Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700894-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220672817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:10:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,780,470,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kìm siết đai INOX (cái)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kích đỡ rulo (cái)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: B6, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Viettel Lào Cai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: B6, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Viettel Lào Cai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Lào Cai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Lào Cai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel Lào Cai – B6 – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Điện thoại: 0214.6250002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Viettel Lào Cai – B6 – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Viettel Lào Cai – B6 – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Thị xã Sa Pa
B Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V1.560m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V5.031m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V3.000m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V2bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V4bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V24bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V31bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V43bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V19bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V37bộ
12Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
13Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V96bộ
14Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V58bộ
15Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V2bộ
16Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V508,8m
17Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V424bộ
18Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V29cái
19Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V27cái
C Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
D Phần xây dựng
E Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V154cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,5911 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
F Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,198100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,298m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V9,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V6,171m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V15cột
G Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V2,53tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V2,53tấn
H Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - TP Lào Cai
I Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V15.054m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V2.633m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V4.993m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V4bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V17bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V3bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V215bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V32bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V8bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V148bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
12Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V17bộ
13Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V4bộ
14Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V424bộ
15Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V12bộ
16Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V12bộ
17Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.075,2m
18Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V896bộ
19Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V63cái
20Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V73cái
J Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
K Phần xây dựng
L Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V436cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V22,681 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V20bộ ODF
M Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,066100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,766m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2,057m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V5cột
N Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V5,62tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V5,62tấn
O Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Huyện Bảo Yên
P Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V60.100m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V7.150m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V5.200m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V15bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V19bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V11bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V917bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V65bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V12bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V274bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V27bộ
12Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V21bộ
13Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V15bộ
14Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V1.312bộ
15Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V4bộ
16Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V4bộ
17Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V3.168m
18Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V2.640bộ
19Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V252cái
20Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V53cái
Q Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V120cột
R Phần xây dựng
S Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V15bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V1.316cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V72,451 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V17bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V30bộ ODF
T Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V120cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,584100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V18,384m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V76,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V49,368m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V120cột
U Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, Chương V16,33tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V16,33tấn
V Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Huyện Bắc Hà
W Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V3.930m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V17.570m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V17.410m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V11bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V6bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V6bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V76bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V55bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V72bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V52bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V59bộ
12Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V80bộ
13Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V11bộ
14Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V342bộ
15Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V52bộ
16Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V41bộ
17Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.070,4m
18Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V892bộ
19Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V94cái
20Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V45cái
X Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V8cột
Y Phần xây dựng
Z Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V11bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V394cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V38,911 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ ODF
AA Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1056100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,2256m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,12m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3,2912m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V8cột
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 68 kmTham khảo Phần II, Chương V9,86tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V9,86tấn
AC Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Huyện Bát Xát
AD Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V23.468m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V17.360m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V17.292m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V14bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V16bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V7bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V237bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V87bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V32bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V137bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V75bộ
12Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V86bộ
13Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V14bộ
14Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V608bộ
15Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V46bộ
16Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V45bộ
17Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.680m
18Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.400bộ
19Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V178cái
20Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V110cái
AE Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V116cột
AF Phần xây dựng
AG Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V14bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V654cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V58,121 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V14bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V23bộ ODF
AH Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V116cột
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V4cột
3Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V4Cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,6112100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V18,7307m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V75,24m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V47,7224m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V116cột
AI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V13,84tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V13,84tấn
AJ Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Huyện Bảo Thắng
AK Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V19.580m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V5.700m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V6bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V5bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V3bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V337bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V39bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V94bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V23bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V6bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V493bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.183,2m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V986bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V89cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V11cái
AL Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V56cột
AM Phần xây dựng
AN Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V493cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V25,281 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
AO Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V56cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,7392100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V8,5792m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V35,84m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V23,0384m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V56cột
AP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 kmTham khảo Phần II, Chương V5,68tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V5,68tấn
AQ Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Huyện Mường Khương
AR Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V6.320m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V1.550m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V5.265m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V2bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V7bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V3bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V78bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V17bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V42bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V14bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V65bộ
12Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
13Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V151bộ
14Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V65bộ
15Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V6bộ
16Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V674,4m
17Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V562bộ
18Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V40cái
19Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V32cái
AS Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
AT Phần xây dựng
AU Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V216cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V13,1351 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
AV Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0528100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,6128m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1,6456m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V4cột
AW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 54 kmTham khảo Phần II, Chương V3,68tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V3,68tấn
AX Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Huyện Si Ma Cai
AY Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V5.570m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V1bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V72bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V33bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V105bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V252m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V210bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V21cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V9cái
AZ Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V34cột
BA Phần xây dựng
BB Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V105cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,571 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BC Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V34cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,4488100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,2088m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V21,76m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V13,9876m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V34cột
BD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 90 kmTham khảo Phần II, Chương V1,22tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V1,22tấn
BE Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Lào Cai - Huyện Văn Bàn
BF Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V41.100m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V13.444m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, Chương V13.800m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V18bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V11bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V9bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V586bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V96bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V57bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V217bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V36bộ
12Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, Chương V56bộ
13Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V18bộ
14Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V1.021bộ
15Đế ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V27bộ
16Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, Chương V27bộ
17Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V2.580m
18Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V2.150bộ
19Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V188cái
20Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V39cái
BG Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V83cột
BH Phần xây dựng
BI Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V18bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V1.048cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V68,3441 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V18bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V20bộ ODF
BJ Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V83cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,0956100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V12,7156m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V53,12m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V34,1462m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V83cột
BK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 71 kmTham khảo Phần II, Chương V15,94tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V15,94tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang3
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR3
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang3
4 Kìm siết đai INOX (cái) Kìm siết đai INOX (cái)10
5 Kích đỡ rulo (cái) Kích đỡ rulo (cái)5
6 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
7 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->