Kéo dây nhôm lõi thép (AC; ACsR) tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,874 | km |
| 56 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc (ACX) tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,874 | km |
| 57 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 mét |
| 58 | Lắp đặt sứ đứng 22kV, trên cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 59 | Lắp đặt sứ treo polyme đơn 22kV, trên cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 60 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 61 | Ép Đầu cosse 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10cái |
| B | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây chảy 30K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Sợi |
| 3 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA 24kV composite | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt FCO 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22 100kVA - amorphous | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây chảy 15K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -250A - 36KA (chỉnh định dòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 250/5A (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5A (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 100kVA- 12,7/0,22 kV lắp đặt trên trụ BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt FCO 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét van LA 24kV composite | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đà Composite 110x80x5x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cây |
| 13 | Chống Composite 40x10x920 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Thanh |
| 14 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | kg |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm2 (60m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | mét |
| 19 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc (12 cọc/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 nối lưới (02 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 (02 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 (04 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 23 | Ép Đầu cosse 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10cái |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 27 | Rãi dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 10 mét |
| 28 | Tủ MCCB trạm treo 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cổ dê bắt tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Bakelit 500x300 dày tối thiểu 7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 32 | Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 (04m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | mét |
| 33 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nắp che đầu cực FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Nắp che đầu sứ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 mét |
| 37 | Cáp đồng bọc CV95 (1 sợi trung tính 8m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | mét |
| 38 | Cáp đồng bọc CV120 (2 sợi dây pha 8m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | mét |
| 39 | Cáp CVV 4x4mm2 (4m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | mét |
| 40 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp (4 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 + chụp (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Ống PVC D114x4,9mm (6m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 45 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | chai |
| 48 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 49 | Ép Đầu cosse 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10cái |
| 50 | Ép Đầu cosse 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10cái |
| 51 | Lắp cáp tín hiệu CVV-4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100mét |
| 52 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | 1 mét |
| 53 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 mét |
| 54 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| D | Kiểm nghiệm | |||
| 1 | FCO 24kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp trung thế 24kv C/XLPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Mẫu |
| 4 | Cáp trung thế 24kv ACXH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Sứ treo Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | Cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Vị trí |
| 9 | MBA 1 pha 12.7/0.22-0.44KV -100KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Máy |
| 10 | FCO 24kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3 cực 600V -250A - 35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | mẫu |
| 14 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| E | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 0,4m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 0,74m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 1,061m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,366 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 0,186m3/móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,74 | m3 |
| 10 | Cáp đồng trần M25mm2 : 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 11 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 16 | Rãi dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 10 mét |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 18 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | trụ |
| 19 | Dựng trụ BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | trụ |
| 20 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.608 | mét |
| 21 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 23 | Ghíp nối IPC 120-35(25) - 2BL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 246 | cái |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 26 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 27 | Hộp phân phối 6 cực rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 28 | Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp, trung tính 2 sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164 | mét |
| 29 | Móc treo chữ A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 31 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | chai |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cuộn |
| 35 | Tiếp địa cố định cáp ABC 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 + chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 37 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đống xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164 | 1 mét |
| 39 | Ép Đầu cosse 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 10cái |
| 40 | Lắp ống nhựa D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100mét |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,608 | km |
| 42 | Lắp đặt hộp domino | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | 1 hộp |
| F | Vận chuyển | |||
| 1 | Dây dẫn và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | chuyến |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | chuyến |
| 3 | Dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Máy biến áp và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | chuyến |
| G | Dự phòng phí | |||
| 1 | Dự phòng phí cho yếu tố phát sinh khối lượng (5% x (A+B+C+D+E+F) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06318E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.296.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng nhân viên quyết toán 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải - cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 2 | Xe tải thùng | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi