Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688974-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220688881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 13:41:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, hầm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, hầm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đóng cọc chạy trên rây
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa: 1,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 250 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 40HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cầu kênh Lâm Trường xã Tân Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 02723842529 / 072843545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình giao thông + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty CP ĐT-TV XD Đồng Lộc + Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Khải Đăng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 02723842529 / 072843545


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 02723842529 / 072843545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Mộc Hóa Địa chỉ: ấp Cả Đá - Xã Tân Thành - Huyện Mộc Hoá - Long An; Điện thoại : 0272 3956 312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mộc Hóa Địa chỉ: Ấp Cả Đá, Xã Tân Thành, Huyện Mộc Hoá, Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT - Bãi tập kết vật tư
1Ban sửa bãi vật tưChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
B CỌC BTCT - Đóng cọc thử trụ cầu
1Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,341100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,019100m
C CỌC BTCT - Đóng cọc thử mố cầu
1Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,356100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,004100m
D CỌC BTCT - Chờ đóng cọc thử trụ cầu (6 ngày)
1Chờ đóng cọc thử trụ cầu (6 ngày)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1100m
E CỌC BTCT - Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày)
1Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1100m
F CỌC BTCT - Đóng cọc đại trà trụ
1Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,706100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,095100m
G CỌC BTCT - Đóng cọc đại trà mố
1Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,068100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,712100m
4Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
H PHỤ TRỢ THI CÔNG- Khung định vị trụ cầu
1Hao hụt cọc dẫn hướng H300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,497kg
2Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
3Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
4Nhổ cọc thép hình I400 bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,48100m cọc
5Cọc thép hình I400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật258,826kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,899tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,899tấn
8Kết cấu thép hệ sàn đạoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật281,693kg
I TRỤ CẦU
1Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,946tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d> 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,77tấn
4Gia công thép tấm cọc ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
6Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,641m3
7Bê tông đá kê gối dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,101m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,547100m2
9Vữa xi măng M100 tạo dốcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,088m3
10Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
J MỐ CẦU
1Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,255tấn
3Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,481m3
4Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,559m3
5Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,046m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,875100m2
7Vữa xi măng M100 tạo dốcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
8Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
K BẢN QUÁ ĐỘ
1Đá dăm (0x4) dầm đỡChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,136m3
2Bê tông lót đá 1x2, M150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,886m3
3Ván khuôn bê tông lótChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
4Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
5Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,969tấn
6Cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d>18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
7BTCT dầm đỡ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,138m3
8Ván khuôn dầm đỡChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
9BTCT bản quá độ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
10Ván khuôn bản quá độChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
L KẾT CẤU NHỊP- Cung cấp dầm
1Dầm BTCT DUL I280, L=6m (50%HL93)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6dầm
2Vận chuyển dầm I280, L=6m (50%HL93)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6dầm
3Dầm BTCT DUL I400, L=12m (50%HL93)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3dầm
4Vận chuyển dầm I400, L=12m (50%HL93)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3dầm
5Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
M KẾT CẤU NHỊP- Dầm ngang
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
3Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,097100m2
N KẾT CẤU NHỊP- Bản mặt cầu
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,483tấn
2Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,384m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,168100m2
O KẾT CẤU NHỊP- Khe co giãn
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
2Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14m
3Bu lông neo D13, L=210mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật104cái
4Sikadur 732 khe co giãnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,48m2
P KẾT CẤU NHỊP- Thoát nước mặt cầu
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,056100m
Q LAN CAN CẦU
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,803tấn
2Lắp đặt thép tấm lan can cầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,803tấn
3Bu lông D22, L=200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật160cái
4Bu lông D10, L=37mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật80cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,285100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,337100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,052100m
R AN TOÀN GIAO THÔNG- Biển báo
1Đào móng trụ đỡ đất cấp IIChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
3Trồng trụ đỡ biển báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Trụ biển báo L=3.2mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2trụ
5Biển báo trònChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Biển báo chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
S AN TOÀN GIAO THÔNG- Cọc tiêu
1Đào móng trụChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,848m3
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,506m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu dChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
4Ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
5BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,941m3
6Lắp dựng cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38cái
7Sơn cọc tiêuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,815m2
T ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,434100m3
2Đánh cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,007100m3
3Đắp đất K>=0.90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,796100m3
4Đắp đất K>=0.95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,946100m3
5Đất đắp (giá tham khảo)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật614,768m3
6Lu lèn cho 30cm trên cùng K>0.95Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,804100m3
7Trải vải địa kỹ thuật ART15Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,98100m2
8Đắp cát dày 30cm, K>=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,804100m3
9Đắp sỏi dày 15cm, K>=0,98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,402100m3
10Sỏi đỏ (vật liệu)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật53,16m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,402100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,268100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm (phần vuốt nối nút giao)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,194100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,65100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,65100m2
U Gia cố cừ tràm
1Đóng cừ tràm L=4.5m, ngập đấtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,92100m
2Đóng cừ tràm L=4.5m, không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,365100m
3Cừ tràm L=4.5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.334,925m
4Thép D6Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,26kg
V CẦU TẠM
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Cọc bạch đànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật64m
4Lắp dựng gỗ tròn D15Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,13m3 cấu kiện
5Lắp dựng gỗ 8x10cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,63m3 cấu kiện
6Lắp dựng gỗ 15x10Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,69m3 cấu kiện
7Lắp dựng gỗ 5x20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,07m3 cấu kiện
8Lắp dựng gỗ 5x5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,23m3 cấu kiện
9Lắp dựng gỗ đệm 2 mố 10x30Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,14m3 cấu kiện
10Tháo dỡ gỗ cầu tạmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,89m3
11Lắp siết bu lông D14, L=200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật961bộ
12Tháo bu lông D14, L=200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật961bộ
13Đinh L=10cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật44cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, hầm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, hầm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Không yêu cầu2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi -công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
6 Máy đóng cọc chạy trên rây trọng lượng đầu búa: 1,8 t1
7 Sà lan trọng tải: 250 t1
8 Máy đào - dung tích gầu: 0,50 m31
9 Máy ủi - công suất: 40HP1
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
11 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Không yêu cầu1
12 Cần cẩu Sức nâng >=16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->