Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 13:46:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7883E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.540.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Búa căn nén khí 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí 540m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 540m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy gia nhiệt D63,90,110 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp Nước sinh hoạt các thôn Gia Giã, Ruộng, Khe Hà xã Hướng Hiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN GIA GIÃ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph để lắp đặt lại đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ D12mm vào đá để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,031 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân đập, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,65 | kg |
| 8 | Ván khuôn thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng gổ khe phai kích thước 0,4x0,75x0,05 nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,64 | kg |
| 12 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,244 | m2 |
| 13 | ống thép tráng kẽm ĐK 200mm dày 5,56mm làm ống lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 14 | Vật liệu phụ, nhân công gia công ống lấy nước, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,228 | kg |
| 17 | Gông, lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,889 | kg |
| 20 | Vật liệu phụ, nhân công gia công lưới hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lưới hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 23 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | kg |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Van cổng 2 mặt bích ti chìm có tay Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Tháo tấm đan bể để nạo vét, sửa chữa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 34 | Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,432 | m3 |
| 35 | Tầng lọc cát mịn (0,5x1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 36 | Tầng lọc cát thô (1x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 37 | Tầng lọc sỏi sạn (5x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 38 | Tầng lọc sỏi sạn (2x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 39 | Tầng lọc sỏi sạn (10x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 40 | Tầng lọc sỏi sạn (20x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 41 | Nhân công, phát quang xung quanh bể chứa nước trung tâm, xúc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van vào tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK50mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt điều tiết tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK 80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt lại tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 47 | ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm thang lên bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m |
| 48 | Vật liệu phụ, nhân công sản xuất thang lên bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m2 |
| 50 | ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lưới thép B40 bọc nhựa, dây thép 3,0mm (1m2=1,8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,948 | kg |
| 52 | Bu long phi 18; L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Vật liệu phụ sản xuất lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 55 | Gông, lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Cắt đường bê tông để lắp đặt đường ống sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Phá dỡ bê tông mặt đường để lắp đặt đường ống bằng búa căn khí nén 3m3/ph rộng 0,4m sâu 0,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 59 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 60 | Đào móng mố đỡ ống -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | 1m3 |
| 61 | Đào móng mố đỡ ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | 1m3 |
| 62 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN100 (113.45 x 3,2mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng song, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng song , dài 6m, DN65 (75.6 x 2,9mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25 (33.5 x 2,3mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | m |
| 68 | Mối hàn nối lại ống ĐK D65 và D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 69 | Mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Mặt bích thép, ĐK 100mm-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cút cong thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng song tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút cong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 78 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Khoan lỗ D14mm vào đá để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 83 | Lắp dựng cốt thép mố đỡ, đổ phủ ống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | kg |
| 84 | Lắp dựng cốt thép mố đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,67 | kg |
| 85 | Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 86 | Bê tông mố đỡ, đổ phủ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,056 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mố đỡ, đổ phủ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 88 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 89 | Đổ lại bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 90 | Vật liệu, nhân công néo cáp thép bọc nhựa D8mm vào ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 91 | ốc siết cáp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 92 | Nhân công thông ống, khắc phục những hư hỏng nhỏ trên tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 95 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | kg |
| 96 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | kg |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m2 |
| 98 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt măng tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren ĐK 65mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 105 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | kg |
| 106 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | kg |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 108 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m2 |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 114 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính D80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 117 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 118 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | kg |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m2 |
| 120 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 121 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mm (Shinyi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Đào móng trụ vòi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 127 | Lấp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 128 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,947 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | m2 |
| 132 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25 (33,5 x 2,3mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 135 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút cong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 137 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa - Đường kính DN32 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Đục nhám nền, sân rửa trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25 (33.5 x 2,3mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút cong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa - Đường kính DN32 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa - Đường kính DN32 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| B | THÔN RUỘNG | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng gổ khe phai kích thước 0,4x0,65x0,05 nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,44 | kg |
| 5 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 6 | ống thép tráng kẽm ĐK 200mm dày 5,56mm làm ống lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 7 | Vật liệu phụ, nhân công gia công ống lấy nước, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,228 | kg |
| 10 | Gông, lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,889 | kg |
| 13 | Vật liệu phụ, nhân công gia công lưới hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lưới hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 16 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Van cổng 2 mặt bích ti chìm có tay Đường kính 100mm (tương đương Nhật sản xuất tại Malaysia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,702 | m3 |
| 27 | Tầng lọc cát mịn (0,5x1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 28 | Tầng lọc cát thô (1x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 29 | Tầng lọc sỏi sạn (5x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 30 | Tầng lọc sỏi sạn (2x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 31 | Tầng lọc sỏi sạn (10x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 32 | Tầng lọc sỏi sạn (20x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 33 | Nhân công, phát quang xung quanh bể chứa nước trung tâm, xúc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m, DN50 (59.9 x 2,6mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xã cặn tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK50mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt điều tiết, van vào tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK 80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tháo tấm đan bể để sửa chữa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấm |
| 43 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,35 | kg |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 47 | ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm thang lên bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 48 | Vật liệu phụ, nhân công sản xuất thang lên bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 50 | Đào móng mố đỡ ống -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | 1m3 |
| 51 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,395 | m3 |
| 52 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,583 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,978 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN100 (113.45 x 3,2mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) (tương đươngỐng thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối thẳng bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,26 | m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0mm nối thẳng bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 58 | Mối hàn nối lại ống ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 59 | Mối hàn nối lại ống ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 60 | Mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Cút cong thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Mặt bích thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Cút cong thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Mối hàn mặt bích thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm gang cầu EE DN 80 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 68 | Khoan lỗ D14mm vào đá để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 69 | Lắp dựng cốt thép mố đỡ, đổ phủ ống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mố đỡ, đổ phủ ống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,91 | kg |
| 71 | Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 72 | Bê tông đổ phủ ống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,819 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,28 | m2 |
| 74 | Vật liệu, nhân công néo cáp thép bọc nhựa D8mm vào ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 75 | ốc siết cáp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 76 | Nhân công thông ống, khắc phục những hư hỏng nhỏ trên tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 79 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | kg |
| 80 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | kg |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 82 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính D 80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 91 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | kg |
| 92 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | kg |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 94 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 96 | Tê mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Mặt bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Van xã cặn van cổng 2 mặt bích ti chìm có tay Đường kính 100mm (tương đương Nhật sản xuất tại Malaysia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng trụ vòi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 100 | Lấp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 101 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,181 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m2 |
| 105 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,732 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 107 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0m ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong HDPE hoặc tương đương D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm ( Công ty cổ phần đầu tư Minh Hòa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | THÔN KHE HÀ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph để lắp đặt lại đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ D12mm vào đá để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 6 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,728 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân đập, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,62 | kg |
| 8 | Ván khuôn thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,633 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng gổ khe phai kích thước 0,4x0,65x0,05 nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,18 | kg |
| 12 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,448 | m2 |
| 13 | ống thép tráng kẽm ĐK 200mm dày 5,56mm làm ống lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 14 | Vật liệu phụ, nhân công gia công ống lấy nước, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,228 | kg |
| 17 | Gông, lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cốt thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,889 | kg |
| 20 | Vật liệu phụ, nhân công gia công lưới hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 21 | Tháo tấm đan bể để nạo vét, sửa chữa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 22 | Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,832 | m3 |
| 23 | Tầng lọc cát mịn (0,5x1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 24 | Tầng lọc cát thô (1x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 25 | Tầng lọc sỏi sạn (5x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 26 | Tầng lọc sỏi sạn (2x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 27 | Tầng lọc sỏi sạn (10x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 28 | Tầng lọc sỏi sạn (20x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 29 | Nhân công, phát quang xung quanh bể chứa nước trung tâm, xúc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa HDPE hoặc tương đương đầu rắc co - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lại tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 34 | ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 35 | Lưới thép B40 bọc nhựa, dây thép 3,0mm (1m2=1,8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | kg |
| 36 | Bu long phi 18; L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Vật liệu phụ sản xuất lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 39 | Gông, lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cắt đường bê tông để lắp đặt đường ống sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 42 | Phá dỡ bê tông mặt đường để lắp đặt đường ống bằng búa căn khí nén 3m3/ph rộng 0,4m sâu 0,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 43 | Đào móng mố đỡ ống -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | 1m3 |
| 44 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,78 | m3 |
| 45 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,77 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,55 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,42 | m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0m nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m |
| 50 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương một đầu bích một đầu ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 52 | Đổ lại bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 53 | Vật liệu, nhân công néo cáp thép bọc nhựa D8mm vào ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 54 | ốc siết cáp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V40x40x4 làm giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Bu long nở thép D14; L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 57 | Đai ốp, bu long xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 58 | Nhân công phát tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 61 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | kg |
| 62 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | kg |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 64 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa HDPE hoặc tương đương đầu rắc co - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 72 | Thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 73 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | kg |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m2 |
| 75 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng song thu - Đường kính 90mm-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt xã khí tự động - Đường kính 32mm (Van xả khí Shiny hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tháo tấm đan bể để sửa chữa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 83 | Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 84 | Đục nhám bể cũ để tô trát, láng lại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,864 | m2 |
| 85 | Trát lại bể sinh hoạt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,864 | m2 |
| 86 | Nhân công vệ sinh bể, phát dọn xung quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 91 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong HDPE hoặc tương đương D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao thông minh, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm ( Công ty cổ phần đầu tư Minh Hòa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt lại tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 100 | Đào móng trụ vòi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 101 | Lấp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 102 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| 106 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 108 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 110 | Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong HDPE hoặc tương đương D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm ( Công ty cổ phần đầu tư Minh Hòa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7883E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.540.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 8TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 4 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 7 | Máy hàn sắt | Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Búa căn nén khí 3m3 | Búa căn nén khí 3m3 | 3 |
| 10 | Máy nén khí 540m3 | Máy nén khí 540m3 | 3 |
| 11 | Máy gia nhiệt D63,90,110 | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi