Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700427-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220700188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 12:36:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,575,879,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 16,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học (đơn nguyên 1) và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Hồng Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đình Ngọ, xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong. Địa chỉ: xã Hồng Phong, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.970623
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng số Á Đông. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thuận Thiên - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đình Ngọ, xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong. Địa chỉ: xã Hồng Phong, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.970623


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong. Địa chỉ: xã Hồng Phong, huyện An Dương, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.970623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ĐƠN NGUYÊN 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT6,241100m3
2Đào móng băng, rộng Mục II Chương V, E-HSMT70,3969m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT327,324100m
4Vét bùn đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT0,4849100m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT48,49m3
6Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lótMục II Chương V, E-HSMT0,096100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT48,49m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT1,4391tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT14,5567tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMục II Chương V, E-HSMT4,7732tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V, E-HSMT0,8758100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT155,1396m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT1,5514100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Mục II Chương V, E-HSMT1,5514100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT59,1901m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằngMục II Chương V, E-HSMT0,0293100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,6952m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,1101tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,6445tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMục II Chương V, E-HSMT0,4971100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT7,3815m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMục II Chương V, E-HSMT0,3715100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT2,2572m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,1631tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm,Mục II Chương V, E-HSMT1,3813tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót gaMục II Chương V, E-HSMT0,0064100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,128m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,2143m3
29Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT11,2552m2
30Trát bể phốt, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT39,47m2
31Quét nước ximăng chống thấm bể phốtMục II Chương V, E-HSMT50,7252m2
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,0603100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,2754tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT1,4916m3
35Lắp dựng cấu kiện tấm đanMục II Chương V, E-HSMT12cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT4,5106100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,4392100m3
38Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT2,4392100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT1,8839100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT37,6787m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,1207100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,4262tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 1Mục II Chương V, E-HSMT2,4636tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,4262tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, tầng 2Mục II Chương V, E-HSMT1,827tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT18,5946m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,6083100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT30,2598m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,8054tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,7567tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, Tầng 1Mục II Chương V, E-HSMT2,9954tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,8655tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT1,6097tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, Tầng 2Mục II Chương V, E-HSMT2,0545tấn
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT0,3026100m3
56Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Mục II Chương V, E-HSMT0,3026100m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT8,7072100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT14,1543tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT113,4346m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT1,1343100m3
61Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Mục II Chương V, E-HSMT1,1343100m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V, E-HSMT0,399100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,5129tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmMục II Chương V, E-HSMT0,3164tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT3,7629m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,7429100m2
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,0594tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mmMục II Chương V, E-HSMT0,2162tấn
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,0927tấn
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính >10 mmMục II Chương V, E-HSMT0,3306tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT5,2546m3
72Dán khò chống thấmMục II Chương V, E-HSMT48,6688m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, E-HSMT455,9794m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT437,4594m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,0578m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,0101m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT185,9193m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT8,5226m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT5,551m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT853,5862m2
81Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT90,3025m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT383,6218m2
83Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT83,4324m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT15,7248m2
85Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT48,0662m2
86Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT192,1807m2
87Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT429,6088m2
88Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT235,0184m2
89Trát bạo cửa, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT136,4709m2
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT154,08m
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT383,6218m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT853,5862m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục II Chương V, E-HSMT493,3998m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT647,1024m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT877,0216m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT1.500,6886m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT710,4115m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT82,2016m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT272,6498m2
100Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT286,812m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT156,1742m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT31,315m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT11,43m2
104Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT36,6354m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,18m2
106Khung inox đỡ bệ chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT103,7435kg
107Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT2công
108Vách CompositMục II Chương V, E-HSMT20,4m2
109Thi công trần thả chịu nướcMục II Chương V, E-HSMT82,2016m2
110Gia công lan can, hoa sắt hành langMục II Chương V, E-HSMT1,2401tấn
111Lan can inox cầu thangMục II Chương V, E-HSMT210,1355kg
112Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt hành langMục II Chương V, E-HSMT151,7126m2
113Sơn lan can, hoa sắt hành langMục II Chương V, E-HSMT106,3315m2
114Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ)Mục II Chương V, E-HSMT53,28m2
115Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi)Mục II Chương V, E-HSMT88,24m2
116Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyMục II Chương V, E-HSMT86,619m2
117Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ )Mục II Chương V, E-HSMT12bộ
118Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT4bộ
119Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi )Mục II Chương V, E-HSMT20bộ
120Phụ kiện vách kính nhựa lõi thépMục II Chương V, E-HSMT10bộ
121Gia công hoa sắt cửa sổMục II Chương V, E-HSMT0,7577tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửa sổMục II Chương V, E-HSMT53,28m2
123Sơn hoa sắt cửa sổMục II Chương V, E-HSMT32,1776m2
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, E-HSMT44bộ
125Đèn treo tường 36wMục II Chương V, E-HSMT1bộ
126Đèn lốp trần D300 24WMục II Chương V, E-HSMT26bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT44cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT16cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, E-HSMT44cái
130Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tườngMục II Chương V, E-HSMT2bảng
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT8cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT6cái
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT8cái
134Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT4cái
135Tủ điện tổng vỏ kim loạiMục II Chương V, E-HSMT1tủ
136Tủ điện tầng vỏ kim loạiMục II Chương V, E-HSMT1tủ
137Tủ điện phòng 3/6 LAMục II Chương V, E-HSMT4tủ
138Lắp đặt bình nóng lạnhMục II Chương V, E-HSMT1bộ
139Aptomat MCCB 3P-100AMục II Chương V, E-HSMT1cái
140Aptomat MCCB 2P-63AMục II Chương V, E-HSMT2cái
141Aptomat MCCB 2P-50AMục II Chương V, E-HSMT1cái
142Aptomat MCCB 1P-50AMục II Chương V, E-HSMT6cái
143Aptomat MCCB 1P-20AMục II Chương V, E-HSMT8cái
144Aptomat MCCB 1P-16AMục II Chương V, E-HSMT14cái
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mục II Chương V, E-HSMT100m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mục II Chương V, E-HSMT50m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mục II Chương V, E-HSMT90m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục II Chương V, E-HSMT250m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT300m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT1.100m
151Ống sun mềm D20Mục II Chương V, E-HSMT1.320m
152Ống sun mềm D32Mục II Chương V, E-HSMT200m
153Hộp nối, phân dây kt 100x100mmMục II Chương V, E-HSMT100hộp
154Ổ cắm mạng CAT 5EMục II Chương V, E-HSMT7bộ
155Mặt nạ mạng AMPMục II Chương V, E-HSMT7cái
156Cáp mạng CAT5EMục II Chương V, E-HSMT120m
157Cáp mạng CAT6EMục II Chương V, E-HSMT80m
158Tủ Rack mạng 27U 400x600Mục II Chương V, E-HSMT2cái
159Kệ tủ Rack 600x800Mục II Chương V, E-HSMT2cái
160Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AMục II Chương V, E-HSMT2cái
161Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortMục II Chương V, E-HSMT2cái
162Thanh giữ dây 1UMục II Chương V, E-HSMT2cái
163Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Mục II Chương V, E-HSMT7sợi
164ổ cắm tiviMục II Chương V, E-HSMT5bộ
165Ống sun mềm D20Mục II Chương V, E-HSMT120m
166Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT4bộ
167Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục II Chương V, E-HSMT32bộ
168Vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, E-HSMT36bộ
169Lắp đặt hộp giấyMục II Chương V, E-HSMT36cái
170Lắp đặt gương bốnMục II Chương V, E-HSMT4cái
171Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, E-HSMT12bộ
172Xi phông tiểu namMục II Chương V, E-HSMT12bộ
173Van xả nhấn tiểu namMục II Chương V, E-HSMT12bộ
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mục II Chương V, E-HSMT1bể
175Lắp đặt phễu thu sànMục II Chương V, E-HSMT8cái
176Lắp đặt máy bơm tăng ápMục II Chương V, E-HSMT1cái
177Van phao D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
178Lắp đặt van 1 chiều D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
179Lắp đặt van 1 chiều D40Mục II Chương V, E-HSMT1cái
180Lắp đặt van khóa D20Mục II Chương V, E-HSMT4cái
181Dây cấp nướcMục II Chương V, E-HSMT76cái
182Chóp thông hơiMục II Chương V, E-HSMT4cái
183Lắp đặt vòi nước inoxMục II Chương V, E-HSMT8bộ
184Lắp đặt vòi hoa senMục II Chương V, E-HSMT4bộ
185Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mục II Chương V, E-HSMT1,6100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT0,8100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mục II Chương V, E-HSMT0,35100m
188Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32Mục II Chương V, E-HSMT0,01100m
189Lắp đặt măng sông PPR D20Mục II Chương V, E-HSMT40cái
190Lắp đặt măng sông PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT20cái
191Lắp đặt măng sông PPR D40Mục II Chương V, E-HSMT9cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mục II Chương V, E-HSMT32cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT6cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mục II Chương V, E-HSMT5cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mục II Chương V, E-HSMT92cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR D40Mục II Chương V, E-HSMT1cái
197Lắp đặt tê thu PPR D20-D40Mục II Chương V, E-HSMT2cái
198Cút góc nhựa ren trong D20Mục II Chương V, E-HSMT104cái
199Rắc co D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
200Cút nhựa ren trong D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
201Ống nhựa U.PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT0,28100m
202Ống nhựa U.PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT0,4100m
203Ống nhựa U.PVC D60Mục II Chương V, E-HSMT0,5100m
204Ống nhựa U.PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT0,25100m
205Ống nhựa U.PVC D110Mục II Chương V, E-HSMT1,45100m
206Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60Mục II Chương V, E-HSMT18cái
207Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34/60Mục II Chương V, E-HSMT28cái
208Lắp đặt tê thu nhựa PVC D110-D60Mục II Chương V, E-HSMT12cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mục II Chương V, E-HSMT16cái
210Lắp đặt chếch nhựa PVC 135D110Mục II Chương V, E-HSMT82cái
211Lắp đặt chếch nhựa PVC 135D60Mục II Chương V, E-HSMT15cái
212Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110Mục II Chương V, E-HSMT38cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT28cái
214Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT16cái
215Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-D60Mục II Chương V, E-HSMT5cái
216Lắp đặt tê thu nhựa PVC 135D90Mục II Chương V, E-HSMT4cái
217Lắp đặt tê thu nhựa PVC D42-D110Mục II Chương V, E-HSMT4cái
218Lắp đặt tê thu nhựa PVC D42-D60Mục II Chương V, E-HSMT4cái
219Ống nhựa U.PVC D125Mục II Chương V, E-HSMT0,3100m
220Lắp đặt cút nhựa PVC D125Mục II Chương V, E-HSMT2cái
221Lắp đặt tê thu D200-D125Mục II Chương V, E-HSMT1cái
222Ống nhựa U.PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT0,6100m
223Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT7cái
224Lắp đặt măng xông D90Mục II Chương V, E-HSMT15cái
225Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90Mục II Chương V, E-HSMT14cái
226Cầu chắn rácMục II Chương V, E-HSMT7cái
227Ống nhựa U.PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT0,04100m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT3,4194100m3
2Đào móng băng, rộng Mục II Chương V, E-HSMT37,9928m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT179,3367100m
4Vét bùn đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT0,2657100m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT26,57m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT26,57m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,8092tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT8,798tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT1,8564tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V, E-HSMT0,7733100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT87,5356m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT0,8754100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Mục II Chương V, E-HSMT0,8754100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT42,1918m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT4,2099m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,0939tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,415tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMục II Chương V, E-HSMT0,304100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMục II Chương V, E-HSMT0,2416100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT1,3992m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,1187tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm,Mục II Chương V, E-HSMT0,9556tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,4818m3
24Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT4,5345m2
25Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT22,636m2
26Quét nước ximăng chống thấm bể phốtMục II Chương V, E-HSMT27,1705m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,0278100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,0644tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,612m3
30Lắp dựng tấm đanMục II Chương V, E-HSMT6cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT2,1259100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6761100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,6761100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,8392100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT21,8761m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,9233100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT11,6424m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,2691tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,7418tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,2536tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,1193tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT2,8326100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT22,4616m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,6741tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,5579tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,1294tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,5838tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT2,1641tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT4,819100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT6,8341tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT63,2461m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT0,8571100m3
53Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Mục II Chương V, E-HSMT0,8571100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V, E-HSMT0,2546100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,3763tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,2455tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,54m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMục II Chương V, E-HSMT0,6053100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1278tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,3523tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT5,1965m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT21,5905m3
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, E-HSMT243,988m2
64Dán khò chống thấmMục II Chương V, E-HSMT17,9094m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT242,8694m2
66Bê tông xốp tôn nềnMục II Chương V, E-HSMT13,2145m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,0306m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT54,3545m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT7,1216m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT46,823m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT0,2541m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT12,8684m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,6858m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT544,3906m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT523,2942m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT88,8451m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT51,508m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT141,9892m2
79Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT44,2926m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT96,0468m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT463,5311m2
82Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT32,43m2
83Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT25,46m2
84Trát phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT71,05m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT33,568m
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT27,3156m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT19,7699m2
88Ốp đá granit sân khấuMục II Chương V, E-HSMT3,4034m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT334,8312m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 paget, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT17,541m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT18,8364m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT110,587m2
93Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT24,3m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,44m2
95Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT18,8988kg
96Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nướcMục II Chương V, E-HSMT18,3689m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, E-HSMT0,6691tấn
98Sơn hoa sắt cửaMục II Chương V, E-HSMT28,4106m2
99Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V, E-HSMT46,8m2
100Lan can inox 304Mục II Chương V, E-HSMT56,1437kg
101Sản xuất lan canMục II Chương V, E-HSMT0,4457tấn
102Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V, E-HSMT37,8983m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT38,5952m2
104Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Mục II Chương V, E-HSMT6,65m2
105Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 lyMục II Chương V, E-HSMT36,91m2
106Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 lyMục II Chương V, E-HSMT46,8m2
107Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépMục II Chương V, E-HSMT15bộ
108Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépMục II Chương V, E-HSMT17bộ
109Phụ kiện cửa sổ chớp lậtMục II Chương V, E-HSMT2bộ
110Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT633,2357m2
111Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT523,2942m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT803,7497m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT1.327,0439m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT633,2357m2
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, E-HSMT14bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, E-HSMT15bộ
117Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V)Mục II Chương V, E-HSMT1bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, E-HSMT3cái
119Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WMục II Chương V, E-HSMT13bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT18cái
121Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150Mục II Chương V, E-HSMT1cái
122Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200Mục II Chương V, E-HSMT1cái
123Tủ điện phòng 3/6 LAMục II Chương V, E-HSMT6cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, E-HSMT28cái
125Lắp đặt bình nóng lạnhMục II Chương V, E-HSMT2bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT12cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT1cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT8cái
129Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT6cái
130Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tườngMục II Chương V, E-HSMT2bộ
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, E-HSMT1cái
132Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMục II Chương V, E-HSMT1cái
133Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMục II Chương V, E-HSMT1cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục II Chương V, E-HSMT1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục II Chương V, E-HSMT2cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục II Chương V, E-HSMT25cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT500m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT170m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V, E-HSMT200m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V, E-HSMT50m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V, E-HSMT12m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục II Chương V, E-HSMT20m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mục II Chương V, E-HSMT100m
144Ống gen mềm D20Mục II Chương V, E-HSMT700m
145Ống gen mềm D32Mục II Chương V, E-HSMT150m
146Hộp nối, phân dây kt 100x100mmMục II Chương V, E-HSMT42hộp
147Ổ cắm mạng CAT 5EMục II Chương V, E-HSMT10bộ
148Mặt nạ mạng AMPMục II Chương V, E-HSMT10cái
149Cáp mạng CAT5EMục II Chương V, E-HSMT160m
150Cáp mạng CAT6EMục II Chương V, E-HSMT100m
151Tủ Rack mạng 27U 400x600Mục II Chương V, E-HSMT2cái
152Kệ tủ Rack 600x800Mục II Chương V, E-HSMT2cái
153Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AMục II Chương V, E-HSMT2cái
154Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortMục II Chương V, E-HSMT2cái
155Thanh giữ dây 1UMục II Chương V, E-HSMT2cái
156Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Mục II Chương V, E-HSMT10sợi
157Ống gen mềm D20Mục II Chương V, E-HSMT165m
158Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT5bộ
159Lắp đặt hộp giấyMục II Chương V, E-HSMT5cái
160Lắp đặt vòi xịtMục II Chương V, E-HSMT5cái
161Lắp đặt lavabo treo tường+âm bànMục II Chương V, E-HSMT4bộ
162Lắp đặt vòi nước inox gắn LavaboMục II Chương V, E-HSMT4bộ
163Xi phông LavaboMục II Chương V, E-HSMT4bộ
164Lắp đặt giá treoMục II Chương V, E-HSMT4cái
165Lắp đặt hộp xà phòngMục II Chương V, E-HSMT4cái
166Lắp đặt gương soiMục II Chương V, E-HSMT4cái
167Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, E-HSMT1bộ
168Xi phông tiểu namMục II Chương V, E-HSMT1cái
169Van xả tiểu namMục II Chương V, E-HSMT1cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V, E-HSMT1bể
171Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, E-HSMT4cái
172Van phao d25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
173Máy bơmMục II Chương V, E-HSMT1cái
174Van 1 chiều d25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
175Van 1 chiều d40Mục II Chương V, E-HSMT1cái
176Van khóa D20Mục II Chương V, E-HSMT3cái
177Dây cấp nướcMục II Chương V, E-HSMT15cái
178Chóp thông hơiMục II Chương V, E-HSMT2cái
179Lắp đặt vòi nước inoxMục II Chương V, E-HSMT4bộ
180Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, E-HSMT2bộ
181Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục II Chương V, E-HSMT0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục II Chương V, E-HSMT0,1100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục II Chương V, E-HSMT0,8100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMục II Chương V, E-HSMT0,14100m
185Lắp đặt ống nhựa u.PVC D32 xả tràn - xả kiệtMục II Chương V, E-HSMT0,01100m
186Măng xông PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT20cái
187Măng xông PPR D40Mục II Chương V, E-HSMT2cái
188Măng xông PPR D20Mục II Chương V, E-HSMT12cái
189Cút nhựa PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT6cái
190Cút nhựa PPR D40Mục II Chương V, E-HSMT4cái
191Cút nhựa PPR D20Mục II Chương V, E-HSMT16cái
192Tê nhựa D20Mục II Chương V, E-HSMT16cái
193Tê nhựa D40Mục II Chương V, E-HSMT1cái
194Tê thu D20-D40Mục II Chương V, E-HSMT1cái
195Cút nhựa ren trong PPR D20Mục II Chương V, E-HSMT24cái
196Rắc co D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
197Cút nhựa ren trong D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
198Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT0,05100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT0,2100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục II Chương V, E-HSMT0,3100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục II Chương V, E-HSMT0,1100m
202Lắp đặt Y nhựa PVC D60Mục II Chương V, E-HSMT5cái
203Lắp đặt côn thu PVC D34/D60Mục II Chương V, E-HSMT4cái
204Lắp đặt Tê thu PVC D110-D60Mục II Chương V, E-HSMT1cái
205Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mục II Chương V, E-HSMT11cái
206Lắp đặt chếch 135 PVC D110Mục II Chương V, E-HSMT10cái
207Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mục II Chương V, E-HSMT5cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT5cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mục II Chương V, E-HSMT6cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC D125Mục II Chương V, E-HSMT0,1100m
211Lắp đặt cút nhựa PVC D125Mục II Chương V, E-HSMT1cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT0,72100m
213Lắp đặt măng xông PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT18cái
214Cầu chắn rácMục II Chương V, E-HSMT8cái
215Lắp đặt chếch PVC 135 D90Mục II Chương V, E-HSMT16cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT0,02100m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Mục II Chương V, E-HSMT0,2816100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Mục II Chương V, E-HSMT7,04m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT5,0375100m
4Vét bùn đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT1,612m3
5Cát đen phù đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT1,612m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,612m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,0322100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT7,391m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục II Chương V, E-HSMT0,1126100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0263tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1869tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT1,9635m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,262100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1061100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1061100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,0457100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT1,3054m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,1126100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0246tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1111tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, E-HSMT0,6195m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,0768100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0444tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,2686tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,7406m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT0,3247100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,5887tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT3,2843m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục II Chương V, E-HSMT0,0422100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0113tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,0173tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,331m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT3,3264m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,3413m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,0488m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT42,153m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT55,9065m2
38Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,662m2
39Trát tường ngoài trên mái chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT12,435m2
40Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT13,9536m2
41Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT15,744m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, E-HSMT28,315m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT26,152m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT13,9536m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,614m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,087m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT42,153m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT55,9065m2
49Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMục II Chương V, E-HSMT13,9536m2
50Bả bằng bột bả vào trần, bạo cửa ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT18,406m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT56,1066m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT74,3125m2
53Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT2,115m2
54Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT4,5m2
55Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT7,65m2
56Phụ kiện cửa đi 1 cánhMục II Chương V, E-HSMT2bộ
57Phụ kiện cửa sổ, cửa đẩyMục II Chương V, E-HSMT2bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mmMục II Chương V, E-HSMT0,2513tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, E-HSMT4,5m2
60Sơn hoa sắt 3 nướcMục II Chương V, E-HSMT10,6704m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, E-HSMT2bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT2cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, E-HSMT3cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục II Chương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục II Chương V, E-HSMT1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục II Chương V, E-HSMT1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V, E-HSMT40m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT50m
72Ống gen D20Mục II Chương V, E-HSMT80m
73Hộp nối kỹ thuật 100x100mmMục II Chương V, E-HSMT2cái
74Ống nhựa PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT0,1100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT4cái
76Cầu chắn rácMục II Chương V, E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mục II Chương V, E-HSMT7,02m3
2Đào giằng móng, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT8,2019m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,9515m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,1613100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0409tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0801tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,0647m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMục II Chương V, E-HSMT0,2138100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,0664tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mục II Chương V, E-HSMT0,3164tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT4,0567m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT5,5695m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT11,2057m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,2548100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0401100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0401100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT5,0957m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT2,6312m3
19Xây gạch không nung, xây tam cấp bậc sân khấu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,5467m3
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào sân khấuMục II Chương V, E-HSMT59,62m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT39,8708m2
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép sân khấuMục II Chương V, E-HSMT1,0184tấn
23Lắp đặt kết cấu thép khung thép sân khấuMục II Chương V, E-HSMT1,0184tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT142,0351m2
25Sản xuất xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,2218tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,2218tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT23,544m2
28Bu lông M16Mục II Chương V, E-HSMT16cái
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, E-HSMT0,7288100m2
30Bọc Alumec khung thép biển sân khấuMục II Chương V, E-HSMT55,9006m2
31Bộ chữ Alumec + hoa senMục II Chương V, E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Mục II Chương V, E-HSMT0,1751100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Mục II Chương V, E-HSMT4,3775m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT9,975100m
4Vét bùn đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT1,9m3
5Đắp cát đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT1,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,0873100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,5838m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0699tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,455tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT6,4141m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục II Chương V, E-HSMT0,1756100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0363tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1432tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,195m3
15Bu lông chân cột D16, L=550Mục II Chương V, E-HSMT56cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,1099100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,109100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,109100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,2543100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT16,95m3
21Sản xuất cột bằng thép ốngMục II Chương V, E-HSMT0,4495tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, E-HSMT0,4495tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMục II Chương V, E-HSMT1,0933tấn
24Bu lông liên kết xà gồ M14x50Mục II Chương V, E-HSMT336cái
25Lắp dựng vì kèo thépMục II Chương V, E-HSMT1,0933tấn
26Gia công xà gồ thép C125x50x15x2Mục II Chương V, E-HSMT0,8884tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,8884tấn
28Sơn sắt thép 3 nướcMục II Chương V, E-HSMT148,656m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, E-HSMT2,0772100m2
30Ke chống bãoMục II Chương V, E-HSMT270cái
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, E-HSMT3bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT50m
34Ống sun chống cháy D20Mục II Chương V, E-HSMT50m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT0,105100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục II Chương V, E-HSMT0,35100m
37Lắp đặt chếch PVC 135 D90Mục II Chương V, E-HSMT3cái
38Lắp đặt chếch PVC 135 D110Mục II Chương V, E-HSMT4cái
39Lắp đặt côn PVC D110-90Mục II Chương V, E-HSMT3cái
40Lắp đặt Tê PVC D110Mục II Chương V, E-HSMT2cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT1,5185100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (10% đào TC)Mục II Chương V, E-HSMT16,8719m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, E-HSMT0,0858100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,873m3
5Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6,2506m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT24,5433m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,92m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaMục II Chương V, E-HSMT0,1295100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,1011m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT0,0442100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhMục II Chương V, E-HSMT0,0962tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,6771m3
13Lắp đặt tấm đanMục II Chương V, E-HSMT16cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMục II Chương V, E-HSMT2,36100m
15Măng xông D200Mục II Chương V, E-HSMT59cái
16T thu D200Mục II Chương V, E-HSMT5cái
17Côn thu D200/110Mục II Chương V, E-HSMT4cái
18Chếch D200Mục II Chương V, E-HSMT6cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT1,4246100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2626100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2626100m3
G HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy)Mục II Chương V, E-HSMT0,6439100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC)Mục II Chương V, E-HSMT16,0966m3
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT80,4866m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT23,2162100m
5Đào bùn đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT3,4394m3
6Lấp cát đen phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT3,4394m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,0352100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,1592m3
9Cốt thép đáy bể nước fiMục II Chương V, E-HSMT0,0631tấn
10Cốt thép đáy bể nước fiMục II Chương V, E-HSMT0,7258tấn
11Cốt thép đáy bể nước fi>18mmMục II Chương V, E-HSMT0,2646tấn
12Ván khuôn đáy bểMục II Chương V, E-HSMT0,1505100m2
13Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Mục II Chương V, E-HSMT7,5516m3
14Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6,1977m3
15Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểMục II Chương V, E-HSMT0,0084100m2
16Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Mục II Chương V, E-HSMT0,0023tấn
17Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Mục II Chương V, E-HSMT0,0151tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,044m3
19Ván khuôn nắp bể nướcMục II Chương V, E-HSMT0,2682100m2
20Cốt thép nắp bể nước fiMục II Chương V, E-HSMT0,4961tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT3,5398m3
22Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT99,1616m2
23Đánh màu xi măng bể nước phía trongMục II Chương V, E-HSMT37,9372m2
24Lấp đất chân móngMục II Chương V, E-HSMT25,6154m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,5831100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,5831100m3
27Xây gờ cửa nắp bể nước gạch không nung vữa XM mác 50Mục II Chương V, E-HSMT0,0656m3
28Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,892m2
29Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Mục II Chương V, E-HSMT1,69m2
30Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcMục II Chương V, E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,2835m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,2821m3
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT0,9597m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,0131100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0029tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0124tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,1443m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT1,8168m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT0,4557m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT0,9409m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6,018m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,445m2
13Sản xuất và lắp dựng thép hộpMục II Chương V, E-HSMT15,2604kg
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục II Chương V, E-HSMT1,08m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, E-HSMT0,0314100m2
16Bản lề cửa tônMục II Chương V, E-HSMT2bộ
17Khóa cửa nhà đặt bơmMục II Chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 16,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h1
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
5 Máy đào ≥ 0,50 m3 Máy đào ≥ 0,50 m32
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
9 Máy hàn ≥ 23,0 kW Máy hàn ≥ 23,0 kW2
10 Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW Máy khoan bê tông 0,62 kW đến 0,85 kW2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
13 Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện Máy vận thăng 3,0 T hoặc tời điện1
14 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m31
15 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->