Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 14:09:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã phụ trách công tác ATLĐ công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 14 kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng tối thiểu 3T, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5 kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,40 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 0,62 kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 lít, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải tối thiểu 10 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu 12 m, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên. - Biên bản xác nhận của Cơ quan Thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế đến hết ngày 30/6/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình; địa chỉ:18A Quang Trung - thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: 23 Tháng 8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822 270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG NỘI VÙNG VÀ QUỐC LỘ 12A: Tuyến chiếu sáng từ tủ ĐKCS hướng về Quốc Môn | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bảng |
| 2 | Thay thế đoạn cáp ngầm từ cột QM3-QM5 sử dụng cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*10mm2)-0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,6 | m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III - 60% khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,852 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 40%KL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,568 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,96 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,61 | m3 |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | 100 m |
| 10 | Tháo dỡ cột chiếu sáng để cải tạo (60% lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột chiếu sáng sau cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 12 | Thay thế bóng đèn bằng bóng đèn LED CSD05-150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| B | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG NỘI VÙNG VÀ QUỐC LỘ 12A: Tuyến chiếu sáng Bãi kiểm hóa (đầu nhập) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,36 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng thủ công bằng 1/3 khối lượng đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4533 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột chiếu sáng M24*600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2*4mm2)-0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,34 | m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III - 60% khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,766 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 40%KL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,844 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4 | m3 |
| 11 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,68 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,755 | m3 |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,94 | 100 m |
| 14 | Lắp dựng cột chiếu sáng (cột tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 15 | Luồn Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 17 | GCLD Tiếp địa lặp lại RL1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt bóng đèn LED CSD05-150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| C | XÂY DỰNG MỚI TUYẾN CHIẾU SÁNG CÁP TREO TỪ NHÀ CHỜ ĐẾN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 2 | GCLD Tay bắt cần đèn cột BTLT, 1 bộ 2 tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | GCLD cụm chi tiết ABC0CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | GCLD cụm chi tiết ABC1CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | GCLD cụm chi tiết ABC2CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | GCLD cụm chi tiết ABC3CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | GCLD Tiếp địa lặp lại RL6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Tủ ĐKCS 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | GCLD xà đỡ tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | GCLD bộ đèn đường phố LED CSD05-150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Kéo Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x16mm từ nhà chờ đến tủ CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Kéo Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 13 | Luồn Dây cáp lên đèn CVV(2x1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Kẹp nối xuyên cách điện 16-35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp dựng Cột BTLT PC.I.8,5-160-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,44 | 1m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng thủ công bằng 1/3 khối lượng đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8133 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác An toàn lao động & VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Văn bằng chứng chỉ phù hợp;- CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã phụ trách công tác ATLĐ công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất tối thiểu 14 kW, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | sức nâng tối thiểu 3T, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5 kW, hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu tối thiểu 0,40 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất tối thiểu 0,62 kW, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 lít, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải | trọng tải tối thiểu 10 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 9 | Xe nâng | Chiều cao nâng tối thiểu 12 m, có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi