Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 11-22.XL-PCCM “Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686383-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 11-22.XL-PCCM “Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:52:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,093,236,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | = |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 11-22.XL-PCCM “Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1” Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ.
+ Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải loại hở 35kV (47.96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van 35kV (66.7 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn 35kV (106 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV, cột có gông (117.06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà rẽ cột đơn 35kV (50.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 35kV, cột có gông (58.92 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo 2 tầng 35kV (162.78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 10 | Xà néo 3 pha dọc 35kV (140.68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải loại hở 22kV (47.96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn 22kV (83.57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Xà rẽ cột đơn 22kV (72.11 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột có gông (90.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ biến điện áp cấp nguồn LBS (46.88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,0m (65.72 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,6m (75.6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,8m (75.6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,85m (75.6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,85m (82.98 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo II tim 1,7m (68.26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,5m (110.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao, TU cột II tim 1,7m (159.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao, TU cột II tim 1,8m (162.56 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà phụ 1 pha (11.02 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Xà phụ 3 pha (31.02 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Xà phụ lệch 3 pha (25.68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Xà phụ lệch 3 pha có chống sét (40.5 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Xà phụ kép 1 pha (14.74 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Xà phụ kép 2 pha (32.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Xà phụ kép 3 pha (40.2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 32 | Xà đỡ chống sét van (33.09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 33 | Ghế cách điện cột II tim 1,7m (175.84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Ghế cách điện cột II tim 1,8m (179.02 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện (75.96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 36 | Thang trèo (35.78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 37 | Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | quả |
| 38 | Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | quả |
| 39 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | chuỗi |
| 40 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 150-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 42 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 43 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 44 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chuỗi |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | cái |
| 51 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 52 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698 | cái |
| 53 | Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Biển tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 55 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Tiếp địa cột cầu dao (77.92 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 57 | Tiếp địa cột LBS (84.06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 58 | Dây đồng nối đất chống sét van Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 59 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 60 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 61 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 62 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 185/24mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 63 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 64 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 65 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 66 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Cáp truyền thông CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Đầu hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 70 | Đầu cốt kim các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 71 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 72 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cuộn |
| 73 | SIM 4G VPN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Thuê bao SIM 4G VPN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gói |
| B | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Móng cột đơn cột bê tông ly tâm 12m-MT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 17 | Móng cột đơn cột bê tông ly tâm 16m-MT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 18 | Tiếp địa cột cầu dao-TĐ-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột LBS-TĐ-LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 21 | Dựng cột và nối bích bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ đến 35kV (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | 10 sứ |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ đến 35kV (SĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10 sứ |
| 58 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | chuỗi |
| 59 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | chuỗi |
| 60 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 61 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 62 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 63 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chuỗi |
| 64 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 10đầu |
| 65 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 66 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 67 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10đầu |
| 68 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 10đầu |
| 69 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | 10đầu |
| 70 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 72 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | km |
| 73 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (ACSR-120/19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | km |
| 74 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (ACSR-150/19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | km |
| 75 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (ACSR-185/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | km |
| 76 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | km |
| 77 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | km |
| 78 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | km |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 80 | Thay sứ đứng 35kV trên cột (tháo, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10sứ |
| 81 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột (tháo, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10sứ |
| 82 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | chuỗi |
| 83 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 84 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (SI22-TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 95 | Thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột (SĐ22-TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10sứ |
| 96 | Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột (SĐ35-TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 10sứ |
| 97 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 98 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 99 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Thu hồi cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 115 | Thu hồi cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 116 | Thu hồi sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 117 | Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | chuỗi |
| 118 | Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 119 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | km |
| 120 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | km |
| 121 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | km |
| 122 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | km |
| 123 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | km |
| 124 | Căng lại dây bằng thủ công, dây thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | km |
| C | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| D | Đường dây không-Phần lắp đặt, cài đặt, khai báo CSDL SCADA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đầu |
| 6 | Ép đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 cái |
| 7 | Kiểm tra, đo thử đồng bộ giữa thiết bị LBS về trung tâm điều độ và phòng điều độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | T/bị |
| 8 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình kênh truyền LBS về trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy tính trạm với các LBS sau khi cài đặt Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | T/bị |
| 12 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | T/bị |
| 13 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tại LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngăn |
| 14 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngăn |
| 15 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ SCADA/DMS Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngăn |
| 16 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngăn |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) Point-to-Point (Tại LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Point-to-Point (Tại LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | t/h |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) Point-to-Point (Tại LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Point-to-Point (Tại LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | t/h |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Point-to-Point (Tại LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Point-to-Point (Tại LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | t/h |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | t/h |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | t/h |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | t/h |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input End-to-End Tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output End-to-End Tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | t/h |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | t/h |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input End-to-End Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output End-to-End Tại phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | t/h |
| 41 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 42 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 47 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 48 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 49 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 50 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 51 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 52 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 53 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 54 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hàm |
| 55 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngăn |
| 56 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngăn |
| 57 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ngăn |
| 58 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hệ thống |
| 59 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu | 25 | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (xe cẩu) | > =5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2,5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | = | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | các loại | 3 |
| 5 | Máy phát điện | >=7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | các loại | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | các loại | 2 |
| 8 | Tời kéo | các loại | 2 |
| 9 | Pa lăng xích | các loại | 2 |
| 10 | Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | bộ | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi