Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681787-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220681325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 13:46:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7883E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 8TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Búa căn nén khí 3m3
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí 3m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí 540m3
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 540m3
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy gia nhiệt D63,90,110
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp Nước sinh hoạt các thôn Gia Giã, Ruộng, Khe Hà xã Hướng Hiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021 và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông. - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Minh Đăng Quảng Trị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông. - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông. - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN GIA GIÃ
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,82m3
2Đắp đất đê quai dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V9,075m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9761m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph để lắp đặt lại đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,103m3
5Khoan lỗ D12mm vào đá để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,031m3
7Lắp dựng cốt thép thân đập, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.201,65kg
8Ván khuôn thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
9Sản xuất và lắp dựng gổ khe phai kích thước 0,4x0,75x0,05 nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,758m3
11Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V143,64kg
12Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V21,244m2
13ống thép tráng kẽm ĐK 200mm dày 5,56mm làm ống lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
14Vật liệu phụ, nhân công gia công ống lấy nước, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Mặt bích thép, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V78,228kg
17Gông, lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V96,889kg
20Vật liệu phụ, nhân công gia công lưới hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
21Lắp dựng lưới hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959m3
23Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6kg
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
25Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V11,31kg
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
27Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
28Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
29Van cổng 2 mặt bích ti chìm có tay Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tê mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Tháo tấm đan bể để nạo vét, sửa chữa lạiMô tả kỹ thuật theo chương V22tấm
34Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bểMô tả kỹ thuật theo chương V25,432m3
35Tầng lọc cát mịn (0,5x1)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
36Tầng lọc cát thô (1x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
37Tầng lọc sỏi sạn (5x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
38Tầng lọc sỏi sạn (2x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
39Tầng lọc sỏi sạn (10x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
40Tầng lọc sỏi sạn (20x40)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
41Nhân công, phát quang xung quanh bể chứa nước trung tâm, xúc rửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
42Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt rắc rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt van vào tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK50mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt điều tiết tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK 80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt lại tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V22tấm
47ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm thang lên bểMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m
48Vật liệu phụ, nhân công sản xuất thang lên bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
49Lắp dựng thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,325m2
50ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lưới thép B40 bọc nhựa, dây thép 3,0mm (1m2=1,8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,948kg
52Bu long phi 18; L=60cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Vật liệu phụ sản xuất lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,86m2
54Lắp dựng lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,86m2
55Gông, lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Cắt đường bê tông để lắp đặt đường ống sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
58Phá dỡ bê tông mặt đường để lắp đặt đường ống bằng búa căn khí nén 3m3/ph rộng 0,4m sâu 0,18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
59Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
60Đào móng mố đỡ ống -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,4881m3
61Đào móng mố đỡ ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9121m3
62Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN100 (113.45 x 3,2mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng song, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng song , dài 6m, DN65 (75.6 x 2,9mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25 (33.5 x 2,3mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V647m
68Mối hàn nối lại ống ĐK D65 và D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối
69Mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Mặt bích thép, ĐK 100mm-80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Cút cong thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
73Lắp đặt măng song tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt cút cong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
76Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
78Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
79Lắp đặt lơ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Khoan lỗ D14mm vào đá để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
83Lắp dựng cốt thép mố đỡ, đổ phủ ống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8kg
84Lắp dựng cốt thép mố đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,67kg
85Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,256m3
86Bê tông mố đỡ, đổ phủ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,056m3
87Ván khuôn mố đỡ, đổ phủ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
88Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
89Đổ lại bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
90Vật liệu, nhân công néo cáp thép bọc nhựa D8mm vào ốngMô tả kỹ thuật theo chương V108m
91ốc siết cáp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
92Nhân công thông ống, khắc phục những hư hỏng nhỏ trên tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo chương V30công
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
94Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029m3
95Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4kg
96Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V4,54kg
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m2
98Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
99Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
100Lắp đặt măng tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt van ren ĐK 65mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
104Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
105Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2kg
106Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,58kg
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
108Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m2
109Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
110Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
114Lắp đặt van xả cặn - Đường kính D80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
116Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029m3
117Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
118Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,11kg
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m2
120Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
121Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
122Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mm (Shinyi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Đào móng trụ vòi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
127Lấp móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
128Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,947m3
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,49m2
132Ván khuôn trụ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24,084m2
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
134Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25 (33,5 x 2,3mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
135Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
136Lắp đặt cút cong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
137Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
138Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Lắp đặt van khóa - Đường kính DN32 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Đục nhám nền, sân rửa trụ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36,1m2
142Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
144Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25 (33.5 x 2,3mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
145Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt cút cong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
147Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
148Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt van khóa - Đường kính DN32 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
151Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
152Lắp đặt van khóa - Đường kính DN32 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
B THÔN RUỘNG
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,91m3
2Sản xuất và lắp dựng gổ khe phai kích thước 0,4x0,65x0,05 nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
4Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,44kg
5Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V15,58m2
6ống thép tráng kẽm ĐK 200mm dày 5,56mm làm ống lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
7Vật liệu phụ, nhân công gia công ống lấy nước, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mặt bích thép, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V78,228kg
10Gông, lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V96,889kg
13Vật liệu phụ, nhân công gia công lưới hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
14Lắp dựng lưới hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959m3
16Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6kg
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
18Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V11,31kg
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
20Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
21Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
22Van cổng 2 mặt bích ti chìm có tay Đường kính 100mm (tương đương Nhật sản xuất tại Malaysia)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bểMô tả kỹ thuật theo chương V13,702m3
27Tầng lọc cát mịn (0,5x1)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
28Tầng lọc cát thô (1x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
29Tầng lọc sỏi sạn (5x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
30Tầng lọc sỏi sạn (2x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
31Tầng lọc sỏi sạn (10x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
32Tầng lọc sỏi sạn (20x40)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
33Nhân công, phát quang xung quanh bể chứa nước trung tâm, xúc rửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m, DN50 (59.9 x 2,6mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
35Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt rắc rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van xã cặn tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK50mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt điều tiết, van vào tại bể điều hòa bị hư hỏng, ĐK 80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Tháo tấm đan bể để sửa chữa lạiMô tả kỹ thuật theo chương V40tấm
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
44Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V77,35kg
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
46Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
47ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm thang lên bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
48Vật liệu phụ, nhân công sản xuất thang lên bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
49Lắp dựng thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
50Đào móng mố đỡ ống -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6641m3
51Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,395m3
52Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5831m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V153,978m3
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN100 (113.45 x 3,2mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) (tương đươngỐng thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
56Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối thẳng bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V486,26m
57Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0mm nối thẳng bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
58Mối hàn nối lại ống ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
59Mối hàn nối lại ống ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
60Mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Cút cong thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Mặt bích thép, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
63Cút cong thép, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Mối hàn mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Mối hàn mặt bích thép, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
66Lắp đặt khớp nối mềm gang cầu EE DN 80 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
68Khoan lỗ D14mm vào đá để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m
69Lắp dựng cốt thép mố đỡ, đổ phủ ống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,23kg
70Lắp dựng cốt thép mố đỡ, đổ phủ ống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V361,91kg
71Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,776m3
72Bê tông đổ phủ ống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,819m3
73Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V76,28m2
74Vật liệu, nhân công néo cáp thép bọc nhựa D8mm vào ốngMô tả kỹ thuật theo chương V138m
75ốc siết cáp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
76Nhân công thông ống, khắc phục những hư hỏng nhỏ trên tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
78Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
79Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2kg
80Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,58kg
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
82Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m2
83Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
84Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) (Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
88Lắp đặt van ren - Đường kính D 80mm (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
90Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
91Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2kg
92Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,58kg
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
94Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m2
95Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
96Tê mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Mặt bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Van xã cặn van cổng 2 mặt bích ti chìm có tay Đường kính 100mm (tương đương Nhật sản xuất tại Malaysia)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Đào móng trụ vòi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
100Lấp móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
101Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,181m3
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,27m2
105Ván khuôn trụ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18,732m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
107Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0m ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
109Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
110Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong HDPE hoặc tương đương D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm ( Công ty cổ phần đầu tư Minh Hòa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
C THÔN KHE HÀ
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52m3
2Đắp đất đê quai dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0881m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph để lắp đặt lại đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
5Khoan lỗ D12mm vào đá để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
6Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,728m3
7Lắp dựng cốt thép thân đập, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V835,62kg
8Ván khuôn thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V48,633m2
9Sản xuất và lắp dựng gổ khe phai kích thước 0,4x0,65x0,05 nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,478m3
11Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,18kg
12Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V17,448m2
13ống thép tráng kẽm ĐK 200mm dày 5,56mm làm ống lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
14Vật liệu phụ, nhân công gia công ống lấy nước, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Mặt bích thép, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V78,228kg
17Gông, lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V96,889kg
20Vật liệu phụ, nhân công gia công lưới hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
21Tháo tấm đan bể để nạo vét, sửa chữa lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
22Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bểMô tả kỹ thuật theo chương V18,832m3
23Tầng lọc cát mịn (0,5x1)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
24Tầng lọc cát thô (1x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
25Tầng lọc sỏi sạn (5x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
26Tầng lọc sỏi sạn (2x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
27Tầng lọc sỏi sạn (10x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
28Tầng lọc sỏi sạn (20x40)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
29Nhân công, phát quang xung quanh bể chứa nước trung tâm, xúc rửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
30Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m
31Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van nhựa HDPE hoặc tương đương đầu rắc co - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt lại tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
34ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V27m
35Lưới thép B40 bọc nhựa, dây thép 3,0mm (1m2=1,8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216kg
36Bu long phi 18; L=60cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Vật liệu phụ sản xuất lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
38Lắp dựng lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
39Gông, lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Bộ khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Cắt đường bê tông để lắp đặt đường ống sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
42Phá dỡ bê tông mặt đường để lắp đặt đường ống bằng búa căn khí nén 3m3/ph rộng 0,4m sâu 0,18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
43Đào móng mố đỡ ống -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,8161m3
44Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,78m3
45Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,771m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V149,55m3
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p mặt bích, dài 6m, ĐK DN80 (88.3 x 2,9mm) ( Ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m
48Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V797,42m
49Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0m nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5m
50Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương một đầu bích một đầu ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
52Đổ lại bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
53Vật liệu, nhân công néo cáp thép bọc nhựa D8mm vào ốngMô tả kỹ thuật theo chương V480m
54ốc siết cáp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
55Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V40x40x4 làm giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
56Bu long nở thép D14; L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
57Đai ốp, bu long xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
58Nhân công phát tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V9công
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
60Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
61Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2kg
62Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,58kg
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
64Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m2
65Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
66Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
67Lắp đặt Tê nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt van nhựa HDPE hoặc tương đương đầu rắc co - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
71Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058m3
72Thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
73Cốt thép tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V18,22kg
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m2
75Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V8,24m2
76Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
77Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN90 PN16 dày 8,2mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
78Lắp đặt Tê nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt măng song thu - Đường kính 90mm-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt xã khí tự động - Đường kính 32mm (Van xả khí Shiny hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Tháo tấm đan bể để sửa chữa lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
83Xúc sỏi sạn vét bùn ra khỏi bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
84Đục nhám bể cũ để tô trát, láng lại bểMô tả kỹ thuật theo chương V32,864m2
85Trát lại bể sinh hoạt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,864m2
86Nhân công vệ sinh bể, phát dọn xung quanh bểMô tả kỹ thuật theo chương V1công
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,813m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,813m3
89Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
91Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
93Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong HDPE hoặc tương đương D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt van phao thông minh, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm ( Công ty cổ phần đầu tư Minh Hòa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt lại tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
100Đào móng trụ vòi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
101Lấp móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
102Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,649m3
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83m2
106Ván khuôn trụ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8,028m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
108Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt ống HDPE hoặc tương đương PE100 DN32 PN16 dày 3,0mm nối bằng vặn ren ( Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
110Lắp đặt co nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE hoặc tương đương - Đường kính 32mm-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong HDPE hoặc tương đương D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt vòi tay gạt DN 20 (ANA sản xuất tại Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm ( Công ty cổ phần đầu tư Minh Hòa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7883E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.234.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng cấp.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
4 Công nhân 10 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 8TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
3 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
4 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7 Máy hàn sắt Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy phát điện Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
9 Búa căn nén khí 3m3 Búa căn nén khí 3m33
10 Máy nén khí 540m3 Máy nén khí 540m33
11 Máy gia nhiệt D63,90,110 Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->