Gói thầu: Dịch vụ thuê ngoài phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701356-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Dịch vụ thuê ngoài phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20220230846
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:42:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Dịch vụ thuê ngoài phục vụ nghiên cứu
Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nanocomposite trên cơ sở graphene aerogel để quang phân hủy hợp chất màu azo và phenolic trong nước
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí đo phổ FTIR Mẫu vật liệu được trộn lẫn với bột KBr rồi được nén thành dạng viên trước khi đo. Các thông số của máy: độ phân giải 0,2 cm-1, độ chính xác dải phổ 0,1 % T, vùng bước sóng khảo sát 400 – 4 000 cm-1. Mẫu 50
2 Chi phí đo giản đồ XRD Mẫu vật liệu được trộn lẫn với bột KBr rồi được nén thành dạng viên trước khi đo. Các thông số của máy: độ phân giải 0,2 cm-1, độ chính xác dải phổ 0,1 % T, vùng bước sóng khảo sát 400 – 4 000 cm-1. Mẫu 50
3 Chi phí đo phổ Raman Mẫu được đo bằng máy Labram 300, Jobin Yvon của ang Horiba (Nhật Bản). Các mẫu vật liệu được đo dưới dạng bột rắn. Thông số của máy: phạm vi đo 0 – 4500 cm-1, môi trường đo trong hỗn hợp khí trơ He và Ne. Mẫu 50
4 Chi phí chụp ảnh SEM Mẫu chụp bằng máy JMS – IT 200, Jeol, Nhật Bản. Điều kiện đo: Điện áp gia tốc 10 kV, độ phóng đại 10000, độ phân giải 512 383, thời gian dừng 0,20 ms. Mẫu 50
5 Chi phí chụp ảnh TEM Mẫu được chụp với máy JEM – 1400, ang JEOL (Nhật Bản). Các thông số của máy: độ phân giải 0,38 nm đối với ảnh điểm, 0,2 nm đối với ảnh mạng; thế gia tốc điện tử cực đại 120 kV; độ phóng đại cực đại 800 000 lần; hệ thống máy ảnh CCD cho chụp ảnh. Mẫu 20
6 Chi phí đo phổ TGA Mẫu được đo trên máy Thermo plus EV02, hãng sản xuất Rigaku, xuất xứ Nhật Bản, khoảng nhiệt độ đo từ nhiệt độ phòng đến 560 oC; giữ nhiệt 30 phút; độ chính xác: Nhiệt độ 0,1 oC; khối lượng 0,1 mg; độ tăng nhiệt độ 10 oC/phút. Mẫu 50
7 Chi phí đo phổ XPS Quang phổ quang điện tử tia X (XPS) được thực hiện bằng cách sử dụng Máy chụp cắt lớp vi mô ESC quét lượng tử 2000 với chùm tia X đơn sắc Al Kα Mẫu 15
8 Chi phí đo phổ EDX Mẫu chụp trên máy JMS – IT 200, Jeol, Nhật Bản. Điều kiện đo: Điện áp gia tốc 10 kV, độ phóng đại 10000, độ phân giải 512 383, thời gian dừng 0,20 ms. Mẫu 40
9 Chi phí đo UV-Vis Mẫu được đo bằng thiết bị HORIBA Dual – FL. Mẫu vật liệu được phân tán trong nước và đo mẫu ở bước sóng 200 – 800 nm. Mẫu 50
10 Chi phí đo thế zeta Thế Zeta được xác định bằng tán xạ ánh sáng (DLS, Zetasizer Nano ZS, Malvern Instruments, Malvern) ở 25 ° C. Mẫu 20
11 Chi phí đo diện tích BET Mẫu được đo bằng máy NOVA 2200e của ang Quantachrome (Mỹ). Thông số đo: diện tích bề mặt riêng được xác định dựa trên đường hấp phụ/giải hấp phụ N2 ở 77,35 K và po = 756 mmHg. Mẫu 35
12 Chi phí đo TOC TOC được đo theo Phương pháp 5310C, sử dụng Shimadzu Total Organic Carbon Analyzer TOC-V CPH được trang bị bộ lấy mẫu tự động ASI-V Mẫu 15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->