Gói thầu: Sửa chữa hệ thống đường ống trong lưu trình sản xuất các khu vực tại phân xưởng Kết tinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống đường ống trong lưu trình sản xuất các khu vực tại phân xưởng Kết tinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653911 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:48:00 đến ngày 2022-07-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,411,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.225.411.912(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 367.623.573VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công Sửa chữa hệ thống đường ống/đường ống công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.788.338 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.715.576.676 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ/cơ khí.- Có tối thiểu 03 lần làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu (kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ/cơ khí.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tình từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) trong công tác thi công lắp đặt, sửa chữa hệ thống đường ống.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ phụ trách an toàn: 01 người trở lên:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống đường ống trong lưu trình sản xuất các khu vực tại phân xưởng Kết tinh Sửa chữa hệ thống đường ống trong lưu trình sản xuất các khu vực tại phân xưởng Kết tinh 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV;
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển giàn giáo lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,96 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 2 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,96 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 3 | Lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,96 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước kín máy lọc đai ngang A-14YH2S001a~c | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,299 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 5 | Vận chuyển hệ thống đường ống cũ xuống cos 0 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,299 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 6 | Vận chuyển đường ống mới và phụ kiện lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,299 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 7 | Gia công giá đỡ ống DN50 và DN25 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,089 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ ống DN50 và DN25 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,089 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 9 | Gia công đường ống cấp nước kín máy lọc đai ngang A-14YH2S001a~c | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,291 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước kín máy lọc đai ngang A-14YH2S001a~c bằng phương pháp hàn Tig Cos -1.40m÷12.200m | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,086 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước kín máy lọc đai ngang A-14YH2S001a~c bằng phương pháp hàn Tig Cos 12.00m÷13.492m | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,205 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 12 | Lắp đặt co 90 độ DN50 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 13 | Lắp đặt T giảm DN50x25 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 3 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 14 | Lắp đặt bích thép DN50 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | cặp bích | 1,5 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 15 | Lắp đặt côn giảm DN80x50 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 1 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích DN50 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 1 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ DN25 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 18 | Lắp đặt van ren DN25 Inox | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 3 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 19 | Vệ sinh để kiểm tra mối hàn đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | m | 0,652 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 20 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | m | 0,652 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 21 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 50µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 100µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | m2 | 10,759 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 22 | Tháo dỡ giàn giáo lắp đặt đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,96 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 23 | Vận chuyển giàn giáo lắp đặt đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,96 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 24 | Vận chuyển đường ống cũ về vị trí quy định | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KÍN MÁY LỌC ĐẠI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 0,299 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 25 | Vận chuyển giàn giáo lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 3,9 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 26 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 3,9 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 27 | Lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 3,9 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 28 | Vận chuyển thép biện pháp lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 2,705 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 29 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 2,705 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 30 | Lắp đặt thép biện pháp phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 2,705 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 31 | Tháo dỡ tấm tôn bảo ôn | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | m2 | 59,599 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 32 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống - Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50mm | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | m2 | 59,599 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 33 | Tháo van mặt bích DN150 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 7 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống đường ống dẫn liệu đầu vào máy lọc đai ngang A-14YH2S001a~c | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 1,68 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 35 | Vận chuyển hệ thống đường ống cũ từ cos 12+ xuống cos 0 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 1,68 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 36 | Vận chuyển đường ống mới và phụ kiện lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 2,94 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 37 | Vệ sinh, mài các đường hàn giá đỡ cũ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | m | 10 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 38 | Hàn lại các đường hàn giá đỡ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | m | 10 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 39 | Gia công đường ống dẫn liệu đầu vào máy lọc đai ngang A-14YH2S001a~c | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 2,101 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 40 | Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn liệu đầu vào máy lọc đai ngang A-14YH2S001a~c | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 2,101 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 41 | Lắp đặt co 90 độ DN150 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 13 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 42 | Lắp đặt bích thép DN150 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | cặp bích | 16 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 43 | Lắp đặt T giảm DN150x80 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 44 | Lắp đặt T đều DN150 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 8 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 45 | Lắp đặt bích thép DN80 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | cặp bích | 12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích DN150 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | cái | 7 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 47 | Vệ sinh để kiểm tra mối hàn đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | m | 5,638 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 48 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường (10%) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | m | 5,638 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 49 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống 150mm | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | 10m | 8,514 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 50 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống 80mm | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | 10m | 0,276 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 51 | Tháo dỡ giàn giáo và thép biện pháp lắp đặt đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 6,605 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 52 | Vận chuyển giàn giáo và thép biện pháp lắp đặt đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 6,605 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 53 | Vận chuyển đường ống cũ về vị trí quy định | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN LIỆU ĐẦU VÀO MÁY LỌC ĐAI NGANG A-14YH2S001A~C | tấn | 1,68 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 54 | Vận chuyển thép biện pháp lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 55 | Gia công thép biện pháp phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 56 | Lắp đặt thép biện pháp phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022A (G-05a) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 0,415 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 58 | Vận chuyển hệ thống đường ống cũ từ cos 30+ xuống cos 0 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 0,415 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 59 | Vệ sinh, mài các đường hàn giá đỡ cũ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 60 | Hàn lại các đường hàn giá đỡ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 61 | Vận chuyển đường ống mới và phụ kiện lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 0,508 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 62 | Gia công đường ống thép bơm A-13YH1S022A (G-05a) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 0,357 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 63 | Lắp đặt hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022A (G-05a) bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 0,357 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 64 | Lắp đặt co 90 độ DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | cái | 3 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 65 | Lắp đặt bích thép DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | cặp bích | 1,5 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 66 | Lắp đặt côn giảm DN250x150 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | cái | 1 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 67 | Vệ sinh để kiểm tra mối hàn đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 68 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 69 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 50µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 100µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | m2 | 7,164 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 70 | Tháo dỡ thép biện pháp treo tời và thép biện pháp lắp đặt đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 71 | Vận chuyển đường ống cũ về vị trí quy định | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022A (G-05a) | tấn | 0,415 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 72 | Lắp đặt thép biện pháp phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022B (G-05b) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 0,433 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 74 | Vận chuyển hệ thống đường ống cũ từ cos 30+ xuống cos 0 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 0,433 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 75 | Vệ sinh, mài các đường hàn giá đỡ cũ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 76 | Hàn lại các đường hàn giá đỡ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 77 | Vận chuyển đường ống mới lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 0,531 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 78 | Gia công đường ống thép bơm A-13YH1S022B (G-05b) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 0,38 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 79 | Lắp đặt hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022B (G-05b) bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 0,38 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 80 | Lắp đặt co 90 độ DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | cái | 3 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 81 | Lắp đặt bích thép DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | cặp bích | 1,5 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 82 | Lắp đặt côn giảm DN250x150 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | cái | 1 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 83 | Vệ sinh để kiểm tra mối hàn đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 84 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 85 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 50µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 100µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | m2 | 8,728 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 86 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 87 | Vận chuyển đường ống cũ về vị trí quy định | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022B (G-05b) | tấn | 0,433 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 88 | Lắp đặt thép biện pháp phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 89 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022C (G-05c) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 0,443 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 90 | Vận chuyển hệ thống đường ống cũ từ cos 30+ xuống cos 0 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 0,443 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 91 | Vệ sinh, mài các đường hàn giá đỡ cũ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 92 | Hàn lại các đường hàn giá đỡ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 93 | Vận chuyển đường ống mới và phụ kiện lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 0,543 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 94 | Gia công đường ống thép bơm A-13YH1S022C (G-05c) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 0,391 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 95 | Lắp đặt hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022C (G-05c) bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 0,391 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 96 | Lắp đặt co 90 độ DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | cái | 3 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 97 | Lắp đặt bích thép DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | cặp bích | 1,5 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 98 | Lắp đặt côn giảm DN250x150 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | cái | 1 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 99 | Vệ sinh để kiểm tra mối hàn đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 100 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 101 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 50µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 100µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | m2 | 7,657 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 102 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 103 | Vận chuyển đường ống cũ về vị trí quy định | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022C (G-05c) | tấn | 0,443 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 104 | Lắp đặt thép biện pháp phục vụ thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 105 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022D (G-05d) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 0,543 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 106 | Vận chuyển hệ thống đường ống cũ từ cos 30+ xuống cos 0 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 0,543 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 107 | Vệ sinh, mài các đường hàn giá đỡ cũ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 108 | Hàn lại các đường hàn giá đỡ không đảm bảo | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | m | 4 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 109 | Vận chuyển đường ống mới và phụ kiện lên vị trí lắp đặt | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 0,545 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 110 | Gia công đường ống thép bơm A-13YH1S022D (G-05d) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 0,48 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 111 | Lắp đặt hệ thống đường ống thép bơm A-13YH1S022D (G-05d) bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 0,48 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 112 | Lắp đặt co 90 độ DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | cái | 3 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 113 | Lắp đặt bích thép DN250 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | cặp bích | 1,5 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 114 | Lắp đặt côn giảm DN250x150 bằng phương pháp hàn Tig | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | cái | 1 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 115 | Vệ sinh để kiểm tra mối hàn đường ống | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 116 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | m | 0,686 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 117 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 50µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 100µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm) | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | m2 | 7,164 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 118 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 119 | Vận chuyển đường ống cũ về vị trí quy định | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 0,543 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 120 | Vận chuyển thép biện pháp thi công từ cos 30+ xuống cos 0 | THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG BƠM A-13YH1S022D (G-05d) | tấn | 2,12 | Chi tiết như PA số 931/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.225411912E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 367.623.573VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.225.411.912(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 367.623.573VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công Sửa chữa hệ thống đường ống/đường ống công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.788.338 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.715.576.676 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ/cơ khí.- Có tối thiểu 03 lần làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu (kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ/cơ khí.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tình từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) trong công tác thi công lắp đặt, sửa chữa hệ thống đường ống.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Số lượng cán bộ phụ trách an toàn: 01 người trở lên:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi