Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671097-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220611525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:54:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,329,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa tài sản của Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA; Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, Đường Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đất, cát, đá các loại, gạch xây, gạch, đá ốp lát, xi măng, sắt thép, tôn lợp, sơn nước, bột bả, thiết bị điện, vật tư cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống cửa các loại, tấm trần thạch cao, tấm vách Compact HPL và tất cả các vật liệu khác… + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. - Và những nội dung lưu ý ghi trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngũ Văn Trị – Giám đốc Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn - Địa chỉ: Khối 6, Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA; Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, Đường Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn - Địa chỉ: Khối 6, Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đường bờ kênh, phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM QLBV RỪNG THỌ SƠN
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 15%)Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,5746m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt162,94m2
3Vệ sinh bề mặt - tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt99,5633m2
4Vệ sinh bề mặt - cột, má cửaTheo chương V và BVKT được phê duyệt25,806m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,57m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt17,57m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt142,9393m2
8Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt162,94m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt19,62m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt8,4m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt8,4m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt19,62m2
13Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V và BVKT được phê duyệt19,621m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt86,7862m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V và BVKT được phê duyệt12,6873m2
16Lát nền, sàn gach Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt86,7862m2
17Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,6873m2
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2công
19Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạTheo chương V và BVKT được phê duyệt8bộ
20Đèn led ốp trần D300Theo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
21Công tắc đôi 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
22ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt9cái
23Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt50m
24Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ (tính 15%)Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,7365m2
25Vệ sinh bề mặt - tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt72,1933m2
26Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt98,186m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cộtTheo chương V và BVKT được phê duyệt15,422m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,74m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt84,93m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt100,352m2
31Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt98,186m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,14m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,4m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,14m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,4m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,14m2
37Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,141m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt34,3298m2
39Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,905m2
40Lát nền, sàn gach Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt26,8594m2
41Lát gạch Ceramic KT 500x500 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,905m2
42Lát nền gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt7,2944m2
43Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt2công
44Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
45Đèn led ốp trần D300Theo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
46Công tắc đôi 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
47ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
48Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt20m
49Tháo dỡ bệ xíTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
50Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
51Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
52Lắp đặt lavaboTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
53Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
54Biển hiệu bằng Alumium khung thép hộp gắn chữ Mika mạ đồngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,36m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,36m2
57Vệ sinh bề mặt - cột (NC x 0.3)Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,2m2
58Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt9,2m2
59Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,42m3
60Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt11m2
61Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt35,42m2
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt35,42m2
63Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt137,9m2
64Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,969m3
65Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt21,838m2
66Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt21,838m2
B TRẠM QLBV RỪNG TRUNG TÂM
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo chương V và BVKT được phê duyệt74,9m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1226m3
3Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6066100m2
4Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3391tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3391tấn
6Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt9m
7Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt242,64cái
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt8,7553m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt19,5229m3
10Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1452m3
11Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2904m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0528100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0457tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0672tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1012m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0285100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0373tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0101tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt17,28m2
20Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,76m2
21Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,76m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,24m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,95m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt36,141m2
25Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt34,881m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,174m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0244100m2
28Lát bệ gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,03m2
29Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt74,222m2
30Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt87,507m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt84,282m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt88,08m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,28m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt84,282m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt88,08m2
36Bả bằng bột bả vào cộtTheo chương V và BVKT được phê duyệt5,28m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt88,08m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt89,562m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt65,4946m2
40Lát nền, sàn gach Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt49,4262m2
41Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V và BVKT được phê duyệt4,51m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,8m3
43Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt18m2
44Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2công
45Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạTheo chương V và BVKT được phê duyệt6bộ
46Đèn led ốp trần D300Theo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
47Quạt trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
48Công tắc đơn 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
49Công tắc đôi 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
50ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt11cái
51Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt125m
52Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt65m
53Dây dẫn Cu/pvc 2x4mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt25m
54Dây dẫn Cu/pvc 2x6mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt50m
55Ống ghen cứng chống cháy D16Theo chương V và BVKT được phê duyệt200m
56Hộp nối dâyTheo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
57Tủ điện mặt nhựa 8modulTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
58Aptomat 1 pha 2 cực 40ATheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
59Aptomat 1 pha 2 cực 15ATheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
60Tủ điện mặt nhựa 2-3modulTheo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
61Kim thu sét D16 L=1mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
62Cọc tiêu sét L63 x 63 x6, L=2500Theo chương V và BVKT được phê duyệt3cọc
63Dây thép dẫn sét, D=10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt25m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10m
65Chân bật chôn tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
66Quả hồ lô thu sét bằng sứTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
67Ống nhựa PVC D27Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2100m
68Cút nhựa D25Theo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
69Ren trong D27Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
70Van khóa D27Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
71Chậu inox 2 hốTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
72Vòi rửaTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
73Ống nhựa PVC D60Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,15100m
74Cút nhựa D60Theo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
75Tê nhựa D60Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
76Gia công đà thép hộp 30x30x1,2Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0543tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0543tấn
78Làm trần tônTheo chương V và BVKT được phê duyệt41,5332m2
C TRẠM QLBV RỪNG CAO VỀU
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo chương V và BVKT được phê duyệt119,952m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,0194m3
3Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80x40x2mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5124tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5124tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,001100m2
6Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt13,6m
7Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt400,4cái
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt25,28m2
9Hoa sắt cửaTheo chương V và BVKT được phê duyệt8,16m2
10Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,16m2
11Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,48m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V và BVKT được phê duyệt17,413m3
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt39,64m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt102,08m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt118,94m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt219,714m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt10,736m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,3227m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4923m2
20Bả bằng bột bả vào cộtTheo chương V và BVKT được phê duyệt18,1896m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4923m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt21,5123m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVKT được phê duyệt14,49361m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVKT được phê duyệt19,1141m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,112100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,0608m3
27Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,1376m3
28Ván khuôn gia cố móng cộtTheo chương V và BVKT được phê duyệt10,72m2
29Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,0082100kg
30Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5505100kg
31Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,5824m3
32Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,496m3
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,496m3
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2635100kg
35Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,9998100kg
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,5972m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2904100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,032tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1243tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,9585m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,208100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,032tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1243tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2816m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0538100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,005tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0277tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,3336m3
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt84,0096m2
50Lát nền, sàn gach Granit KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt75,4576m2
51Làm trần bằng trần tônTheo chương V và BVKT được phê duyệt74,2256m2
52Đà trần bằng thép hộp 30x30x1.2mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt81,6m
53Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2công
54Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạTheo chương V và BVKT được phê duyệt8bộ
55Đèn led ốp trần D300Theo chương V và BVKT được phê duyệt3bộ
56Công tắc đơn 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
57Công tắc đôi 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
58ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
59Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt80m
60Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt38m
61Dây dẫn Cu/pvc 2x4mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt25m
62Dây dẫn Cu/pvc 2x10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt30m
63Ống ghen cứng chống cháy D16Theo chương V và BVKT được phê duyệt150m
64Hộp nối dâyTheo chương V và BVKT được phê duyệt4hộp
65Tủ điện mặt nhựa 8modulTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
66Aptomat 1 pha 2 cực 40ATheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
67Aptomat 1 pha 2 cực 6ATheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
68Aptomat 1 pha 2 cực 15ATheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
69Tủ điện mặt nhựa 2-3modulTheo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
70Kim thu sét D16 L=1mTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
71Cọc tiêu sét L63 x 63 x6, L=2500Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cọc
72Dây thép dẫn sét, D=10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt25m
73Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt20m
74Chân bật chôn tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
75Quả hồ lô thu sét bằng sứTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
D BAN QLRPH ANH SƠN
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V và BVKT được phê duyệt36,1564m2
2Đèn led lốp trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
3Đèn Dowlight D150 ánh sáng 2 chế độTheo chương V và BVKT được phê duyệt14bộ
4Công tắc đơn 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
5Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt45m
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 15%)Theo chương V và BVKT được phê duyệt21,1245m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 15%)Theo chương V và BVKT được phê duyệt24,1035m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt21,1245m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt24,1035m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt21,1245m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt24,1035m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt21,1245m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt24,1035m2
14Vệ sinh bề mặt - tường ngoài nhà (NCx0.3)Theo chương V và BVKT được phê duyệt127,363m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt136,5667m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt127,363m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt136,5667m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa pano gỗ DổiTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,54m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt26,06m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt11,52m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt11,52m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V và BVKT được phê duyệt49,04m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt11,52m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt49,04m2
25Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V và BVKT được phê duyệt24,521m2
26Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V và BVKT được phê duyệt127,1m2
27Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,679m3
28Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,584tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,584tấn
30Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,457100m2
31Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt15,5m
32Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt582,8cái
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1544m3
34Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,808m2
35Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0186100kg
36Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2036100kg
37Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,5444m3
38Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,858m3
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,3m2
40Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt36,452m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,3m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt36,452m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,3m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt36,452m2
45Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V và BVKT được phê duyệt2công
46Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
47Đèn led ốp trần D300Theo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
48Công tắc đôi 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
49ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
50Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt40m
51Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt25m
52Tủ điện mặt nhựa 2-3modulTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
53Aptomat 1 pha 2 cực 15ATheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
54Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt14,5284m2
55Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt14,5284m2
56Công tác bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt14,5284m2
57Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt14,5284m2
58Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (NC x 0.3)Theo chương V và BVKT được phê duyệt82,3367m2
59Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt82,3367m2
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVKT được phê duyệt26,72m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt20,36m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V và BVKT được phê duyệt53,44m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt16,4m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt43,36m2
65Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V và BVKT được phê duyệt43,361m2
66Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,08m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 5mm, công lắp đặt)Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,96m2
68Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V và BVKT được phê duyệt86,1m2
69Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1374m3
70Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3956tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3956tấn
72Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,8925100m2
73Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10,5m
74Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V và BVKT được phê duyệt357cái
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt14,0048m2
76Tháo dỡ trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt54,7152m2
77Lắp trần tôn (sử dụng lại đà và trần cũ)Theo chương V và BVKT được phê duyệt54,7152m2
78Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVKT được phê duyệt63,99m2
79Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt55,9032m2
80Lát nền gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,0868m2
81Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V và BVKT được phê duyệt119,512m2
82Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt119,512m2
83Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt24,57m2
84Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVKT được phê duyệt52,96m2
85Tháo dỡ bệ xíTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
86Tháo dỡ lavaboTheo chương V và BVKT được phê duyệt3bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
88Lắp đặt lavaboTheo chương V và BVKT được phê duyệt3bộ
89Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V và BVKT được phê duyệt3bộ
90Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
91Công sữa chữa hệ thống nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt2công
92Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
93Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
94Tháo dỡ một số hệ thống điện cũTheo chương V và BVKT được phê duyệt2công
95Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạTheo chương V và BVKT được phê duyệt3bộ
96Đèn led ốp trần D300Theo chương V và BVKT được phê duyệt3bộ
97Công tắc đôi 5A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt7cái
98ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220vTheo chương V và BVKT được phê duyệt9cái
99Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt60m
100Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt45m
101Tủ điện mặt nhựa 2-3modulTheo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
102Aptomat 1 pha 2 cực 15ATheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
2 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->