Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 11-22.XL-PCCM “Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686383-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 11-22.XL-PCCM “Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1”
Số hiệu KHLCNT 20220663818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:52:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,093,236,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (xe cẩu)
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 11-22.XL-PCCM “Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1”
Lắp đặt các thiết bị đóng cắt nâng cao độ tin cậy cấp điện, hiện đại hóa lưới điện - Giai đoạn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ (Địa chỉ: Số 195, Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Xà đỡ cầu dao phụ tải loại hở 35kV (47.96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van 35kV (66.7 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà néo cột đơn 35kV (106 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV, cột có gông (117.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà rẽ cột đơn 35kV (50.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 35kV, cột có gông (58.92 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà néo 2 tầng 35kV (162.78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
10Xà néo 3 pha dọc 35kV (140.68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải loại hở 22kV (47.96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Xà néo cột đơn 22kV (83.57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Xà rẽ cột đơn 22kV (72.11 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột có gông (90.97 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đỡ biến điện áp cấp nguồn LBS (46.88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,0m (65.72 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,6m (75.6 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,8m (75.6 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,85m (75.6 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà néo II đỡ cầu dao tim 1,85m (82.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà néo II tim 1,7m (68.26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,5m (110.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xà đỡ cầu dao, TU cột II tim 1,7m (159.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà đỡ cầu dao, TU cột II tim 1,8m (162.56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Xà phụ 1 pha (11.02 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
26Xà phụ 3 pha (31.02 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Xà phụ lệch 3 pha (25.68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Xà phụ lệch 3 pha có chống sét (40.5 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Xà phụ kép 1 pha (14.74 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
30Xà phụ kép 2 pha (32.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Xà phụ kép 3 pha (40.2 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
32Xà đỡ chống sét van (33.09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
33Ghế cách điện cột II tim 1,7m (175.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Ghế cách điện cột II tim 1,8m (179.02 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Ghế cách điện (75.96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
36Thang trèo (35.78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
37Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V567quả
38Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V112quả
39Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V111chuỗi
40Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95chuỗi
41Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 150-185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
42Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV cho dây trần tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
43Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
44Chuỗi néo cách điện thủy tinh 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28chuỗi
45Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
46Đầu cốt đồng nhôm AM240Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM185Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
49Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V255cái
50Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V562cái
51Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
52Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V1.698cái
53Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
54Biển tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
55Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Tiếp địa cột cầu dao (77.92 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
57Tiếp địa cột LBS (84.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
58Dây đồng nối đất chống sét van Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
59Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V822m
60Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V704m
61Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
62Dây nhôm trần lõi thép ACSR 185/24mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
63Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
64Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
65Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
66Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
67Cáp truyền thông CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
68Dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
69Đầu hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
70Đầu cốt kim các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
71Dây thítMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
72Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150cuộn
73SIM 4G VPNMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
74Thuê bao SIM 4G VPNMô tả kỹ thuật theo chương V15gói
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt máy biến điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt máy biến điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
8Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Móng cột đơn cột bê tông ly tâm 12m-MT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
17Móng cột đơn cột bê tông ly tâm 16m-MT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
18Tiếp địa cột cầu dao-TĐ-CDMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
19Tiếp địa cột LBS-TĐ-LBSMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
20Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
21Dựng cột và nối bích bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
35Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
45Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
47Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
48Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
49Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
51Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
52Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
55Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
56Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ đến 35kV (SĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,710 sứ
57Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ đến 35kV (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,210 sứ
58Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V111chuỗi
59Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V95chuỗi
60Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
61Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
62Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
63Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V28chuỗi
64ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V23,210đầu
65ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
66ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
67ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V17,410đầu
68ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V25,510đầu
69ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V56,210đầu
70Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
71Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
72Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806km
73Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (ACSR-120/19)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69km
74Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (ACSR-150/19)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082km
75Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (ACSR-185/24)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071km
76Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053km
77Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132km
78Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 (22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618km
79Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
80Thay sứ đứng 35kV trên cột (tháo, lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V210sứ
81Thay sứ đứng 15-22kV trên cột (tháo, lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510sứ
82Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, Mô tả kỹ thuật theo chương V72chuỗi
83Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, Mô tả kỹ thuật theo chương V8chuỗi
84Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
93Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
94Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (SI22-TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
95Thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột (SĐ22-TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,410sứ
96Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột (SĐ35-TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,110sứ
97Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
98Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
99Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
104Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
110Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Thu hồi cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
115Thu hồi cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
116Thu hồi sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V8chuỗi
117Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, Mô tả kỹ thuật theo chương V105chuỗi
118Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn, Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
119Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,784km
120Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,925km
121Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908km
122Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815km
123Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép(AC, ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666km
124Căng lại dây bằng thủ công, dây thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179km
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
D Đường dây không-Phần lắp đặt, cài đặt, khai báo CSDL SCADA
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V15thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo chương V15thiết bị
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V1510m
4Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1510m
5Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V90đầu
6Ép đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3010 cái
7Kiểm tra, đo thử đồng bộ giữa thiết bị LBS về trung tâm điều độ và phòng điều độMô tả kỹ thuật theo chương V30T/bị
8Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Cài đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình kênh truyền LBS về trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy tính trạm với các LBS sau khi cài đặt Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15T/bị
12Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V15T/bị
13Xây dựng cơ sở dữ liệu tại LBSMô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
14Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
15Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ SCADA/DMS Tại trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
16Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V180t/h
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V45t/h
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Point-to-Point (Tại LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V180t/h
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V45t/h
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output End-to-End Tại hệ thống SCADA/DMSMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V180t/h
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V45t/h
33Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input End-to-End Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output End-to-End Tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
35Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
36Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V180t/h
37Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) End-to-End Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
38Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) End-to-End Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V45t/h
39Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input End-to-End Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
40Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output End-to-End Tại phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15t/h
41Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
42Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
43Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
44Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
45Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
46Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
47Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
48Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
49Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
50Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
51Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
52Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
53Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
54Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15hàm
55Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
56Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
57Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
58Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHTMô tả kỹ thuật theo chương V15hệ thống
59Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại LBSMô tả kỹ thuật theo chương V15hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (xe cẩu) > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->