Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683474-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220683462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:50:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,322,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậthiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Hội trường 1 tầng và nhà làm việc 2 tầng Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Du lịch và Truyền thông huyện Thanh Ba
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc Việt; địa chỉ: Tổ 41, khu 9, phố Thanh Bình, Phường Thanh Miếu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0913544868 - Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V3,7001100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V8,58991m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V35,0175m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V82,666m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,4614100m2
6Ván khuôn móng dàiBản vẽ thi công và chương V1,998100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,6148tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V6,527tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V32,4272m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V2,2849100m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V39,8949m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V5,1346100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,7868tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V4,56tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V97,0762m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V11,8776100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V4,7088tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V7,7311tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V5,3965m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,7578100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,2576tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,474tấn
23Bu lông neo móng M30x800mmBản vẽ thi công và chương V56cái
24Bu lông liên kết khung M20x70mmBản vẽ thi công và chương V140cái
25Ecu+đệm 16 liên kết giằng chéo cộtBản vẽ thi công và chương V32cái
26Bu lông liên kết xà gồ M12x40mmBản vẽ thi công và chương V1.364cái
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V5,966100m3
28Bê tông nền, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V68,8719m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V297,2449m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V455,0456m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V320,9262m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V43,508m2
33Trát xà dầm, vữa XM M100Bản vẽ thi công và chương V247,5733m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V364,4342m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V702,6189m2
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoBản vẽ thi công và chương V396,9016m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoBản vẽ thi công và chương V213,4028m2
38Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V16,2068m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thi công và chương V610,3044m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V610,3044m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V144,699m2
42Trải thảm đỏBản vẽ thi công và chương V144,699m2
43Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V471,6852m2
44Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V47,8m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá xẻ xanh tự nhiênBản vẽ thi công và chương V109,994m2
46Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V336,2m2
47Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V17,239m2
48Xây gờ tai tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V0,96m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V28,8m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V28,8m2
51Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V2,9611m3
52Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V17,1798m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V2,5538m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V20,613m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V20,613m2
56Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V70,6307m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V0,8954m3
58Xây tường be dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V4,9244m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V45,648m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V45,648m2
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V0,2711100m3
62Bê tông nền, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V4,17m3
63Sẻ rãnh chống trơn rộng 50 sâu 15 cách đều 300mmBản vẽ thi công và chương V86m
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tăng cứng 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V41,71m2
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,89511m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V0,8951m3
67Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V0,8951m3
68Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa sử dụng keo dánBản vẽ thi công và chương V12,3598m2
69Mua và đổ đất trồng hoaBản vẽ thi công và chương V8,42m3
70Hệ giằng mái D16Bản vẽ thi công và chương V205,7kg
71Hệ thép mái sảnh H300*150*6,5*9Bản vẽ thi công và chương V435,99kg
72Tấm hợp kim nhôm Aluminium bọc mái sảnhBản vẽ thi công và chương V78,9132m2
73Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V202,22m
74Đắp gờ 50x50mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V127,84m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V19,176m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V1,4586m3
77Quét dung dịch chống thấm sàn WCBản vẽ thi công và chương V20,6543m2
78Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 400x400mm,vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V15,2263m2
79Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x800mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V64,601m2
80Vách Compact dày 18mm, phụ kiện đồng bộBản vẽ thi công và chương V13,995m2
81Thanh nhôm úp nócBản vẽ thi công và chương V6,71m
82Tay nắm cửaBản vẽ thi công và chương V4cái
83Giá sắt đỡ mặt bàn đáBản vẽ thi công và chương V10,179kg
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V0,54m2
85Bu lông, nở sắt liên kết khung inoxBản vẽ thi công và chương V9bộ
86Mặt bàn chậu rửa đá Granit dày 18mmBản vẽ thi công và chương V1,256m2
87Gia công xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V4,5593tấn
88Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mBản vẽ thi công và chương V9,4445tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mBản vẽ thi công và chương V9,4445tấn
90Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V4,5593tấn
91Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày 18mm (Tôn EPU1 - 11 sóng dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg/m3)Bản vẽ thi công và chương V9,5556100m2
92Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V72,4621m
93Sản xuất cửa đi 2 cánh pano gỗ kính, mở quay, gỗ lim, kính dán an toàn 6,38 lyBản vẽ thi công và chương V32m2
94Khuôn cửa kép, khuôn gỗ nhóm 2Bản vẽ thi công và chương V42m
95Bộ clemonBản vẽ thi công và chương V6cái
96Khóa cửa sảnh chínhBản vẽ thi công và chương V1cái
97Khóa cửa điBản vẽ thi công và chương V4cái
98Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ thi công và chương V321m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V2,604m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V9,159m2
101Sản xuất cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ, mở quay, kính dán an toàn 6,38 lyBản vẽ thi công và chương V21,648m2
102Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V8,7m2
103Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V0,72m2
104Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 lyBản vẽ thi công và chương V161,87m2
105Gia công hoa sắt cửa sổBản vẽ thi công và chương V0,3521tấn
106Sơn tĩnh điệnBản vẽ thi công và chương V352,1kg
107Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V40,44m2
108Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,308100m3
109Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V1,0768m3
110Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,911m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,055100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,1288tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V0,0802tấn
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V6,9649m2
115Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V5,5819m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V57,666m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,5133m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0702100m2
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ thi công và chương V0,249tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgBản vẽ thi công và chương V101cấu kiện
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,0848100m3
122Vận chuyển vữa bê tôngBản vẽ thi công và chương V2,9152100m3
123Đào xúc đất - Cấp đất III (Đào để đắp)Bản vẽ thi công và chương V5,3202100m3
124Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V5,3202100m3
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V6,8517100m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmBản vẽ thi công và chương V41,1104100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V13,414100m2
128Lắp đặt đèn Downlight D120, bóng led 12wBản vẽ thi công và chương V22bộ
129Lắp đặt đèn Downlight D200, bóng led 18wBản vẽ thi công và chương V176bộ
130Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 300x300mmBản vẽ thi công và chương V4cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ thi công và chương V6cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công và chương V4cái
133Lắp đặt công tắc 4 hạtBản vẽ thi công và chương V2cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V23cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 16ABản vẽ thi công và chương V6cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20ABản vẽ thi công và chương V1cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 20ABản vẽ thi công và chương V10cái
138Lắp đặt các automat 3 pha 100ABản vẽ thi công và chương V1cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 150ABản vẽ thi công và chương V1cái
140Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha KT 600*500*200mmBản vẽ thi công và chương V2hộp
141Đế âmBản vẽ thi công và chương V35cái
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE (3x70+1x50)mm2Bản vẽ thi công và chương V80m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x35mm2Bản vẽ thi công và chương V6m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x4mm2Bản vẽ thi công và chương V220m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V25m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V130m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V750m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V1.050m
149Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x16mm2Bản vẽ thi công và chương V6m
150Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x6mm2Bản vẽ thi công và chương V25m
151Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x4mm2Bản vẽ thi công và chương V450m
152Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V350m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmBản vẽ thi công và chương V1.150m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmBản vẽ thi công và chương V220m
155Lắp đặt ống đồng D19mmBản vẽ thi công và chương V2,1100m
156Lắp đặt ống đồng D9,5mmBản vẽ thi công và chương V2,1100m
157Bảo ôn ống đồng D19mmBản vẽ thi công và chương V2,1100m
158Bảo ôn ống đồng D9,5mmBản vẽ thi công và chương V2,1100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmBản vẽ thi công và chương V0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmBản vẽ thi công và chương V0,7100m
161Lắp đặt tê PVC D48-27mmBản vẽ thi công và chương V10cái
162Lắp đặt cút PVC D48mmBản vẽ thi công và chương V4cái
163Gia công, đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mBản vẽ thi công và chương V12cọc
164Cáp đồng bện 70mm2Bản vẽ thi công và chương V85m
165Gia công thiết bị thu sét tia tiên đạoBản vẽ thi công và chương V1cái
166Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạoBản vẽ thi công và chương V1cái
167Trụ đỡ kim loại mạ kẽm D60 cao 5m (trọn bộ)Bản vẽ thi công và chương V1cái
168Kẹp định vị cáp thoát sétBản vẽ thi công và chương V50cái
169Hộp kiểm tra tiếp địaBản vẽ thi công và chương V1hộp
170Hàn hóa nhiệt cọc và cáp đồngBản vẽ thi công và chương V12mối
171Bảng đồng tiếp địa 300x50x5mmBản vẽ thi công và chương V1cái
172Bột giảm điện trở PR (11,5kg/bao)Bản vẽ thi công và chương V6bao
173Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,442100m3
174Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,442100m3
175Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Bản vẽ thi công và chương V0,15100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Bản vẽ thi công và chương V0,145100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Bản vẽ thi công và chương V0,55100m
178Lắp đặt tê PPR DN50Bản vẽ thi công và chương V2cái
179Lắp đặt tê PPR DN32Bản vẽ thi công và chương V1cái
180Lắp đặt tê PPR DN32x20Bản vẽ thi công và chương V6cái
181Lắp đặt tê PPR DN20Bản vẽ thi công và chương V4cái
182Lắp đặt cút PPR DN50Bản vẽ thi công và chương V8cái
183Lắp đặt cút PPR DN50x32Bản vẽ thi công và chương V1cái
184Lắp đặt cút PPR DN32Bản vẽ thi công và chương V2cái
185Lắp đặt cút PPR DN32x20Bản vẽ thi công và chương V2cái
186Lắp đặt cút ren trong DN20Bản vẽ thi công và chương V8cái
187Lắp đặt kép thép fi15Bản vẽ thi công và chương V8cái
188Lắp đặt van khóa D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
189Lắp đặt van khóa D32Bản vẽ thi công và chương V1cái
190Lắp đặt van khóa D20Bản vẽ thi công và chương V1cái
191Rắc co D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
192Rắc co D32Bản vẽ thi công và chương V1cái
193Rắc co D20Bản vẽ thi công và chương V1cái
194Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V4bộ
195Dây cấp xí bệtBản vẽ thi công và chương V4bộ
196Lắp đặt vòi xịt xíBản vẽ thi công và chương V4cái
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V2bộ
198Lắp đặt vòi chậu rửaBản vẽ thi công và chương V2bộ
199Dây cấp chậu rửaBản vẽ thi công và chương V2bộ
200Xi phông chậu rửaBản vẽ thi công và chương V2bộ
201Lắp đặt gương soiBản vẽ thi công và chương V2cái
202Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thi công và chương V2bộ
203Bộ dụng cụ nhà vệ sinh (Lô giấy, giá khăn...)Bản vẽ thi công và chương V1bộ
204Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Bản vẽ thi công và chương V1bể
205Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Bản vẽ thi công và chương V0,4100m
206Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Bản vẽ thi công và chương V0,36100m
207Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Bản vẽ thi công và chương V0,2100m
208Lắp đặt phễu thu nước sànBản vẽ thi công và chương V3cái
209Lắp đặt cút UPVC D110Bản vẽ thi công và chương V6cái
210Lắp đặt cút UPVC D90Bản vẽ thi công và chương V6cái
211Lắp đặt cút UPVC D42Bản vẽ thi công và chương V10cái
212Lắp đặt tê UPVC D110Bản vẽ thi công và chương V4cái
213Lắp đặt tê UPVC D110x42Bản vẽ thi công và chương V1cái
214Lắp đặt tê UPVC D90x42Bản vẽ thi công và chương V1cái
215Lắp đặt tê UPVC D90Bản vẽ thi công và chương V4cái
216Lắp đặt tê UPVC D42Bản vẽ thi công và chương V1cái
217Lắp đặt tê thông tắc D110Bản vẽ thi công và chương V1cái
218Lắp đặt tê thông tắc D90Bản vẽ thi công và chương V1cái
219Lắp đặt bít xả D110Bản vẽ thi công và chương V1cái
220Lắp đặt bít xả D90Bản vẽ thi công và chương V1cái
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V2,2267100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V23,9999m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V60,8504m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,0456100m2
5Ván khuôn giằng móngBản vẽ thi công và chương V1,7065100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,4669tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V3,3077tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V2,5825tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V16,7173m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V8,7459m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V1,3395100m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V14,9033m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V2,7097100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,4756tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V2,5088tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,8172tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V35,9932m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V3,709100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V3,6418tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V2,5792tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V83,5179m3
22Ván khuôn sàn máiBản vẽ thi công và chương V8,8009100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V8,1576tấn
24Đắp cátBản vẽ thi công và chương V13,8397m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V17,2996m2
26Gia công xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,4223tấn
27Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,4223tấn
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V0,2637m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,9065m3
30Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V2,4025m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,0825100m2
32Ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thi công và chương V0,2764100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,0296tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,1092tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,0902tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,1739tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V2,8147m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,4533100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,2461tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,0499tấn
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V2,1438100m3
42Bê tông nền, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V34,2359m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V266,846m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V11,0339m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V6,3415m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V636,0604m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V1.299,3396m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V147,1738m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V353,4172m2
50Trát trần, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V557,859m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V2.357,7866m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V636,0604m2
53Ốp tường trụ, cột gạch Granit 600x1200mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V302,9042m2
54Kẻ chỉ lõm rộng 30, sâu 15 ly, sơn màuBản vẽ thi công và chương V37,32m
55Sản xuất và lắp dựng bậc thang lên máiBản vẽ thi công và chương V6,56m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V0,4121m2
57Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V4,8097100m2
58Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V62,8743m
59Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V604,5998m2
60Quét dung dịch chống thấm sàn WCBản vẽ thi công và chương V50,9482m2
61Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V37,9562m2
62Ốp tường trụ, cột WC - gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V181,572m2
63Vách Compact dày 18mmBản vẽ thi công và chương V24,4515m2
64Tay nắm cửaBản vẽ thi công và chương V8cái
65Khung inox 304 đỡ bàn chậu rửaBản vẽ thi công và chương V8,2258kg
66Bu lông, nở sắt liên kết khung inoxBản vẽ thi công và chương V8bộ
67Mặt bàn chậu rửa đá Granit (Đen Kimsa Ấn Độ)Bản vẽ thi công và chương V3,04m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoBản vẽ thi công và chương V40,7008m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thi công và chương V40,7008m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V40,7008m2
71Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V1,9257m3
72Lát đá bậc cầu thang, đá Granit dày 18ly, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V27,6597m2
73Gia công lan can cầu thang bộBản vẽ thi công và chương V0,0574tấn
74Sơn tĩnh điện lan can cầu thangBản vẽ thi công và chương V57,4kg
75Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công và chương V8,6905m2
76Tay vịn thang bằng gỗ, sơn PU, rộng 80mm, dày 70mmBản vẽ thi công và chương V9,6562m
77Trụ gỗ cầu thang bộBản vẽ thi công và chương V1cái
78Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V1,5509m3
79Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V8,2144m3
80Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V15,3112m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V39,6m2
82Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V8,58m2
83Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V25,48m2
84Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V3,6547m2
85Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V93,1513m2
86Gia công hoa sắt cửa sổBản vẽ thi công và chương V0,3483tấn
87Sơn tĩnh điệnBản vẽ thi công và chương V348,3kg
88Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V34,56m2
89Gia công lan can sắt hộpBản vẽ thi công và chương V0,7483tấn
90Sơn tĩnh điệnBản vẽ thi công và chương V748,3kg
91Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công và chương V57,948m2
92Xốp tôn nềnBản vẽ thi công và chương V15,7019m3
93Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,8258m3
94Lát nền, sàn - Gạch cotto, Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V36,516m2
95Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V1,31m3
96Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V7,2051m3
97Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V70,4134m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V70,4134m2
99Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,1877100m3
100Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V3,7548m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V37,548m2
102Tạo nhám bề mặt đường lênBản vẽ thi công và chương V37,548m2
103Mua và đổ đất trồng hoaBản vẽ thi công và chương V11,16m3
104Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,308100m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ thi công và chương V1,0768m3
106Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,911m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,055100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,1288tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V0,0802tấn
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V6,9649m2
111Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Bản vẽ thi công và chương V5,5819m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V57,666m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,5133m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0702100m2
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ thi công và chương V0,249tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgBản vẽ thi công và chương V101cấu kiện
117Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,0848100m3
118Vận chuyển vữa bê tôngBản vẽ thi công và chương V2,295100m3
119Đào xúc đất - Cấp đất III (Đào để đắp)Bản vẽ thi công và chương V1,4972100m3
120Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,4972100m3
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V3,4842100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V10,4946100m2
123Lắp đặt đèn tuyp led đơn 28w 1,2m, hộp đèn 1 bóngBản vẽ thi công và chương V39bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 15wBản vẽ thi công và chương V32bộ
125Lắp đặt quạt trầnBản vẽ thi công và chương V17cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ thi công và chương V4cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công và chương V6cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtBản vẽ thi công và chương V10cái
129Lắp đặt công tắc 4 hạtBản vẽ thi công và chương V1cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V65cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 5ABản vẽ thi công và chương V2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 16ABản vẽ thi công và chương V25cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20ABản vẽ thi công và chương V5cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 25ABản vẽ thi công và chương V4cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 32ABản vẽ thi công và chương V2cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 50ABản vẽ thi công và chương V3cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 100ABản vẽ thi công và chương V1cái
138Lắp đặt tủ điện tổng 1 pha KT 500*400*150mmBản vẽ thi công và chương V2hộp
139Lắp đặt tủ điện âm tường, loại lắp 8 ModuleBản vẽ thi công và chương V11hộp
140Đế âmBản vẽ thi công và chương V98cái
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE (3x25+1x16)mm2Bản vẽ thi công và chương V100m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE (3x16+1x10)mm2Bản vẽ thi công và chương V102m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V52m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V50m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V560m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V720m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmBản vẽ thi công và chương V920m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmBản vẽ thi công và chương V60m
149Gia công, đóng cọc tiếp địa thép 63x63x6 L=2,5mBản vẽ thi công và chương V9cọc
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBản vẽ thi công và chương V65m
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBản vẽ thi công và chương V46m
152Chân bật thép D10Bản vẽ thi công và chương V10m
153Lắp đặt kim thu sét D14- Chiều dài kim 1,5mBản vẽ thi công và chương V7cái
154Kẹp tiếp địa mạ thiếcBản vẽ thi công và chương V2cái
155Hồ lô sứBản vẽ thi công và chương V5quả
156Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V13,7281m3
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,1373100m3
158Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Bản vẽ thi công và chương V0,45100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Bản vẽ thi công và chương V0,38100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Bản vẽ thi công và chương V0,19100m
161Lắp đặt tê PPR DN50Bản vẽ thi công và chương V2cái
162Lắp đặt tê PPR DN50x32Bản vẽ thi công và chương V1cái
163Lắp đặt tê PPR DN32Bản vẽ thi công và chương V1cái
164Lắp đặt tê PPR DN32x20Bản vẽ thi công và chương V10cái
165Lắp đặt tê PPR DN20Bản vẽ thi công và chương V4cái
166Lắp đặt cút PPR DN50Bản vẽ thi công và chương V8cái
167Lắp đặt cút PPR DN50x32Bản vẽ thi công và chương V1cái
168Lắp đặt cút PPR DN32x20Bản vẽ thi công và chương V2cái
169Lắp đặt cút ren trong DN20Bản vẽ thi công và chương V17cái
170Lắp đặt kép thép fi15Bản vẽ thi công và chương V17cái
171Lắp đặt van khóa D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
172Lắp đặt van khóa D32Bản vẽ thi công và chương V2cái
173Rắc co D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
174Rắc co D32Bản vẽ thi công và chương V2cái
175Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V8bộ
176Dây cấp xí bệtBản vẽ thi công và chương V8bộ
177Lắp đặt vòi xịt xíBản vẽ thi công và chương V8cái
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V4bộ
179Lắp đặt vòi chậu rửaBản vẽ thi công và chương V4bộ
180Dây cấp chậu rửaBản vẽ thi công và chương V4bộ
181Xi phông chậu rửaBản vẽ thi công và chương V4bộ
182Lắp đặt gương soiBản vẽ thi công và chương V4cái
183Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thi công và chương V4bộ
184Bộ dụng cụ nhà vệ sinh (Lô giấy, giá khăn...)Bản vẽ thi công và chương V2bộ
185Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Bản vẽ thi công và chương V0,45100m
186Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Bản vẽ thi công và chương V0,28100m
187Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Bản vẽ thi công và chương V0,15100m
188Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Bản vẽ thi công và chương V0,25100m
189Lắp đặt phễu thu nước sànBản vẽ thi công và chương V9cái
190Lắp đặt cút UPVC D110Bản vẽ thi công và chương V20cái
191Lắp đặt cút UPVC D90Bản vẽ thi công và chương V6cái
192Lắp đặt cút UPVC D42Bản vẽ thi công và chương V16cái
193Lắp đặt tê UPVC D110Bản vẽ thi công và chương V15cái
194Lắp đặt tê UPVC D90x42Bản vẽ thi công và chương V1cái
195Lắp đặt tê UPVC D76x42Bản vẽ thi công và chương V4cái
196Lắp đặt tê UPVC D90Bản vẽ thi công và chương V14cái
197Lắp đặt tê UPVC D42Bản vẽ thi công và chương V2cái
198Lắp đặt tê thông tắc D110Bản vẽ thi công và chương V2cái
199Lắp đặt tê thông tắc D90Bản vẽ thi công và chương V2cái
200Lắp đặt bít xả D110Bản vẽ thi công và chương V2cái
201Lắp đặt bít xả D90Bản vẽ thi công và chương V2cái
C NỘI THẤT NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG
1Vách nội thất cốt Picomat dày 12ly mặt phủ Laminate, khung xương gỗ xoan 40x40Bản vẽ thi công và chương V434,0103m2
2Vách tiêu âm đục lỗ, tấm 610x610mm, trong đệm lớp bông thủy tinhBản vẽ thi công và chương V70,3513m2
3Vách nội thất cốt Picomat dày 12ly bọc nỉ đỏBản vẽ thi công và chương V35,619m2
4Tay nắm cửaBản vẽ thi công và chương V1cái
5Bộ chữ Alu gương vàng xước dày 50mm " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM", chữa cao 500mmBản vẽ thi công và chương V1bộ
6Nẹp tường cốt Picomat dày 12 ly rộng 50 ly, mặt phủ LaminateBản vẽ thi công và chương V87,06m
D PHẦN THIẾT BỊ
1Rèm cửa cầu vồngBản vẽ thi công và chương V29,04m2
2Bàn đại biểu gỗ Sồi tự nhiên sơn PU màu, KT dài 1200, rộng 400, cao 750mmBản vẽ thi công và chương V8cái
3Ghế đại biểu gỗ Sồi tự nhiên sơn PU màu, mặt đệm mút bọc nỉ, KT rộng 400, sâu 420, cao 1000mBản vẽ thi công và chương V16cái
4Ghế hội trường băng 4 ghế gắn cố định (Khung sắt sơn tĩnh điện đệm mút bọc giả da)Bản vẽ thi công và chương V68băng
5Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter 48000BTUBản vẽ thi công và chương V10cái
6Giá đỡ cục nóngBản vẽ thi công và chương V10cái
7Giá đỡ cục lạnhBản vẽ thi công và chương V10cái
8Giá đỡ ống đồng, ống thoát nướcBản vẽ thi công và chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuậthiện trường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc).33
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
3 Máy đầm bàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
4 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
5 Máy khoan cầm tay - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
8 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->