Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663022-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220662943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:55:00 đến ngày 2022-07-11 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,153,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng hoặc hạng mục công trình là 01,kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN&PTNT;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu .- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách theo dõi khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3.- kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV.- Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≤7T.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 9T- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 5KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mương thoát chống ngập úng Đồng, xã Đức Ninh.
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ:88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Phú Sơn + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần TVXD Thuận Phát QB. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ:88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 5/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ:88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG, THOÁT NƯỚC (KM0+00-KM0+592,79),TUYẾN KÊNH
1Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40198,67m3
2Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40473,36m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa75,41m2
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12KN/m4.825,9m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4415m3
6Ván khuôn giằng, chân khay3.373,93m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm6,5656tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm15,4283tấn
9Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)417,6m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên1.044tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống1.044tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1.0441 tấn/1km
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát7.917,7m2
14Cốt thép tấm lát2,0045tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu16.7041cấu kiện
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1.701,84m3
17Xếp đá khan chân khay156,13m3
18Đắp hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95540,86m3
19Đắp ốp mái kênh, nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951.610,26m3
20Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1.967,17m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II3.669,01m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II3.669,011m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II3.669,011m3/1km
B TUYẾN ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40189,71m3
2Rải 02 lớp giấy dầu lớp cách ly1.185,66m2
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm1.185,66m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông208,68m2
C HỆ THỐNG CỐNG
1Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,65m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,0404tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống40,04m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,89m3
5Ván khuôn móng4,4m2
6Bê tông chêm chèn, M1000,66m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,95m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tường22,77m2
9Lắp đặt cống111 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm11mối nối
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,36m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,129tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm1,936tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống106,64m2
15Lắp đặt cống hộp61 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng6mối nối
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB402,44m3
18Ván khuôn móng22,56m2
19Bê tông chêm chèn, M1000,06m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,98m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tường11,56m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4016,36m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánh170,84m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4051,68m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4011,2m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤46,72m3
27Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1,3m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II180,57m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95104,54m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,43m3
31Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB401,6m3
32Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm0,1727tấn
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I4.685m
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II180,57m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II180,571m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II180,571m3/1km
37Vân chuyển bê tông đi đổ bải thải (11,3km)16,43
38Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m16,43m3
39Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km16,431m3/1km
40Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km16,431m3/1km
D HẠNG MỤC: MƯƠNG, THOÁT NƯỚC (KM0+592,79-KM1+134,09), TUYẾN KÊNH
1Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40204,24m3
2Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40399,6m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa82,84m2
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12KN/m4.474,23m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4462,43m3
6Ván khuôn giằng, chân khay3.418,48m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm6,6596tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm15,9226tấn
9Bê tông tấm lát M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)411,6m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên1.029tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống1.029tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1.0291 tấn/1km
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát7.803,94m2
14Cốt thép tấm lát1,9757tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu16.4641cấu kiện
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1.659,75m3
17Xếp đá khan chân khay311,12m3
18Đắp hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95488,21m3
19Đắp ốp mái kênh, nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951.856,67m3
20Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1.795,23m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II3.454,98m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II3.454,981m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II3.454,981m3/1km
E HỆ THỐNG CỐNG
1Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,3m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,0807tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống80,08m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB403,78m3
5Ván khuôn móng8,8m2
6Bê tông chêm chèn, M1001,32m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,89m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tường45,54m2
9Lắp đặt cống221 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm22mối nối
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)28,89m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3869tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm6,0966tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống319,92m2
15Lắp đặt cống hộp241 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng22mối nối
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4011,24m3
18Ván khuôn móng104,33m2
19Bê tông chêm chèn, M1000,24m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,5m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tường138,72m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4021,28m3
23Ván khuôn tường đầu, tường cánh198,75m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4058,85m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4013,6m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤46,72m3
27Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng2,16m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II213,46m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95124,27m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph47,62m3
31Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB408m3
32Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm0,8636tấn
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I7.480m
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II213,46m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II213,461m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II213,461m3/1km
37Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m47,62m3
38Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km47,621m3/1km
39Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km47,621m3/1km
40Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,74m3
41Bê tông tường thân cống, M200, đá 1x2, PCB4015,13m3
42Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4040,97m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,07m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB305,16m3
45Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB405,2m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,5m3
47Ván khuôn cống59,3m2
48Ván khuôn tường đầu, tường cánh118,89m2
49Ván khuôn móng22,06m2
50Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm0,0471tấn
51Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm0,8282tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,051tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4157tấn
54Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm0,5418tấn
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II205,6m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95116,98m3
57Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông11,42m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I4.165m
59Bộ cửa phai đóng mở định hình1bộ
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II205,6m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II205,61m3/1km
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II205,61m3/1km
63Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m11,42m3
64Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km11,421m3/1km
65Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km11,421m3/1km
66San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95598m3
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm61 đoạn ống
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III598m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II356,75m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II356,751m3/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II356,751m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng hoặc hạng mục công trình là 01,kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN&PTNT;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu .- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 phụ trách theo dõi khối lượng: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 công nhân kỹ thuật 15 có văn bằng chứng chỉ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Công suất ≥ 0,8m3.- kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV.- Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≤7T.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
4 Cẩu tự hành - Công suất ≥ 9T- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
5 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi - Công suất ≤ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
8 - Máy đầm bàn - Công suất ≤1,5kW- Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc - Công suất ≤70kg- Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện - Công suất ≤ 5KW- Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->