Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm sản phẩm in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm sản phẩm in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:20:00 đến ngày 2022-07-08 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,114,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc sai mẫu mà nguyên nhân không phải do lỗi của Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu/Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành in hoặc công nghệ thông tin; kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ sau đây:Hợp đồng lao động (còn hiệu lực);Bản sao bằng cấp phù hợp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế độ họa; kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ sau đây:Hợp đồng lao động (còn hiệu lực);Bản sao bằng cấp phù hợp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành kỹ thuật in offset, điện; kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ sau đây:Hợp đồng lao động (còn hiệu lực);Bản sao bằng cấp phù hợp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm sản phẩm in Hoạt động chi thường xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh 2. Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in dành cho người đứng đầu cơ sở in. 3. Bảng liệt kê danh mục, đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT; Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. 4. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán; - Tờ khai tự quyết toán (thuế thu nhập DN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận đến 31/12 /2021 nhà thầu không còn nợ thuế); - Các tài liệu khác. 5. Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính. Lưu ý: - Các bản scan đính kèm E-HSDT là Bản chính hoặc bản công chứng. 6. Nhân sự chủ chốt của nhà thầu 7. Cam kết của nhà thầu theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải có bảng chào hàng kỹ thuật cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp tài liệu về cơ sở sản xuất. Nộp tất cả các tài liệu scan đính kèm E-HSDT (theo qui định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c)) mỗi loại 01 bản. Bản nộp là bản sao, có chứng thực cùng bản chính để đối chiếu; riêng hóa đơn sao y bản chính. Bảo đảm dự thầu bản chính và đóng thành 01 quyển. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Yên Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung Tâm Y Tế Huyện Yên Phong, Thị Trấn Chờ- Huyện Yên Phong- Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y Tế Huyện Yên Phong, Thị Trấn Chờ- Huyện Yên Phong - Tỉnh Bắc Ninh. (0949.186.566) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa bệnh án nội trú các loại | 3.000 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 2 | Lệnh điều xe | 20 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 3 | Phong thư | 2.000 | Cái | Chương V; E-HSMT | ||
| 4 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 10 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 5 | Sổ chuyển viện | 6 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 6 | Sổ đẻ | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 7 | Sổ khám bệnh | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 8 | Sổ khám thai | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 9 | Sổ mượn đồ (100 tờ) | 40 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 10 | Sổ ghi chép biến động Dân số - KHHGĐ (Dung cho cán bộ chuyên trách) | 8 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 11 | Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân tâm thần tại cộng đồng | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 12 | Sổ theo dõi sàng lọc trước sinh | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 13 | Sổ sàng lọc sơ sinh | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 14 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 15 | Sổ phá thai | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 16 | Sổ theo dõi tử vong | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 17 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân tâm thần tại cộng đồng | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 18 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân lao tại cộng đồng | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 19 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV tại cộng đồng | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 20 | Sổ theo dõi công tác truyền thông GDSK | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 21 | Sổ quản lý bệnh tăng huyết áp | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 22 | Sổ quản lý bệnh đái tháo đường | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 23 | Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 24 | Sổ theo dõi trẻ tham gia sàng lọc sơ sinh | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 25 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 5 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 26 | Sổ y bạ (sổ khám bệnh) | 15.000 | Quyển | Chương V; E-HSMT | ||
| 27 | Túi đựng phim CT-Scaner | 6.000 | Túi | Chương V; E-HSMT | ||
| 28 | Túi XQ KT số hóa | 60.000 | Túi | Chương V; E-HSMT | ||
| 29 | Vỏ bệnh án YHCT (02 tờ) | 150 | Bộ | Chương V; E-HSMT | ||
| 30 | Vỏ bệnh án Ngoại khoa | 300 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 31 | Vỏ bệnh án nội khoa | 800 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 32 | Vỏ bệnh án Điều dưỡng và PHCN | 800 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 33 | Vỏ bệnh án phụ khoa | 200 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 34 | Vỏ bệnh án sản khoa | 400 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 35 | Cam đoan phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 36 | Vỏ bệnh án ngoại trú RHM | 100 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 37 | Vỏ bệnh án nội trú RHM | 50 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 38 | Sổ đi buồng của điều dưỡng trưởng | 5 | Cuốn | Chương V; E-HSMT | ||
| 39 | Bảng kê chứng từ viện phí | 1.000 | Tờ | Chương V; E-HSMT | ||
| 40 | Bảng kê chứng từ viện phí BHYT ngoại trú | 1.200 | Tờ | Chương V; E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc sai mẫu mà nguyên nhân không phải do lỗi của Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu/Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật, | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành in hoặc công nghệ thông tin; kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ sau đây:Hợp đồng lao động (còn hiệu lực);Bản sao bằng cấp phù hợp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chế bản, | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế độ họa; kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ sau đây:Hợp đồng lao động (còn hiệu lực);Bản sao bằng cấp phù hợp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách in | 1 | Trình độ từ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành kỹ thuật in offset, điện; kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ sau đây:Hợp đồng lao động (còn hiệu lực);Bản sao bằng cấp phù hợp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi