Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất số 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701545-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất số 01
Số hiệu KHLCNT 20220686268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:25:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,978,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu chín trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.297843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595686E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.993.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.616.980.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất số 01
Dự toán sản xuất vật chất tàu P
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Binh chủng Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Nhà máy X61; Tân Phú, Sơm Đông, Sơn Tây, Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : + Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Binh chủng Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. + Bên mời thầu: Nhà máy X61- Binh chủng Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Binh chủng Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: theo quy định.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.978.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Binh chủng Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61 - Binh chủng Hóa học; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.591.261; 0973.22.66.58
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-VT/Nhà máy X61; thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0985.092.181
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống kiểm tra khí Carbon monoxide 6728511CO5/a-P: 5-50ppm8HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Ống kiểm tra khí Carbon dioxide 6728521 CO2 100/a-P: 100-3000ppm8HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Ống kiểm tra khí Nitơ 8103661 NOx 0,5/a: 0,5-10ppm8HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Ống kiểm tra hơi dầu 6728371 Oil 10/a-P: 0,1-1mg/m38HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Ống kiểm tra hơi nước 8103061 H2O vapour 20/a-P: 20-100 mg/m38HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Navoxýt(O3) hạt (Nga)11KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7KO2 hạt (Nga)11KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8KO2 bột (Nga)3KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9NaO2 bột (Nga)11KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10NaOH PA500KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ca(OH)2 .(Merck)558KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dung môi SLPG PA300LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dung môi SEAG PA220LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dung môi mineral oil140LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Perliquide oilaromate100LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Chất tạo màu indicator blue16KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Hợp chất GPER Oil8LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Keo mồi kết dính CAP3 (Merck)53KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Serpans Indicetor white PA53KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dipicroline PA (Merck)44KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Barricoxit TKHH54KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Kalitolhexanitrat TKHH45KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Autrhexanitriodua TKHH45KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Silimindinitrat TKHH45KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Keo kết dính CUF3 (Merck)12KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Indicator Gepans pink-white PA (Merck)42KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Phin lọc sợi thủy tinh f115x3127miếngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Sodium Laurylphotphat PA131LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Butylmethyloctylsulphat PA133LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Hydroxybutanone PA136LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dodecylsulfatsodium PA136LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Diethyllaminopropylamine PA136LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Quininehydrochloridedihydrate PA136LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Marteszl Serxcazit PA(Merck)2,4KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Sokrylumer PA(Merck)2,4KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Perlium Perchlorite PA(Merck)2,4KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bột Magiê7,5KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bột nhôm7,5KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bột than20KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bột lưu huỳnh S-9520KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Keo Nitroxenlulo11KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42NaOH (TK)Merck2KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Perlite Merck1KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Al(OH)3 Merck2KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Al Merck0,6KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bentonit PA0,6KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47MnO2 Merck0,6KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Axit H2SO4 (TKHH)Merck1KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Axit H3PO4 Merck1KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Nhựa PE2KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Nhựa PP300L (HQ)12KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Xút NaOH41KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Axit HCl60KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Axit Ôxalic(Làm sạch bề mặt)12KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Dung dịch photphat hóa bề mặt48KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Dung dịch chuẩn pH 7; pH 42LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Dung dịch chuẩn HCl 0,1N1LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Dung dịch chuẩn NaOH 0,1N1LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Chất kiểm tra HOSO2NH2 (chất B)0,6KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Chỉ thị PP (TKPT)12gTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61H2SO4(Trung hòa kiềm)17KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.297843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595686E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.993.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.616.980.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->