Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:00:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,718,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3339E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, rãnh/mương, kè)* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (đường bộ) có hạng mục tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III có hạng mục tương tự gói thầu.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III có hạng mục rãnh/mương.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã phụ trách giám sát/ thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (đường bộ) cấp III có hạng mục tương tự gói thầu.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (đường bộ)(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (đính kèm giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tưới nước (đính kèm giấy kiểm định, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 75CV (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san ≥ 75CV (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường hoặc máy tưới nhũ tương (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥25T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥16T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường ( Sơn nóng) (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn sắt thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, đăng ký của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử (Hóa đơn mua thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường Đường từ chợ Sẽ xã Hồng Phong đi xã Đồng Lạc, tỉnh lộ 429 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12.475,737 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 97,937 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 165,484 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 217,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 149,9572 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp đầm chặt K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8.472,5818 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 112,9743 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp đầm chặt K98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13.105,0188 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60,5971 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 112,4269 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4875 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,912 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 973,46 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 496,1546 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 496,1546 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa C=19 , hàm lượng nhựa 4.5 % | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8.246,0895 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6548 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9794 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9399 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1751 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,7663 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3832 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.766,3 | m2 |
| 4 | Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x100 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.336,5 | m |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.336,5 | m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,0086 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 239,16 | m3 |
| 8 | Tấm đan rãnh ghé | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6.673 | viên |
| 9 | Lát tấm rãnh ghé | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.000,95 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 398,57 | m3 |
| C | AN TOÀN GT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 295 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,95 | m3 |
| 3 | Mua biển tam giác cạnh 700 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 4 | Mua biển chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,8 | m2 |
| 5 | Mua cột biển báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.721,09 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 350,12 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 368 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,31 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 878 | cái |
| D | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33.796,6315 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.407,5326 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.668,51 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9.386,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14.749,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,074 | 100m |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.059,07 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12.378,74 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.255,64 | m2 |
| 10 | Vải địa ký thuật ART 17 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6151 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,7542 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,499 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 151,3 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5636 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,7658 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thanh chống đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,8 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 884 | 1 cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5308 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,1937 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,34 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 356 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 230,9808 | 100m |
| 23 | Phên nứa bờ vây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.341,18 | m2 |
| 24 | Đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,353 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc bờ vây, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,353 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,9529 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,1181 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp đầm chặt K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11.581,8762 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 292,0134 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.978,242 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 337,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,7346 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 505,1 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 986,74 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.443,88 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,9816 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,9175 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 361,11 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,6152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,9058 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 254,47 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.151 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,7789 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7852 | 100m3 |
| 16 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 250KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102 | bộ |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,0035 | 100m3 |
| F | RÃNH B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,158 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7203 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 213,12 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 952,65 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5421 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4533 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,22 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5756 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,9787 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,87 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 534 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0396 | 100m3 |
| 15 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 250KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| G | MƯƠNG HỞ B1500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.171,49 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.297,179 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 869,5064 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 365,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,1105 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,1351 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,8644 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.086,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 131,9462 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,3386 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,1746 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.811,24 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 288,49 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,215 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,763 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,66 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 843 | 1 cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,8342 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,2066 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 112,92 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bản mương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 941 | cái |
| 22 | Ván khuôn móng giàn phai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,7 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,2 | m3 |
| 25 | Thép giàn phai cửa lấy nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,0967 | tấn |
| 26 | Máy đóng mở V2 trục vít tay quay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,72 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m |
| 30 | lắp đặt van bi đường kinh D110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,7937 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,2716 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,1781 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,7149 | 100m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200,79 | m3 |
| 3 | Đào cống, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.445,916 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,0545 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0341 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,92 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,55 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 285,7 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,71 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9509 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông trụ cửa phai đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,06 | m3 |
| 13 | Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5m (tải trọng HL93) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 244,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 137 | mối nối |
| 16 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5m (tải trọng HL93) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 166,5 | m |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111 | đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95 | mối nối |
| 19 | Mua sắm cống hộp BxHxL=2x1.5x1.5x1.5 m (tải trọng HL93) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,5 | m |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,16 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,7082 | tấn |
| 24 | Máy đóng mở V2 trục vít tay quay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,05 | m2 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,47 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0495 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5314 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,27 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,9795 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1396 | 100m3 |
| 35 | Mua đất về đắp đầm chặt K98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 248,1936 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8739 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,4592 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6468 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,889 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 42 | Bơm nước thi công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm (cống tạm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | đoạn cống |
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm (cống tạm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | đoạn cống |
| 45 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,952 | 100m3 |
| I | CỐNG DỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 658,6945 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5958 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,58 | m3 |
| 5 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1.2x1.5m (tải trọng HL93) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 169,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 104 | mối nối |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,43 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,98 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,24 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6675 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 250KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,879 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3987 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1882 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3339E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, rãnh/mương, kè)* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (đường bộ) có hạng mục tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường: | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III có hạng mục tương tự gói thầu.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III có hạng mục rãnh/mương.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã phụ trách giám sát/ thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (đường bộ) cấp III có hạng mục tương tự gói thầu.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (đường bộ)(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (đính kèm giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Ô tô tưới nước (đính kèm giấy kiểm định, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 75CV (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy san ≥ 75CV (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy nén khí (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường hoặc máy tưới nhũ tương (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥25T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥16T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường ( Sơn nóng) (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy hàn điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn sắt thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 6 |
| 18 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 5 |
| 19 | Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 5 |
| 20 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, đăng ký của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử (Hóa đơn mua thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi