Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700397-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220700146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:13:00 đến ngày 2022-07-11 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,014,192,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >2.5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên Công Nghệ 666 Hà Giang. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Xây dựng Hà Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Dương 879. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 386 Phúc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879; Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.; Số điện thoại: 0974.111.879.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài dưới cos 0.0Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,675m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,941m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật749,771m2
4Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật935,5057m2
5Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 2,3, tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.791,2516m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130,568m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật221,804m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật495,743m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.076,0038m2
10Phá lớp vữa trát trần mái Tầng máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,92m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,324m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,584m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,941m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật749,771m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật935,5m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.796,2m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tầng máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,92m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,92m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật649,9m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.716,6m2
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật935,5m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.796,2m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,1m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,2m2
25Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,2m2
26Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,76m2
27Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật519,0408m2
28Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,4316m2
29Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.122,9312m2
30Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,8632m2
31Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật519m2
32Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.184,6584m2
33Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,0116m2
34Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,0232m2
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật232,3m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật232,3m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật232,3m2
38Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,4316m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,8632m2
40Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 1 (VD)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,3904m2
41Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 2,3 (VD)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,7808m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 1->2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,3904m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2- >3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,7808m2
44Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,9696m2
45Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,9392m2
46Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,9696m2
47Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,9392m2
48Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật191,9856m2
49Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật359,6372m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật191,9856m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tàng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật359,6372m2
52Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,7632m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật484,6m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật193,725m2
55Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh dùng bộ khóa đa điểm ( 3 bản lề 3D)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86bộ
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,1358m2
57Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh dùng bộ khóa đa điểm ( 6 bản lề 3D)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật379,496m2
59Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay dùng thanh chuyển động đa điểmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật164bộ
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,385m2
61Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất dùng thanh chuyển động đa điểmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật686,7418m2
63Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,741m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,741m2
65Cạo rỉ các kết cấu thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,5744m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,57441m2
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,6533m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
69Tôn úp nóc dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,59m
70Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật145bộ
71Đèn âm trần 0,6m 3x18W + Phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật71bộ
72Đèn ốp trần D250 - 1x14WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
73Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78cái
74Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
75Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
76Công tắc đơn 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
77Công tắc đôi 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A (mặt + đế)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật136cái
79Máng cáp 200x100 dày 1mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
80Máng cáp 150x75 dày 1mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật240m
81Tủ điện tầng H800xW600xD250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
82Tủ điện phòng 6modulChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61hộp
83Dây cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
84Dây cáp CU/PVC 1x6mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
85Dây cáp CU/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.235m
86Dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.875m
87Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.865m
88Ống nhựa xoắn HDPE D80/100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
89Ống PVC D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
90Ống PVC D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.110m
91Ống PVC D16Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.865m
92Aptomat MCCB-3P-80AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Aptomat MCCB-3P-30AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Aptomat MCB-2P-25AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64cái
95Aptomat MCB-2P-20AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64cái
96Aptomat MCB-2P-16AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật183cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bể
98Van khóa D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Phao điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
101Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
105Xiphong cho chậu rửa INOXChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
110Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
111Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
112Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
113Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
114Chếch 135 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
116Ống u.PVC - D110 - PN6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2100m
117Ống u.PVC - D75 - PN6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
118Ống u.PVC - D42 - PN6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
119Măng sông u.PVC - D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
120Cút 135 độ u.PVC - D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
121Cút 135 độ u.PVC - D75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Cút 135 độ u.PVC - D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Cút 90 độ u.PVC - D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
124Cút 90 độ u.PVC - D75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Cút 90 độ u.PVC - D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Đai neo ống D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150cái
127Cầu thu nước mưa D150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,2736100m2
129Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,331m3
130Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6486100m3
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m3/1km
132Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,4tấn
133Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,5m3
134Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật142,110m2
135Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
136Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,810m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.32
4 Nhân công 10 Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
2 Ô tô tự đổ >2.5T Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
3 Máy hàn điện 23KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->