Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671830-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo
Số hiệu KHLCNT 20220658539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:09:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã phụ trách công tác ATLĐ công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 14 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng tối thiểu 3T, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,40 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 0,62 kW, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 lít, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải tối thiểu 10 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tối thiểu 12 m, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo
Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình; địa chỉ:18A Quang Trung - thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phú Gia Hưng - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Điện mặt trời Miền Trung


- Bên mời thầu: Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 lý thường kiệt - Đồng hới - Quảng bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình; địa chỉ:18A Quang Trung - thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên. - Biên bản xác nhận của Cơ quan Thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế đến hết ngày 30/6/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình; địa chỉ:18A Quang Trung - thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: 23 Tháng 8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822 270.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG NỘI VÙNG VÀ QUỐC LỘ 12A: Tuyến chiếu sáng từ tủ ĐKCS hướng về Quốc Môn
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bảng
2Thay thế đoạn cáp ngầm từ cột QM3-QM5 sử dụng cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*10mm2)-0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,73100m
3Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,6m
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III - 60% khối lượngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,852m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 40%KLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5681m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8m3
7Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,96m2
8Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,61m3
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68100 m
10Tháo dỡ cột chiếu sáng để cải tạo (60% lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
11Lắp dựng cột chiếu sáng sau cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
12Thay thế bóng đèn bằng bóng đèn LED CSD05-150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
B TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG NỘI VÙNG VÀ QUỐC LỘ 12A: Tuyến chiếu sáng Bãi kiểm hóa (đầu nhập)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,361m3
2Lấp đất hố móng bằng thủ công bằng 1/3 khối lượng đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4533m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,78m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
5Khung móng cột chiếu sáng M24*600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*4mm2)-0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,98100m
7Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,34m
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III - 60% khối lượngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,766m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 40%KLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8441m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4m3
11Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,68m2
12Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,755m3
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,94100 m
14Lắp dựng cột chiếu sáng (cột tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
15Luồn Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bảng
17GCLD Tiếp địa lặp lại RL1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
18Lắp đặt bóng đèn LED CSD05-150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
C XÂY DỰNG MỚI TUYẾN CHIẾU SÁNG CÁP TREO TỪ NHÀ CHỜ ĐẾN NHÀ VỆ SINH
1Lắp cần đèn D60, chiều cao 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cần đèn
2GCLD Tay bắt cần đèn cột BTLT, 1 bộ 2 tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3GCLD cụm chi tiết ABC0CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4GCLD cụm chi tiết ABC1CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5GCLD cụm chi tiết ABC2CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6GCLD cụm chi tiết ABC3CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7GCLD Tiếp địa lặp lại RL6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
8Lắp đặt Tủ ĐKCS 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
9GCLD xà đỡ tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10GCLD bộ đèn đường phố LED CSD05-150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
11Kéo Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x16mm từ nhà chờ đến tủ CSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
12Kéo Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
13Luồn Dây cáp lên đèn CVV(2x1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
14Kẹp nối xuyên cách điện 16-35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
15Lắp dựng Cột BTLT PC.I.8,5-160-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,441m3
17Lấp đất hố móng bằng thủ công bằng 1/3 khối lượng đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8133m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,12m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m2
20Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
21Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự.21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự.21
3 Phụ trách công tác An toàn lao động & VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã phụ trách công tác ATLĐ công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất tối thiểu 14 kW, hoạt động tốt1
2 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW, hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3T, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW, hoạt động tốt1
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu tối thiểu 0,40 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất tối thiểu 0,62 kW, hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít, hoạt động tốt1
8 Ô tô tải trọng tải tối thiểu 10 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
9 Xe nâng Chiều cao nâng tối thiểu 12 m, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->