Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:54:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,329,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa tài sản của Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đất, cát, đá các loại, gạch xây, gạch, đá ốp lát, xi măng, sắt thép, tôn lợp, sơn nước, bột bả, thiết bị điện, vật tư cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống cửa các loại, tấm trần thạch cao, tấm vách Compact HPL và tất cả các vật liệu khác… + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. - Và những nội dung lưu ý ghi trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngũ Văn Trị – Giám đốc Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn - Địa chỉ: Khối 6, Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA; Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, Đường Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn - Địa chỉ: Khối 6, Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đường bờ kênh, phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM QLBV RỪNG THỌ SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 15%) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,5746 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 162,94 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 99,5633 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - cột, má cửa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25,806 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,57 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,57 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 142,9393 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 162,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,62 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,62 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,62 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 86,7862 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,6873 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gach Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 86,7862 | m2 |
| 17 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,6873 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | công |
| 19 | Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Đèn led ốp trần D300 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Công tắc đôi 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ (tính 15%) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,7365 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt - tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 72,1933 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 98,186 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15,422 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 84,93 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 100,352 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 98,186 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,14 | 1m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 34,3298 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,905 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gach Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26,8594 | m2 |
| 41 | Lát gạch Ceramic KT 500x500 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,905 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,2944 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | công |
| 44 | Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Đèn led ốp trần D300 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Công tắc đôi 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | m |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Biển hiệu bằng Alumium khung thép hộp gắn chữ Mika mạ đồng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 57 | Vệ sinh bề mặt - cột (NC x 0.3) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 35,42 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 35,42 | m2 |
| 63 | Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 137,9 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,969 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,838 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,838 | m2 |
| B | TRẠM QLBV RỪNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 74,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1226 | m3 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6066 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3391 | tấn |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | m |
| 7 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 242,64 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,7553 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,5229 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1452 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0457 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0672 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1012 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,76 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,76 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,95 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36,141 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 34,881 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,174 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 28 | Lát bệ gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,03 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 74,222 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 87,507 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 84,282 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 88,08 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 84,282 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 88,08 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 88,08 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 89,562 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 65,4946 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gach Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 49,4262 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | công |
| 45 | Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Đèn led ốp trần D300 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Quạt trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Công tắc đôi 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11 | cái |
| 51 | Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 125 | m |
| 52 | Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 65 | m |
| 53 | Dây dẫn Cu/pvc 2x4mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | m |
| 54 | Dây dẫn Cu/pvc 2x6mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Ống ghen cứng chống cháy D16 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 200 | m |
| 56 | Hộp nối dây | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 57 | Tủ điện mặt nhựa 8modul | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Tủ điện mặt nhựa 2-3modul | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 61 | Kim thu sét D16 L=1m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cọc tiêu sét L63 x 63 x6, L=2500 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cọc |
| 63 | Dây thép dẫn sét, D=10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | m |
| 65 | Chân bật chôn tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 68 | Cút nhựa D25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Ren trong D27 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Van khóa D27 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Chậu inox 2 hố | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Vòi rửa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 74 | Cút nhựa D60 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa D60 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Gia công đà thép hộp 30x30x1,2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0543 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0543 | tấn |
| 78 | Làm trần tôn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 41,5332 | m2 |
| C | TRẠM QLBV RỪNG CAO VỀU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 119,952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,0194 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80x40x2mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5124 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5124 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,001 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13,6 | m |
| 7 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 400,4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25,28 | m2 |
| 9 | Hoa sắt cửa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,413 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 39,64 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 102,08 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 118,94 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 219,714 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,736 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,3227 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4923 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18,1896 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4923 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,5123 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,4936 | 1m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,114 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,0608 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,1376 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,0082 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5505 | 100kg |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,5824 | m3 |
| 32 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,496 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,496 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2635 | 100kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,9998 | 100kg |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5972 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2904 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1243 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,9585 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1243 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2816 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0538 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,3336 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 84,0096 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gach Granit KT 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 75,4576 | m2 |
| 51 | Làm trần bằng trần tôn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 74,2256 | m2 |
| 52 | Đà trần bằng thép hộp 30x30x1.2mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 81,6 | m |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | công |
| 54 | Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Đèn led ốp trần D300 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Công tắc đơn 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đôi 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 80 | m |
| 60 | Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 38 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/pvc 2x4mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/pvc 2x10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 30 | m |
| 63 | Ống ghen cứng chống cháy D16 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 150 | m |
| 64 | Hộp nối dây | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | hộp |
| 65 | Tủ điện mặt nhựa 8modul | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 2 cực 6A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Tủ điện mặt nhựa 2-3modul | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 70 | Kim thu sét D16 L=1m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Cọc tiêu sét L63 x 63 x6, L=2500 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cọc |
| 72 | Dây thép dẫn sét, D=10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | m |
| 74 | Chân bật chôn tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| D | BAN QLRPH ANH SƠN | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36,1564 | m2 |
| 2 | Đèn led lốp trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đèn Dowlight D150 ánh sáng 2 chế độ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 45 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 15%) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,1245 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 15%) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,1035 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,1245 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,1035 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,1245 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,1035 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,1245 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,1035 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt - tường ngoài nhà (NCx0.3) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 127,363 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 136,5667 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 127,363 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 136,5667 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa pano gỗ Dổi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26,06 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 49,04 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 49,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,52 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 127,1 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,679 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,584 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,584 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,457 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15,5 | m |
| 32 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 582,8 | cái |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1544 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,808 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0186 | 100kg |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2036 | 100kg |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5444 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36,452 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36,452 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36,452 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | công |
| 46 | Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Đèn led ốp trần D300 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Công tắc đôi 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | m |
| 52 | Tủ điện mặt nhựa 2-3modul | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,5284 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,5284 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,5284 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,5284 | m2 |
| 58 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (NC x 0.3) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 82,3367 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 82,3367 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26,72 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20,36 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 53,44 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16,4 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 43,36 | 1m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn dày 6.38mm, công lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 5mm, công lắp đặt) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 86,1 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1374 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3956 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3956 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8925 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 0.6m dày 0.4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,5 | m |
| 74 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 357 | cái |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,0048 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 54,7152 | m2 |
| 77 | Lắp trần tôn (sử dụng lại đà và trần cũ) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 54,7152 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 63,99 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 55,9032 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,0868 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 119,512 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 119,512 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,57 | m2 |
| 84 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 52,96 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ lavabo | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Công sữa chữa hệ thống nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | công |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ một số hệ thống điện cũ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | công |
| 95 | Đèn huỳnh quang đơn, có máng tán xạ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 96 | Đèn led ốp trần D300 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Công tắc đôi 5A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 98 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220v | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 99 | Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60 | m |
| 100 | Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 45 | m |
| 101 | Tủ điện mặt nhựa 2-3modul | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 102 | Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi