Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 14:54:00 đến ngày 2022-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,971,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 Hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VNĐ ( Bảy trăm năm mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động tay nghề ( không kể lái máy ) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp Xây dựng mở rộng giao thông khu trung tâm thôn Thọ Tân Nam ( đoạn từ Tràn xả lũ Hồ Núi Một đến tràn Đá Lố, thôn Thọ Tân Nam ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguốn vốn xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn Ngân sách xã Nhơn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư ( Bên mời thầu ): UBND xã Nhơn Tân,địa chỉ: xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105 địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3 812 145. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,6965 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 26,965 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4,4798 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,8062 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường ( Tạm tính đơn giá cỏ 15000 đồng/1m2, giá đã bao gồm cước vận chuyển) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,5396 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(cỏ dày 10cm;1m2 cỏ tương đương 0.1m3 đất cấp 1) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,354 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 52,09 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 10m |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,5209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 5,209 | 10m³/1km |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 19,61 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường + bù vênh mặt đường cũ M300, đá 2x4 (XMHT) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 898,19 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 298,5 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,3501 | 100m3 |
| 4 | Giấy bạt lót móng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3.686,85 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,022 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe dọc kt (1,5x20 )cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 749 | m |
| 7 | Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 383 | m |
| 8 | Thi công khe co kt (1,0x6 )cm | 765 | m | |
| C | NÚT GIAO THÔNG T1,T2,T3 và T4 | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0532 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 20,97 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10m |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,2097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 2,097 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K95 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1866 | 100m3 |
| 7 | BTXM mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 26,05 | m3 |
| 8 | Bạt nhựa lót móng | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 130,26 | m2 |
| 9 | Ván khuôn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1712 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 81,81 | m |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m2 |
| 3 | BTXM đáy + thân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy + thân cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m2 |
| 5 | BTXM tường cánh, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh, tường chắn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 7 | BTXM sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sân hạ lưu | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0089 | 100m2 |
| 9 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1351 | tấn |
| 12 | Đào đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1219 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả K95, đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0813 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản mặt cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0394 | 100m2 |
| 16 | BTXM đáy + thân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 3,88 | m3 |
| 17 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đáy + thân cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,215 | 100m2 |
| 19 | BTXM tường cánh, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh, tường chắn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0705 | 100m2 |
| 21 | BTXM sân cống + chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay + sân cống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0817 | 100m2 |
| 23 | Đệm đá 4x6 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,0962 | tấn |
| 26 | Đào đất cấp 3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,1006 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m3 |
| E | ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 4,4258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5 ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 44,2581 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2 , 7km loại 4 ) | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 44,2581 | 10m³/1km |
| 4 | Mua đất tại mỏ Chà Rây xã Nhơn Lộc | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | 442,5809 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 Hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VNĐ ( Bảy trăm năm mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động tay nghề ( không kể lái máy ) | 10 | - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi