Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701451-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚC HƯNG
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn
Số hiệu KHLCNT 20220701437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 13:45:00 đến ngày 2022-07-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,464,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát dân dựng dân dụng, chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 38
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (m2)
- Số lượng tối thiểu 240

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn
Công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Thiên Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, 688 Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: UBND xã. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Nguyên Trung.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần 1: Sửa chữa nhà làm việc:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp11,1499100m2
2Cung cấp lắp đặt lưới che chắn công trình:Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.114,992m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6,6494100m2
4Di dời bàn ghế, thiết bị để sửa chữaChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp20công
5Bạt nhựa xanh che thiết bịChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp720m2
6Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4,0193100m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,5913tấn
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,767m3
9Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,4211100m2
10Tháo dỡ bệ xíChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
11Tháo dỡ chậu tiểu namChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6bộ
12Tháo dỡ chậu rửaChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp901,78m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp275,676m2
15Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ bằng thủ công ( Tận dụng sơn mới để lắp đặt lại )Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,542tấn
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp178,5801m2
17Sơn hoa sắt bảo vệ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tận dụng sơn mới để lắp đặt lại )Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp178,58m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp234,253m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp20,6134m3
20Phá dỡ nền gạch các loạiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp621,0768m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp56,802m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp65,5464m2
23Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,1781m3
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp890,4927m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.460,2226m2
26Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp110,0678m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5,9334m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp56,5062m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp56,506m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp56,506m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,4144100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,78371m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0559100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,888m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,017100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,4571m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0715100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0252tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,19tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0686tấn
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp13,2675m3
42Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,7464m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,6432m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0322100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,2985m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1275100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0261tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1558tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0491tấn
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0269100m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,5956m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3096100m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,05m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,225100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0368tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3086tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,483m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2272100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0448tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1502tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0738tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,2821m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1282100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1791tấn
65Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,5553m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,532m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp28,963m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,2511m3
69Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp17,5m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4,5309m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,6751100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,4776tấn
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp281,4m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp112,4579m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp22,5m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp80,9m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp15,672m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp26,2905m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp14,4m
80Bả bằng bột bả vào tườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.638,8361m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp936,4803m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.638,836m2
83Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá, (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD): Mẫu màu VĐ 404 Vàng Phước Hòa - Bình ĐịnhChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp214,24231m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp722,238m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp189,6313m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp171,385m2
87Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,2358tấn
88Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,3799tấn
89Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,7831tấn
90Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, li tô thépChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8,017tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp499,84871m2
92Lợp mái ngói 13v/m2, ngói Đồng Tâm, chiều cao ≤16m, vữa XM M100, PCB40 (đã trừ li tô và ngói bò)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,963100m2
93Ngói úp nóc Đồng Tâm (3 viên/1md)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp156,15viên
94Ngói chạc 3 Đồng TâmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2viên
95Ngói úp cuối nóc có gờ Đồng TâmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4viên
96Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp569,02m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp36,493m2
98Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp53,243m2
99Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp127,62m2
100Ốp chân móng bằng đá bóc 100x220, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp66,4703m2
101Ốp bồn hoa bằng gạch Hạ long kích thước 60x240, ốp sát nhau, không chừa roon, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp26,2905m2
102Lát đá Granite sảnh, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp48,1548m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp34,2188m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp28,6425m2
105Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt InoxChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp53,136m2
106Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, khung xương Vĩnh TườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp154,154m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, khung xương Vĩnh Tường, khung nổiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp383,781m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường, khung xương Vĩnh Tường, khung nổiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp36,493m2
109Cung cấp và lắp dựng cửa D4, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 900x2700 (bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
110Cung cấp và lắp dựng cửa D5, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 750x2200 (bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8bộ
111Cung cấp và lắp dựng cửa D6, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 840x1880(bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2bộ
112Cung cấp và lắp dựng cửa DS1, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 840x1880(bao gồm phụ kiện), diện tích 1 cửa: 7,41m2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
113Cung cấp và lắp dựng cửa SL, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 1050x500(bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8bộ
114Cung cấp và lắp dựng cửa SL1, Nhôm Xingfa, kính 8ly, kích thước 500x600(bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2bộ
115Cung cấp và lắp dựng cửa D1, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 1451x2700 (bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8bộ
116Cung cấp và lắp dựng cửa D2, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 840x2700 (bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp16bộ
117Cung cấp và lắp dựng cửa D3, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 2840x2700 (bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2bộ
118Cung cấp và lắp dựng cửa S1, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 1250x1900 (bao gồm phụ kiện) ( Phòng P.Chủ tịch 1+ P.Bí thư)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp75bộ
119Cung cấp và lắp dựng vách kính VK, Nhôm xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 4300x2500 (bao gồm phụ kiện)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1bộ
120GCLD nội dung bảng tên trụ sở bằng INOX, chiều cao chữ 180, 200 dày 20Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp36chữ
121Lắp đặt đèn led âm trần M15 600x1200 72WChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp33bộ
122Lắp đặt đèn led âm trần M15 600x600 40WChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp10bộ
123Lắp đặt đèn led downlight D=90, 5WChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp148bộ
124Lắp đặt đèn led downlight D=120, 10WChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp42bộ
125Lắp đặt đèn led Panel tròn D=225, 18WChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp15bộ
126Lắp đặt quạt treo tường D600-60WChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp56cái
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1.5Hp (Loại Inverter) (không tính thiết bị máy điều hoà)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5máy
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 2.0Hp (Loại Inverter) (không tính thiết bị máy điều hoà)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4máy
129Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4mm + Bảo ônChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2100m
130Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 9,5mm + Bảo ônChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3100m
131Lắp đặt cáp CVV 2x6mm2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp270m
132Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp920m
133Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.230m
134Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp171m
135Lắp đặt cáp CV 1x4,0mm2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp84m
136Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240VChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp27cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 16A-260VChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4cái
138Lắp bảng điện PanasonicChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp41bảng
139Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - PanasonicChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp103cái
140Lắp đặt cầu chìChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp70cái
141Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A ngầm tườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp53cái
142Lắp đặt ổ cắm 3 chân 10A ngầm tườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp115cái
143Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp182cái
144Lắp đặt đế nhựa âm tường cho aptomatChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp30cái
145Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 350x250x170Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp21 tủ
146Lắp đặt hộp nối dâyChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp30cái
147Lắp đặt ống điện nhựa PVC trắng luồn dây, ĐK =20mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.230m
148Lắp đặt ống điện nhựa PVC trắng luồn dây, ĐK =25mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.190m
149Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường gạch, KT Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp20cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máy lạnh, ĐK =27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp15m
151Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máy lạnh, ĐK =34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp30m
152Các loại vật liệu phụ cho lắp đặt máy lạnh, bảo ôn ống nước co, cút nhựa, si quấn, keo chống dột, bạc simili nối mềm, ..Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1T.bộ
153Đầu cốt đồng các loại, bulong + ecu, đinh vít, ticke, rail nhôm, nhíp cách điện, gối đỡ, đômino, ty ren M8, M10, co cút nối luồn ống, giá treo đỡ thang máng cáp và các vật liệu khác,...Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1T.bộ
154Lắp đặt xí bệtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6bộ
156Lắp đặt lavabo 1 vòiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
157Lắp đặt vòi rửa D27 bằng đồngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8cái
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp12cái
160Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp10cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,4100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,4100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,8100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,6100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp32cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp16cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6cái
168Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp30cái
169Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp30cái
170Đào kênh mương tiếp địa KT: 0.3x0.5x0.8m, dài 10 métChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,21m3
171Kim thu sét INGESCO PDC-2.1Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1bộ
172Dây tiếp địa đồng trần 50mm2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp50m
173Cột đỡ kim thu sét STK D60, dày 13,6mm, cao 4,5m kể cả chụp chống dộtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1bộ
174Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, dài 2,4mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2cọc
175Khoang giếng tiếp địa fi90, sâu 10mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp20m
176Lắp đặt bulong U16 siết cápChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
177Lắp đặt Aptomat chống sét lan truyền 3 pha - 100kA, 8/20 usChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1cái
178Hộp kiểm tra điện trở có nắp chụp, KT 150x150x50Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1hộp
179Que hànChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1kg
180Hệ định vị cáp thoát sétChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1hệ
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,5100m
182Đầu cùm chữ U + bulong M10Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3bộ
183Vật liệu thi công hệ thống chống sétChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1hệ
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,2m3
185Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT 33cm x 46cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2cái
186Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT 33cm x 46cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2cái
187Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kgChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6bình
188Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2giá
189Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1563100m3
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,5826m3
191Bê tông ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,6928m3
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,315100m2
193Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,56m3
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,394m3
195Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0383tấn
196Lắp đặt tấm đan, bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp51ck
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0143100m2
198Trát bể tự hoại, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp14,3184m2
199Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,355m2
200Thi công tầng lọc cátChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0079100m3
201Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0079100m3
202Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0079100m3
203Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1bể
204Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bểChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,04100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,15100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,04100m
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4cái
210Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1cái
211Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1cái
B Phần 2: Cột cờ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp38,4968m2
2Tháo dỡ cột cờ cũChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,481m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,7941m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,752m3
6Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1298m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp62,9527m2
8Cung cấp, gia công, lắp dựng cột cờ inox 304, cao 8m và các phụ kiện theo thiết kế (Kể cả dây cáp kéo cờ và lá cờ Tổ quốc)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1bộ
C Phần 3: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,291m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,45m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp10,621m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,45m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,764m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,18100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp12,4249m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp23,262m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp17,91m3
10Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,08m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,437tấn
12Gia công xà gồ thépChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,8439tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3659tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,437tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,8439tấn
16Lắp cột thép các loạiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3659tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp107,26231m2
18Bu lông liên kết bản mã đế trụ với trụ, bu lông fi 20 dài 300Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp72
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp33,02m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp33,02m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp117,18m2
22Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,4039100m2
D Phần 4: Mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,431m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,73141m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0696100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,096m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,576m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,073m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,416m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,6748m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,6748m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1351tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1351tấn
12Gia công thép giằng ngangChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1014tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0738tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,175tấn
15Gia công xà gồ thépChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,8867tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,8867tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp32,3189m2
18Lợp mái tôn dày 0.5mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2637100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1141100m
20Bu lông liên kết bản mã đế trụ với chân móng, bu lông fi 20 dài 500mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp24
21SX & LD bản mã đế trụ dày 10 ly (KT: 200x200mm)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6
22SX & LD bản mã đầu trụ dày 10 ly (KT: 150x150mm)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp26,7478m2
E Phần 5: Sân bê tông + Khuôn viên cây xanh
1Công tác san dọn mặt bằngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp10công
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6,6245m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,3123m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6,9631m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,743m3
6Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,633m3
7Ván khuôn bó vỉaChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0844100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0663tấn
9Trát tường thành bên trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4,22m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp14,77m2
11Đất màu trồng câyChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp31,3287m3
12Trồng cây xanh (Cây Cau đuôi chồn) Đk gốc (10-12cm), H> =3.5mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,14100cây
13Trồng cây xanh (Cây Muồng vàng) Đk gốc (8-10cm), H> =3.0mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,02100cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,161c/năm
15Cung cấp, lắp đặt hòn đá tự nhiênChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp10hòn
16Trồng cây lá trắng, H >=30cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp24,9361m2
17Trồng cỏ nhungChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp81,89611m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp41m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,56m3
20Lắp đặt bu lông móng M16x300 mạ kẽmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp16cái
21Gia công thép mặt bíchChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0283tấn
22Lắp dựng thép mặt bíchChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0283tấn
23Sơn mặt bích, sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,72m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,44m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,096100m2
26Cung cấp, lắp dựng trụ đèn Đế gang trang trí Banian loại 4/Ø400- Bóng LED 9WChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4Bộ
27Lắp đặt dây dẫn điện cáp CVV 2x2,5mm2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp50m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp50m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp121m3
30Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp12m3
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,45m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3100m
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3cái
35Lắp đặt bét quay tưới nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2cái
36Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,21m3
37Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,2m3
F Phần 6 : Thiết bị bên trong
1Bàn gỗ cà te kích thước (0,75 x 0,6 x 1,2)m, mặt trước đóng ván kín có chạm hoa vănChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp12bộ
2Ghế tựa có tay vịn bằng gỗ cà te kích thước (1,0 x 0,5 x 0,5)mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp48bộ
3Điều hòa nhiệt độ 12.000BTU/h 2 cục 1 chiều S12 ENAChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5bộ
4Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU/h 2 cục 1 chiều S18 ENAChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
5Làm mới rèm cửa loại màn sáo lá đứng kéo về hai bên W11 rộng 1.6m cao 3m ( Loại cho cửa đi )Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp19,2m2
6Làm mới rèm cửa loại màn sáo lá đứng kéo về hai bên W11 rộng 1.0m cao 3m ( Loại cho cửa đi )Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp48m2
7Làm mới rèm cửa loại màn sáo lá đứng kéo về hai bên W11 rộng 2.7m cao 3m ( Loại cho cửa đi )Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp32,4m2
8Làm mới rèm cửa loại cuộn tròn Pilano BS80 rộng 1.3m cao 2.1m ( Loại cho cửa sổ )Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp207,48m2
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng
(5% x Gxd)
Yêu cầu E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 2 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/201532
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường32
4 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát dân dựng dân dụng, chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.32
5 Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) 38 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn Hoạt động tốt3
2 Máy đào Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt4
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt4
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
11 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt1
14 Tời điện Hoạt động tốt1
15 Giàn giáo thép Sử dụng tốt (m2)240
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->