Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 12:36:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,575,879,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 16,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học (đơn nguyên 1) và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Hồng Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong.
Địa chỉ: xã Hồng Phong, huyện An Dương, Hải Phòng.
Điện thoại: 02253.970623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,3969 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 327,324 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4849 | 100m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,49 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4391 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,5567 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,7732 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8758 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 155,1396 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5514 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5514 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,1901 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6952 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6445 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4971 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,3815 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3715 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2572 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1631 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3813 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2143 | m3 |
| 29 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,2552 | m2 |
| 30 | Trát bể phốt, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,47 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng chống thấm bể phốt | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,7252 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4916 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,5106 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4392 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4392 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8839 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 37,6787 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,1207 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4636 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,827 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,5946 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,6083 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,2598 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7567 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, Tầng 1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,9954 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8655 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6097 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, Tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0545 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3026 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3026 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,7072 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,1543 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 113,4346 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1343 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1343 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5129 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,7629 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7429 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính >10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,2546 | m3 |
| 72 | Dán khò chống thấm | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,6688 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, E-HSMT | 455,9794 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 437,4594 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0578 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0101 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 185,9193 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,5226 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,551 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 853,5862 | m2 |
| 81 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 90,3025 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 383,6218 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 83,4324 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,7248 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,0662 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 192,1807 | m2 |
| 87 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 429,6088 | m2 |
| 88 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 235,0184 | m2 |
| 89 | Trát bạo cửa, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 136,4709 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 154,08 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 383,6218 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 853,5862 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 493,3998 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 647,1024 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 877,0216 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.500,6886 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 710,4115 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 82,2016 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 272,6498 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 286,812 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 156,1742 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,315 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 104 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,6354 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,18 | m2 |
| 106 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 103,7435 | kg |
| 107 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 108 | Vách Composit | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 109 | Thi công trần thả chịu nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 82,2016 | m2 |
| 110 | Gia công lan can, hoa sắt hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2401 | tấn |
| 111 | Lan can inox cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 210,1355 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 151,7126 | m2 |
| 113 | Sơn lan can, hoa sắt hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 106,3315 | m2 |
| 114 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 115 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi) | Mục II Chương V, E-HSMT | 88,24 | m2 |
| 116 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 86,619 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 120 | Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 121 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7577 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 123 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,1776 | m2 |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 125 | Đèn treo tường 36w | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Đèn lốp trần D300 24W | Mục II Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 130 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 136 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 137 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 138 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Aptomat MCCB 3P-100A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCCB 2P-63A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Aptomat MCCB 2P-50A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCCB 1P-50A | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Aptomat MCCB 1P-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.100 | m |
| 151 | Ống sun mềm D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.320 | m |
| 152 | Ống sun mềm D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 153 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | hộp |
| 154 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 155 | Mặt nạ mạng AMP | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Cáp mạng CAT5E | Mục II Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 157 | Cáp mạng CAT6E | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 158 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Kệ tủ Rack 600x800 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Thanh giữ dây 1U | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | sợi |
| 164 | ổ cắm tivi | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Ống sun mềm D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 168 | Vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp giấy | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương bốn | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 172 | Xi phông tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 173 | Van xả nhấn tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Van phao D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Dây cấp nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi nước inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi hoa sen | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 189 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu PPR D20-D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Cút góc nhựa ren trong D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 199 | Rắc co D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Cút nhựa ren trong D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 202 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 203 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 204 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 205 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34/60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D110-D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC 135D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D42-D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D42-D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Ống nhựa U.PVC D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thu D200-D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng xông D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 226 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 227 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,4194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 37,9928 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 179,3367 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2657 | 100m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,57 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,798 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8564 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7733 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 87,5356 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8754 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8754 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,1918 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,2099 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2416 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3992 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9556 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4818 | m3 |
| 24 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,5345 | m2 |
| 25 | Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,636 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng chống thấm bể phốt | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,1705 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,1259 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6761 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6761 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8392 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,8761 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9233 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,6424 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2691 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7418 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2536 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1193 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,8326 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,4616 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6741 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5579 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1294 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5838 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,1641 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,819 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,8341 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 63,2461 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8571 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8571 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3763 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2455 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6053 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3523 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,1965 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,5905 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, E-HSMT | 243,988 | m2 |
| 64 | Dán khò chống thấm | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,9094 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 242,8694 | m2 |
| 66 | Bê tông xốp tôn nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,2145 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0306 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 54,3545 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,1216 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,823 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2541 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,8684 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6858 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 544,3906 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 523,2942 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 88,8451 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 51,508 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 141,9892 | m2 |
| 79 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 44,2926 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 96,0468 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 463,5311 | m2 |
| 82 | Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,43 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 84 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 71,05 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,568 | m |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,3156 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,7699 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit sân khấu | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,4034 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 334,8312 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 paget, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,541 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,8364 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 110,587 | m2 |
| 93 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 95 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,8988 | kg |
| 96 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,3689 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6691 | tấn |
| 98 | Sơn hoa sắt cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,4106 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 100 | Lan can inox 304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,1437 | kg |
| 101 | Sản xuất lan can | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4457 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 37,8983 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 38,5952 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 105 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,91 | m2 |
| 106 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 633,2357 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 523,2942 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 803,7497 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.327,0439 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 633,2357 | m2 |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 121 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 144 | Ống gen mềm D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 145 | Ống gen mềm D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 146 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | hộp |
| 147 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 148 | Mặt nạ mạng AMP | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Cáp mạng CAT5E | Mục II Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 150 | Cáp mạng CAT6E | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 151 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Kệ tủ Rack 600x800 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Thanh giữ dây 1U | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | sợi |
| 157 | Ống gen mềm D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp giấy | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt lavabo treo tường+âm bàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi nước inox gắn Lavabo | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Xi phông Lavabo | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Xi phông tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Van xả tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Van phao d25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Máy bơm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Van 1 chiều d25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Van 1 chiều d40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Van khóa D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Dây cấp nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 178 | Chóp thông hơi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi nước inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D32 xả tràn - xả kiệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 186 | Măng xông PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | Măng xông PPR D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Măng xông PPR D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Cút nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Cút nhựa PPR D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Cút nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 192 | Tê nhựa D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Tê nhựa D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Tê thu D20-D40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 196 | Rắc co D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Cút nhựa ren trong D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu PVC D34/D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê thu PVC D110-D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 213 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 214 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch PVC 135 D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2816 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,0375 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 5 | Cát đen phù đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,391 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9635 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1061 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3054 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6195 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2686 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7406 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3247 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,2843 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,3413 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,153 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,9065 | m2 |
| 38 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,662 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài trên mái chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,435 | m2 |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,9536 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,744 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,315 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,152 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,9536 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,614 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,087 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,153 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,9065 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,9536 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào trần, bạo cửa ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,406 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,1066 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 74,3125 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,115 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 55 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ, cửa đẩy | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 60 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,6704 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Ống gen D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Hộp nối kỹ thuật 100x100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,2019 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9515 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1613 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0647 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,0567 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,5695 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,2057 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2548 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,0957 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6312 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tam cấp bậc sân khấu, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,5467 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào sân khấu | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,62 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,8708 | m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép sân khấu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0184 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khung thép sân khấu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0184 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 142,0351 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,544 | m2 |
| 28 | Bu lông M16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7288 | 100m2 |
| 30 | Bọc Alumec khung thép biển sân khấu | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,9006 | m2 |
| 31 | Bộ chữ Alumec + hoa sen | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC) | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,3775 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,975 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,5838 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,4141 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1756 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 15 | Bu lông chân cột D16, L=550 | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,95 | m3 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4495 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4495 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 24 | Bu lông liên kết xà gồ M14x50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 336 | cái |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép C125x50x15x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 3 nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 148,656 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0772 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Mục II Chương V, E-HSMT | 270 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Ống sun chống cháy D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC 135 D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch PVC 135 D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5185 | 100m3 |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (10% đào TC) | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,8719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,2506 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,5433 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1011 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6771 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 15 | Măng xông D200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 16 | T thu D200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Côn thu D200/110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Chếch D200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2626 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2626 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC) | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,0966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 80,4866 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,2162 | 100m |
| 5 | Đào bùn đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,4394 | m3 |
| 6 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,4394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,1592 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7258 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,5516 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,1977 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp bể nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép nắp bể nước fi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,5398 | m3 |
| 22 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 99,1616 | m2 |
| 23 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Mục II Chương V, E-HSMT | 37,9372 | m2 |
| 24 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,6154 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 27 | Xây gờ cửa nắp bể nước gạch không nung vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0656 | m3 |
| 28 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 29 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 30 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2835 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2821 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1443 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4557 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9409 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,018 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,445 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,2604 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 16 | Bản lề cửa tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 16,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW | Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,50 m3 | Máy đào ≥ 0,50 m3 | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23,0 kW | Máy hàn ≥ 23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW | Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện | Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện | 1 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi