Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700920-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220601324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:02:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,482,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 7 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT trạm BTS số 2 KCN Song Khê Nội Hoàng, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ thẩm định giúp việc đấu thầu Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột an ten
1Đào san lắp mặt bằng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V16,3632m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2454100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,156m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V12,544m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2184100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,165tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4771tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1598tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2807100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,8157m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8855100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2005tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,764tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0492tấn
16Gia công thép đầu cọc mũi cọcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0798tấn
17Thép đầu cọc, mũi cọcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
18Lắp đặt thép đầu cọc mũi cọcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0798tấn
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5100m
20Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (phần ép âm NC, MTC 1,05)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,35100m
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5m3
22Gia công thép khung định vịTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1222tấn
23Thép khung định vịTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
24Lắp đặt thép khung định vịTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1222tấn
25Lắp đặt bulong neoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3109tấn
26Mỡ chống gỉ gốc Lithium L3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V8kg
27Ống nhựa PVC F60Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3m
28Nắp bịt ống nhựa PVC F60Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
B Mua sắm thân cột anten
1Cột anten ĐG28m/2 tầng thiết bị/3 đoạn lồng/D300-710/(đồng bộ cột thang trèo, tay gá anten, kim thu sét, giá đỡ phòng máy có khung lồng bảo vệ) - mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1Cột
2Khung bulong móng 850x1750x20T-M30/có 2 vành định vị1Bộ
3Vận chuyển thân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
C Lắp dựng thân cột anten
1Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,0239tấn
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
D Hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,31m3
3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V241m
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V61 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V25Mối hàn
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V10Mối hàn
7Cọc thép mạ kẽm L63x63x5, dài 12m (4.81kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V24m
8Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V12m
9Cáp thép F12 tiếp địa cho kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V36m
10Dây đồng M120 tiếp địa cho bảng đồngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V16m
11Tấm thép 4x40x80Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tấm
12Tấm thép 4x30x501tấm
13Đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
14Bu lông M10x40Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
15Kéo, rải cáp dây đồng M120, lập là 40x4 tiếp địa cho bảng đồng, chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V221 m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,025100m
17Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
18Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,31m3
20Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
E Lắp dựng tủ outdoor
1Lắp đặt tủ outdoor và phụ kiện:Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4tấn
2Vận chuyển tủ outdoor1toàn bộ
F Xây dựng tuyến cáp quang
1Cáp quang treo KL 24FoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,56km
2ODF 24Fo (lắp giá 19")Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bộ ODF
4Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 khung giá
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V16cột
6Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 thanh sắt
G Xây dựng tuyến cáp điện AC
1Cáp điện nhôm AL/XLPE/PVC 2x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V540m
2Kẹp hãm cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V12bộ
3Khóa treo cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V9bộ
4Bản ốp + đai Inox + khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21cái
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,54km/dây
6Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 đôi đầu dây
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,210đầu
8Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V42bộ
H Xây dựng tuyến cột bê tông trồng mới
1Cột bê tông 7BV65ITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 ụ quầy
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,475m3
I Vật tư chính do Chủ đầu tư cấp, nhà thầu nhận tại kho của Chủ đầu tư, sau đó vận chuyển đến công trình để thi công
1Cáp quang treo KL 24FoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,56km
2Tủ outdoorTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động: 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
3 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
5 Máy khoan đứng Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
6 Máy tời Máy tời 2 tấn1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
8 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
9 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
10 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
11 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->