Gói thầu: Gói thầu 1: Tuyến đường Tổ 12 ấp Thống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691737-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Tuyến đường Tổ 12 ấp Thống
Số hiệu KHLCNT 20220671002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp xây dựng xã NTM nâng cao (nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:22:00 đến ngày 2022-07-12 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,352,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc chay trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Tuyến đường Tổ 12 ấp Thống
Tuyến đường tổ 12 ấp Thống
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp xây dựng xã NTM nâng cao (nguồn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 113 - Đống Đa - Phường 4 - TP. Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: 31/6 đường Xuân Thới Sơn 28, ấp 2, Xã Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN ĐƯỜNG
1Vét bùn ao mươngVét bùn ao mương0,6082100m3
2Đắp đất dính ao mương ( công đắp)Đắp đất dính ao mương ( công đắp)3,5733100m3
3Cung cấp đất dính ( thể rời)Cung cấp đất dính ( thể rời)382,3431m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,2774100m3
5Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp)Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp)3,1204100m3
6Cung cấp đất dính ( thể rời)Cung cấp đất dính ( thể rời)315,7814m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)2,8076100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 2,8076100m3
9Cung cấp cát nền ( thể rời)Cung cấp cát nền ( thể rời)342,5272m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,3574100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m211,787100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m211,787100m2
13Cung cấp trụ đứng rào cản L = 2,8m, ( STK D90, dày 3,2mm)Cung cấp trụ đứng rào cản L = 2,8m, ( STK D90, dày 3,2mm)5,6m
14Cung cấp thanh ngang rào cản, L = 5,1m ( STK D90, dày 3,2mm)Cung cấp thanh ngang rào cản, L = 5,1m ( STK D90, dày 3,2mm)5,1m
15Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m - rào cảnCung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m - rào cản4,52kg
16Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽmCung cấp dây xích 8mm mạ kẽm2,5m
17Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT 15x15cmCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT 15x15cm1cái
18Cung cấp bulon M16 ( xoay), L = 0,25mCung cấp bulon M16 ( xoay), L = 0,25m2bộ
19Cung cấp bulon M16 ( cố định), L = 0,15mCung cấp bulon M16 ( cố định), L = 0,15m3bộ
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép56cái
21Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3,5mCung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3,5m2cột
22Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3mCung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo STK ĐK 90 dày 3,2mm L = 3m8cột
23Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn2cái
24Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật2cái
25Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácCung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác8cái
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,27m3
27Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - công đóng phần ngập đấtĐóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - công đóng phần ngập đất28,41100m
28Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)2.983,05m
29Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ ngang)Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + cừ ngang)1.684,5m
30Trải tấm lưới gân ( công trãi + vật tư)Trải tấm lưới gân ( công trãi + vật tư)1,32100m2
31Thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứngThép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng0,0523tấn
B II - CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 12mLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 12m0,12100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng1,512100m
3Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)158,76m
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng0,648100m
5Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)64,8m
6Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)27m
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)11,772100m
8Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)1.236,06m
9Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)784,8m
10Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)8m
11Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứngBuộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng0,0144tấn
12Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)0,08100m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3074100m3
14Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,900,9382100m3
15Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)72,7694m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,4565m3
17Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12100m
18Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08100m
19Phá dỡ đầu cọcPhá dỡ đầu cọc0,018m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,09m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0028tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0114tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằngVán khuôn xà, dầm, giằng0,0168100m2
27Gia công thép hình cửa cốngGia công thép hình cửa cống0,0234tấn
28Thép hìnhThép hình17,9kg
29Thép tấmThép tấm5,5kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,123m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗSản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ0,023m3 cấu kiện
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,13m2
33Bulong M8x80Bulong M8x806bộ
34Cáp D = 10mmCáp D = 10mm5,5m
35Ốc xiết cáp D12Ốc xiết cáp D1212bộ
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,738m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( dầm dọc)Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( dầm dọc)0,464m3
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 12mLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 12m0,12100m
39Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng0,714100m
40Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)74,97m
41Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng0,306100m
42Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)30,6m
43Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)12m
44Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)4,941100m
45Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)518,805m
46Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)329,4m
47Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)8m
48Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứngBuộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng0,0088tấn
49Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)0,08100m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2451100m3
51Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,900,4403100m3
52Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)24,1681m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,4565m3
54Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12100m
55Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08100m
56Phá dỡ đầu cọcPhá dỡ đầu cọc0,018m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,09m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0028tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0114tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
63Ván khuôn xà, dầm, giằngVán khuôn xà, dầm, giằng0,0168100m2
64Gia công thép hình cửa cốngGia công thép hình cửa cống0,0234tấn
65Thép hìnhThép hình17,9kg
66Thép tấmThép tấm5,5kg
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,123m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗSản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ0,023m3 cấu kiện
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,13m2
70Bulong M8x80Bulong M8x806bộ
71Cáp D = 10mmCáp D = 10mm5,5m
72Ốc xiết cáp D12Ốc xiết cáp D1212bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 8mLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm đoạn ống dài 8m0,08100m
74Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), công đóng1,176100m
75Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất)123,48m
76Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóngĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất), công đóng0,504100m
77Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất)50,4m
78Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m ( phần cừ giằng)20,4m
79Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)8,748100m
80Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)918,54m
81Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)583,2m
82Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang)8m
83Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứngBuộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng0,012tấn
84Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)Trãi lưới gân ( công trãi + vật tư)0,08100m2
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,074100m3
86Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,900,4247100m3
87Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)Cung cấp đất dính ( đất mua), ( thể rời)39,391m3
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,4565m3
89Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12100m
90Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08100m
91Phá dỡ đầu cọcPhá dỡ đầu cọc0,018m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,09m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0028tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0114tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
98Ván khuôn xà, dầm, giằngVán khuôn xà, dầm, giằng0,0168100m2
99Gia công thép hình cửa cốngGia công thép hình cửa cống0,0234tấn
100Thép hìnhThép hình17,9kg
101Thép tấmThép tấm5,5kg
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,123m2
103Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗSản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ0,023m3 cấu kiện
104Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,13m2
105Bulong M8x80Bulong M8x806bộ
106Cáp D = 10mmCáp D = 10mm5,5m
107Ốc xiết cáp D12Ốc xiết cáp D1212bộ
108Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,4m3
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( dầm dọc)Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( dầm dọc)0,315m3
C III - KÈ BTCT
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm0,1693tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 10mm0,0622tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mm0,1362tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm0,3738tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc0,476100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,472m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 1,17100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( đầu cọc)Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( đầu cọc)0,42m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,263tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0239tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0352tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản BTCT, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản BTCT, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,3177tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,5531tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản BTCT, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản BTCT, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,5146tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,6268tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,1641tấn
17Ván khuôn dầm, giằngVán khuôn dầm, giằng1,1142100m2
18Ván khuôn cột, trụ, cọc tiêuVán khuôn cột, trụ, cọc tiêu0,2192100m2
19Ván khuôn bản BTCTVán khuôn bản BTCT1,1486100m2
20Tấm nylon lótTấm nylon lót0,2434100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao 11,42m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột trụ, cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột trụ, cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,93m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản BTCT, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản BTCT, đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,74m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mmLắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm0,06100m
25Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcVải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước0,028100m2
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,2659100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,900,1767100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,5m31
2 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
3 Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 8,5 tấn1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Máy nén khí, động cơ diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất 600m3/h1
6 Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 60m3/h1
7 Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. tải trọng 5 tấn1
8 Máy trộn bê tông.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích 250 lít2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 1,5 kW1
10 Máy đóng cọc chay trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. trọng lượng đầu búa 1,2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->