Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚC HƯNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 13:45:00 đến ngày 2022-07-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,464,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát dân dựng dân dụng, chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) |
| - Số lượng | 38 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 240 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn Công trình: Ủy ban nhân dân xã Cát Tường; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chính + Nhà xe + Sân vườn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cát Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần 1: Sửa chữa nhà làm việc: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,1499 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lưới che chắn công trình: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.114,992 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,6494 | 100m2 |
| 4 | Di dời bàn ghế, thiết bị để sửa chữa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 5 | Bạt nhựa xanh che thiết bị | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 720 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,0193 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,5913 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,767 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,4211 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 901,78 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 275,676 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ bằng thủ công ( Tận dụng sơn mới để lắp đặt lại ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,542 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 178,5801 | m2 |
| 17 | Sơn hoa sắt bảo vệ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tận dụng sơn mới để lắp đặt lại ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 178,58 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 234,253 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20,6134 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 621,0768 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,802 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 65,5464 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,1781 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 890,4927 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.460,2226 | m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 110,0678 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,9334 | m2 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,5062 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,506 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,506 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4144 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,7837 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0559 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,888 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,4571 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0715 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0686 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,2675 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,7464 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6432 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0322 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,2985 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1275 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0261 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1558 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0491 | tấn |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0269 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,5956 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3096 | 100m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3086 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,483 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2272 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1502 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0738 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,2821 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1282 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1791 | tấn |
| 65 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5553 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,532 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28,963 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2511 | m3 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,5309 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6751 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4776 | tấn |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 281,4 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 112,4579 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 80,9 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,672 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 26,2905 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.638,8361 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 936,4803 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.638,836 | m2 |
| 83 | Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá, (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD): Mẫu màu VĐ 404 Vàng Phước Hòa - Bình Định | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 214,2423 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 722,238 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 189,6313 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 171,385 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2358 | tấn |
| 88 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,3799 | tấn |
| 89 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,7831 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, li tô thép | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,017 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 499,8487 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái ngói 13v/m2, ngói Đồng Tâm, chiều cao ≤16m, vữa XM M100, PCB40 (đã trừ li tô và ngói bò) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,963 | 100m2 |
| 93 | Ngói úp nóc Đồng Tâm (3 viên/1md) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 156,15 | viên |
| 94 | Ngói chạc 3 Đồng Tâm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | viên |
| 95 | Ngói úp cuối nóc có gờ Đồng Tâm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | viên |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 569,02 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36,493 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 53,243 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 127,62 | m2 |
| 100 | Ốp chân móng bằng đá bóc 100x220, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 66,4703 | m2 |
| 101 | Ốp bồn hoa bằng gạch Hạ long kích thước 60x240, ốp sát nhau, không chừa roon, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 26,2905 | m2 |
| 102 | Lát đá Granite sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48,1548 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 34,2188 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28,6425 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt Inox | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 53,136 | m2 |
| 106 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, khung xương Vĩnh Tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 154,154 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, khung xương Vĩnh Tường, khung nổi | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 383,781 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường, khung xương Vĩnh Tường, khung nổi | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36,493 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng cửa D4, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 900x2700 (bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 110 | Cung cấp và lắp dựng cửa D5, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 750x2200 (bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng cửa D6, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 840x1880(bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng cửa DS1, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 840x1880(bao gồm phụ kiện), diện tích 1 cửa: 7,41m2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng cửa SL, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 1050x500(bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng cửa SL1, Nhôm Xingfa, kính 8ly, kích thước 500x600(bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 115 | Cung cấp và lắp dựng cửa D1, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 1451x2700 (bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 116 | Cung cấp và lắp dựng cửa D2, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 840x2700 (bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 117 | Cung cấp và lắp dựng cửa D3, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 2840x2700 (bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 118 | Cung cấp và lắp dựng cửa S1, Nhôm Xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 1250x1900 (bao gồm phụ kiện) ( Phòng P.Chủ tịch 1+ P.Bí thư) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 75 | bộ |
| 119 | Cung cấp và lắp dựng vách kính VK, Nhôm xingfa Olympico, kính 8ly, kích thước 4300x2500 (bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 120 | GCLD nội dung bảng tên trụ sở bằng INOX, chiều cao chữ 180, 200 dày 20 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | chữ |
| 121 | Lắp đặt đèn led âm trần M15 600x1200 72W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led âm trần M15 600x600 40W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led downlight D=90, 5W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 148 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led downlight D=120, 10W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led Panel tròn D=225, 18W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường D600-60W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1.5Hp (Loại Inverter) (không tính thiết bị máy điều hoà) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 2.0Hp (Loại Inverter) (không tính thiết bị máy điều hoà) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 129 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4mm + Bảo ôn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 9,5mm + Bảo ôn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cáp CVV 2x6mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 920 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.230 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 171 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp CV 1x4,0mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240V | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-260V | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 138 | Lắp bảng điện Panasonic | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 41 | bảng |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - Panasonic | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 103 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A ngầm tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm 3 chân 10A ngầm tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 115 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 182 | cái |
| 144 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho aptomat | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 350x250x170 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC trắng luồn dây, ĐK =20mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.230 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC trắng luồn dây, ĐK =25mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.190 | m |
| 149 | Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường gạch, KT | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máy lạnh, ĐK =27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máy lạnh, ĐK =34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 152 | Các loại vật liệu phụ cho lắp đặt máy lạnh, bảo ôn ống nước co, cút nhựa, si quấn, keo chống dột, bạc simili nối mềm, .. | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| 153 | Đầu cốt đồng các loại, bulong + ecu, đinh vít, ticke, rail nhôm, nhíp cách điện, gối đỡ, đômino, ty ren M8, M10, co cút nối luồn ống, giá treo đỡ thang máng cáp và các vật liệu khác,... | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa D27 bằng đồng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 170 | Đào kênh mương tiếp địa KT: 0.3x0.5x0.8m, dài 10 mét | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2 | 1m3 |
| 171 | Kim thu sét INGESCO PDC-2.1 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 172 | Dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 173 | Cột đỡ kim thu sét STK D60, dày 13,6mm, cao 4,5m kể cả chụp chống dột | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 174 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, dài 2,4m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 175 | Khoang giếng tiếp địa fi90, sâu 10m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt bulong U16 siết cáp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Aptomat chống sét lan truyền 3 pha - 100kA, 8/20 us | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 178 | Hộp kiểm tra điện trở có nắp chụp, KT 150x150x50 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 179 | Que hàn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 180 | Hệ định vị cáp thoát sét | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 182 | Đầu cùm chữ U + bulong M10 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 183 | Vật liệu thi công hệ thống chống sét | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m3 |
| 185 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT 33cm x 46cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 186 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT 33cm x 46cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 188 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | giá |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1563 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5826 | m3 |
| 191 | Bê tông ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,6928 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,315 | 100m2 |
| 193 | Xây tường thẳng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m3 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,394 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0383 | tấn |
| 196 | Lắp đặt tấm đan, bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | 1ck |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0143 | 100m2 |
| 198 | Trát bể tự hoại, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14,3184 | m2 |
| 199 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,355 | m2 |
| 200 | Thi công tầng lọc cát | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0079 | 100m3 |
| 201 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0079 | 100m3 |
| 202 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0079 | 100m3 |
| 203 | Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củi | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 204 | Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bể | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| B | Phần 2: Cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 38,4968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột cờ cũ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 1m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,7941 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,752 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1298 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 62,9527 | m2 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cột cờ inox 304, cao 8m và các phụ kiện theo thiết kế (Kể cả dây cáp kéo cờ và lá cờ Tổ quốc) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| C | Phần 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,29 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10,62 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,4249 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 23,262 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,91 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,08 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,437 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,8439 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3659 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,437 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,8439 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3659 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 107,2623 | 1m2 |
| 18 | Bu lông liên kết bản mã đế trụ với trụ, bu lông fi 20 dài 300 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 72 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 33,02 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 33,02 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 117,18 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,4039 | 100m2 |
| D | Phần 4: Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,43 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,7314 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,073 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,416 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,6748 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,6748 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1351 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1351 | tấn |
| 12 | Gia công thép giằng ngang | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1014 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0738 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,175 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,8867 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,8867 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32,3189 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0.5mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2637 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1141 | 100m |
| 20 | Bu lông liên kết bản mã đế trụ với chân móng, bu lông fi 20 dài 500mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | |
| 21 | SX & LD bản mã đế trụ dày 10 ly (KT: 200x200mm) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | |
| 22 | SX & LD bản mã đầu trụ dày 10 ly (KT: 150x150mm) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 26,7478 | m2 |
| E | Phần 5: Sân bê tông + Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Công tác san dọn mặt bằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,6245 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,3123 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,963 | 1m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,743 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,633 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0844 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0663 | tấn |
| 9 | Trát tường thành bên trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,22 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14,77 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 31,3287 | m3 |
| 12 | Trồng cây xanh (Cây Cau đuôi chồn) Đk gốc (10-12cm), H> =3.5m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100cây |
| 13 | Trồng cây xanh (Cây Muồng vàng) Đk gốc (8-10cm), H> =3.0m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100cây |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 1c/năm |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hòn đá tự nhiên | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | hòn |
| 16 | Trồng cây lá trắng, H >=30cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24,936 | 1m2 |
| 17 | Trồng cỏ nhung | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 81,8961 | 1m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bu lông móng M16x300 mạ kẽm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 21 | Gia công thép mặt bích | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0283 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép mặt bích | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0283 | tấn |
| 23 | Sơn mặt bích, sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn Đế gang trang trí Banian loại 4/Ø400- Bóng LED 9W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện cáp CVV 2x2,5mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | 1m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bét quay tưới nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 1m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| F | Phần 6 : Thiết bị bên trong | |||
| 1 | Bàn gỗ cà te kích thước (0,75 x 0,6 x 1,2)m, mặt trước đóng ván kín có chạm hoa văn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Ghế tựa có tay vịn bằng gỗ cà te kích thước (1,0 x 0,5 x 0,5)m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 12.000BTU/h 2 cục 1 chiều S12 ENA | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU/h 2 cục 1 chiều S18 ENA | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Làm mới rèm cửa loại màn sáo lá đứng kéo về hai bên W11 rộng 1.6m cao 3m ( Loại cho cửa đi ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m2 |
| 6 | Làm mới rèm cửa loại màn sáo lá đứng kéo về hai bên W11 rộng 1.0m cao 3m ( Loại cho cửa đi ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 7 | Làm mới rèm cửa loại màn sáo lá đứng kéo về hai bên W11 rộng 2.7m cao 3m ( Loại cho cửa đi ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 8 | Làm mới rèm cửa loại cuộn tròn Pilano BS80 rộng 1.3m cao 2.1m ( Loại cho cửa sổ ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 207,48 | m2 |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát dân dựng dân dụng, chứng chỉ định giá xây dựng hạng 2. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) | 38 | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép | Sử dụng tốt (m2) | 240 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi