Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701714-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220694645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:00:00 đến ngày 2022-07-21 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,490,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.223644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.447288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.043.672.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 30.087.344.000 đồngNhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.043.672.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.087.344.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ xây dựng cầu đường: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ, có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 25kva
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan rút lõi
- Đặc điểm thiết bị khoan rút lõi
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Lục quân 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các hạng mục chống lấn chiếm Trường bắn Sơn Đông/Trường Sĩ quan Lục quân 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường Sĩ quan Lục quân 1; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Tư vấn Thành An 191. + Tư vấn thẩm tra hồ so thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt Nam - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trường Sĩ quan Lục quân 1.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, JĐ nguyên tắc thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0978.412.980
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tác chiến/ Văn phòng, Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0978.412.980
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II369,916m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II16,1m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II7,072m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II5,9569m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II4,1061m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II4,0315100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V/Phần II4,0315100m3
B HẠNG MỤC : CHÒI QUAN SÁT MẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II4,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II1,792m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II0,1056100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0348tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0304tấn
7Bulong M-20Chương V/Phần II16cái
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II0,0416100m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/Phần II1,9724tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/Phần II1,9724tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II78,4404m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/Phần II0,0256100m2
13Tôn úp nócChương V/Phần II3,56m
14Trần tôn lạnh (bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chương V/Phần II2,56m2
15Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmChương V/Phần II1,96m2
16Xà gồ gỗChương V/Phần II4,2m
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II0,896100m2
18Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương V/Phần II1cái
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/Phần II10m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V/Phần II10100m
21Thanh tiếp địa L40x4 mạ kẽmChương V/Phần II7m
22Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V/Phần II2cọc
23Bộ kiểm tra tiếp địaChương V/Phần II1bộ
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II3,36m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V/Phần II3,36m3
C HẠNG MỤC: CỔNG BỐT GÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II6,4318m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,0214100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,8096m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,0465100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,908m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,0678100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,023tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0668tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II0,1162m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,1902100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II0,9293m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0234tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,1198tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II0,8765m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II0,082100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,1156tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II0,4665m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II0,0679100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,0409tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II0,0509m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V/Phần II0,0113tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,0064100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II31 cấu kiện
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II0,6985m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II1,793m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II0,2904m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/Phần II3,175m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II28m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II8,28m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II9,96m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II14,824m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II23,221m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/Phần II12,16m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V/Phần II17,7m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II43,84m
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/Phần II0,3168m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II3,2564m2
39Trần tôn lạnhChương V/Phần II3,1684m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V/Phần II0,0707100m2
41Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V/Phần II0,075tấn
42Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V/Phần II0,075tấn
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II14,824m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II69,461m2
45Cửa đi nhôm kính định hìnhChương V/Phần II1,8m2
46Cửa sổ nhôm kính định hìnhChương V/Phần II2,6m2
47Tấm biển tên trường bắn bằng sắt tấm, bao gồm cả sơn, lắp đặtChương V/Phần II4,2m2
48Chữ tên trường bắn kẻ sơnChương V/Phần II2tb
49Huy hiệu đồngChương V/Phần II1cái
50Cổng trường bắnChương V/Phần II11,7m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II11,7m2
52Khóa cửa, chốt càiChương V/Phần II2bộ
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 1
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V/Phần II82,98100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II4,227100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V/Phần II46,9669m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II10,4177m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II21,4821m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II70,3276m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,5854tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II4,8846tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II2,8824100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II3,8827100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II0,7097100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II9,4913m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II1,7257100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,4625tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,567tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II10,1059m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II1,031100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,389tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II2,1379tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II20,6934m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II28,072m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II17,4046m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1.075,182m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II241,332m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II248,64m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II1.075,182m2
27Hàng rào mũi giáoChương V/Phần II45,495m2
E HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO LOẠI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II1,6959100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V/Phần II18,564m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II16,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II10,312m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II33,2984m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,5008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II3,1959tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II1,9747100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II1,6092100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II0,1085100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II11,9306m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II2,0266100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,6902tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II2,9545tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II13,464m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II1,3138100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,5617tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II3,1568tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II22,7405m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II129,6735m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1.248,129m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II397,648m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II212,28m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II1.248,129m2
25Hàng rào mũi giáoChương V/Phần II37,127m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II21,6839100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V/Phần II208,7093m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II39,5479m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II257,7097m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II524,9432m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II24,9482tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II35,9989tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II43,6526100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II16,3399100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II7,0356100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II120,637m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II21,934100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II5,1944tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II18,0757tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II88,7766m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II11,0298100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II2,5549tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II7,1393tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II189,8657m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II580,888m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II13.228,404m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II3.050,82m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II5.144,52m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II16.279,224m2
25Hàng rào mũi giáoChương V/Phần II1.207,643m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II35m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II40m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II40m
5Lắp đặt các aptomat 2pha 20AChương V/Phần II1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II1cái
8Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện 300x200x150 dày 1.5mmChương V/Phần II1hộp
9Đèn ốp trần D300 bóng 25WChương V/Phần II1bộ
10Đèn gắn tườngChương V/Phần II2bộ
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/Phần II3cái
H HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI ĐÁ HỘC XÂY, ĐẤT ĐẮP SAU KÈ
1Đào đất hữu cơ bằng máy đàoChương V/Phần II218,16100m3
2Đào đất mái kè, đất cấp IIChương V/Phần II113,2938100m3
3Đào móng kè bằng thủ côngChương V/Phần II472,468m3
4Đào móng kè bằng máy đàoChương V/Phần II42,5221100m3
5Đắp đất sau kè bằng máy đầm 16TChương V/Phần II62,5546100m3
6Đắp đất hoàn trả móng kèChương V/Phần II29,5442100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II2,1816100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II68,4418100m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V/Phần II1.031,95100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V/Phần II1.070,82m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II1.737,47m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V/Phần II2.807,49m3
13Ống PVC D90Chương V/Phần II1.019m
14Thi công lớp đá 1x2 tầng lọcChương V/Phần II31,5196m3
15Đắp cát vàng tầng lọcChương V/Phần II62,4138m3
16Vải địa kỹ thuật bọc ốngChương V/Phần II144,0535m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.223644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.447288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.043.672.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 30.087.344.000 đồngNhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.043.672.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.087.344.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.,53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ xây dựng cầu đường: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ, có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.33
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW2
8 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
10 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép2
11 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW2
12 Máy hàn công suất ≥23,0 kW2
13 Máy khoan bê tông – công suất ≥ 0,5 kW1
14 Máy mài – công suất ≥1,1 kW2
15 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
16 Máy phát điện 25kva1
17 Máy khoan rút lõi khoan rút lõi2
18 Máy đo điện trở đất đo điện trở đất1
19 Pa lăng xích Pa lăng xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->