Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 14:50:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,322,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậthiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị Hội trường 1 tầng và nhà làm việc 2 tầng Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Du lịch và Truyền thông huyện Thanh Ba 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 3,7001 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 8,5899 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 35,0175 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 82,666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4614 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 1,998 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6148 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6,527 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 32,4272 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2849 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 39,8949 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 5,1346 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7868 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 4,56 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 97,0762 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 11,8776 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 4,7088 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 7,7311 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,3965 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7578 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2576 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,474 | tấn |
| 23 | Bu lông neo móng M30x800mm | Bản vẽ thi công và chương V | 56 | cái |
| 24 | Bu lông liên kết khung M20x70mm | Bản vẽ thi công và chương V | 140 | cái |
| 25 | Ecu+đệm 16 liên kết giằng chéo cột | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | cái |
| 26 | Bu lông liên kết xà gồ M12x40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1.364 | cái |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,966 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 68,8719 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 297,2449 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 455,0456 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 320,9262 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 43,508 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công và chương V | 247,5733 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 364,4342 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 702,6189 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công và chương V | 396,9016 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công và chương V | 213,4028 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 16,2068 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công và chương V | 610,3044 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 610,3044 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 144,699 | m2 |
| 42 | Trải thảm đỏ | Bản vẽ thi công và chương V | 144,699 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 471,6852 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 47,8 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá xẻ xanh tự nhiên | Bản vẽ thi công và chương V | 109,994 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 336,2 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,239 | m2 |
| 48 | Xây gờ tai tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,96 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 28,8 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 28,8 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,9611 | m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,1798 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5538 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 20,613 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 20,613 | m2 |
| 56 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 70,6307 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8954 | m3 |
| 58 | Xây tường be dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,9244 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 45,648 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 45,648 | m2 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2711 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,17 | m3 |
| 63 | Sẻ rãnh chống trơn rộng 50 sâu 15 cách đều 300mm | Bản vẽ thi công và chương V | 86 | m |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tăng cứng 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 41,7 | 1m2 |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8951 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8951 | m3 |
| 67 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8951 | m3 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa sử dụng keo dán | Bản vẽ thi công và chương V | 12,3598 | m2 |
| 69 | Mua và đổ đất trồng hoa | Bản vẽ thi công và chương V | 8,42 | m3 |
| 70 | Hệ giằng mái D16 | Bản vẽ thi công và chương V | 205,7 | kg |
| 71 | Hệ thép mái sảnh H300*150*6,5*9 | Bản vẽ thi công và chương V | 435,99 | kg |
| 72 | Tấm hợp kim nhôm Aluminium bọc mái sảnh | Bản vẽ thi công và chương V | 78,9132 | m2 |
| 73 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 202,22 | m |
| 74 | Đắp gờ 50x50mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 127,84 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 19,176 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4586 | m3 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Bản vẽ thi công và chương V | 20,6543 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 400x400mm,vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,2263 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x800mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 64,601 | m2 |
| 80 | Vách Compact dày 18mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ thi công và chương V | 13,995 | m2 |
| 81 | Thanh nhôm úp nóc | Bản vẽ thi công và chương V | 6,71 | m |
| 82 | Tay nắm cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 83 | Giá sắt đỡ mặt bàn đá | Bản vẽ thi công và chương V | 10,179 | kg |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,54 | m2 |
| 85 | Bu lông, nở sắt liên kết khung inox | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | bộ |
| 86 | Mặt bàn chậu rửa đá Granit dày 18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,256 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 4,5593 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Bản vẽ thi công và chương V | 9,4445 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Bản vẽ thi công và chương V | 9,4445 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 4,5593 | tấn |
| 91 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày 18mm (Tôn EPU1 - 11 sóng dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg/m3) | Bản vẽ thi công và chương V | 9,5556 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 72,4621 | m |
| 93 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano gỗ kính, mở quay, gỗ lim, kính dán an toàn 6,38 ly | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | m2 |
| 94 | Khuôn cửa kép, khuôn gỗ nhóm 2 | Bản vẽ thi công và chương V | 42 | m |
| 95 | Bộ clemon | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 96 | Khóa cửa sảnh chính | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 97 | Khóa cửa đi | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | 1m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,604 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,159 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ, mở quay, kính dán an toàn 6,38 ly | Bản vẽ thi công và chương V | 21,648 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8,7 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,72 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38 ly | Bản vẽ thi công và chương V | 161,87 | m2 |
| 105 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3521 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện | Bản vẽ thi công và chương V | 352,1 | kg |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 40,44 | m2 |
| 108 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,308 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0768 | m3 |
| 110 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,911 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,055 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1288 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0802 | tấn |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,9649 | m2 |
| 115 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,5819 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 57,666 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5133 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,249 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển vữa bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 2,9152 | 100m3 |
| 123 | Đào xúc đất - Cấp đất III (Đào để đắp) | Bản vẽ thi công và chương V | 5,3202 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 5,3202 | 100m3 |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 6,8517 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Bản vẽ thi công và chương V | 41,1104 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 13,414 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt đèn Downlight D120, bóng led 12w | Bản vẽ thi công và chương V | 22 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Downlight D200, bóng led 18w | Bản vẽ thi công và chương V | 176 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 300x300mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 23 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha KT 600*500*200mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | hộp |
| 141 | Đế âm | Bản vẽ thi công và chương V | 35 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE (3x70+1x50)mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x35mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 220 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 130 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 750 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.050 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 450 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫy CU/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 350 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1.150 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 220 | m |
| 155 | Lắp đặt ống đồng D19mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống đồng D19mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1 | 100m |
| 158 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê PVC D48-27mm | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PVC D48mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 163 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cọc |
| 164 | Cáp đồng bện 70mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 85 | m |
| 165 | Gia công thiết bị thu sét tia tiên đạo | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 167 | Trụ đỡ kim loại mạ kẽm D60 cao 5m (trọn bộ) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 168 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Bản vẽ thi công và chương V | 50 | cái |
| 169 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 170 | Hàn hóa nhiệt cọc và cáp đồng | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | mối |
| 171 | Bảng đồng tiếp địa 300x50x5mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 172 | Bột giảm điện trở PR (11,5kg/bao) | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bao |
| 173 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,442 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,442 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,145 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,55 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt kép thép fi15 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 191 | Rắc co D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 192 | Rắc co D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 193 | Rắc co D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 195 | Dây cấp xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi xịt xí | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 199 | Dây cấp chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 200 | Xi phông chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 203 | Bộ dụng cụ nhà vệ sinh (Lô giấy, giá khăn...) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,36 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê UPVC D110x42 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê UPVC D90x42 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê UPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bít xả D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt bít xả D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 23,9999 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 60,8504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0456 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7065 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4669 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3077 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5825 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,7173 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,7459 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3395 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,9033 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 2,7097 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4756 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8172 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 35,9932 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 3,709 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 3,6418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5792 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 83,5179 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 8,8009 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 8,1576 | tấn |
| 24 | Đắp cát | Bản vẽ thi công và chương V | 13,8397 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,2996 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4223 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4223 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2637 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9065 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4025 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0296 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1092 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0902 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1739 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8147 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4533 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2461 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0499 | tấn |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1438 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 34,2359 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 266,846 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 11,0339 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3415 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 636,0604 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.299,3396 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 147,1738 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 353,4172 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 557,859 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 2.357,7866 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 636,0604 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit 600x1200mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 302,9042 | m2 |
| 54 | Kẻ chỉ lõm rộng 30, sâu 15 ly, sơn màu | Bản vẽ thi công và chương V | 37,32 | m |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bậc thang lên mái | Bản vẽ thi công và chương V | 6,56 | m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,412 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8097 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 62,8743 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 604,5998 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Bản vẽ thi công và chương V | 50,9482 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 37,9562 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột WC - gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 181,572 | m2 |
| 63 | Vách Compact dày 18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 24,4515 | m2 |
| 64 | Tay nắm cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 65 | Khung inox 304 đỡ bàn chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 8,2258 | kg |
| 66 | Bu lông, nở sắt liên kết khung inox | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 67 | Mặt bàn chậu rửa đá Granit (Đen Kimsa Ấn Độ) | Bản vẽ thi công và chương V | 3,04 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công và chương V | 40,7008 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công và chương V | 40,7008 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 40,7008 | m2 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9257 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit dày 18ly, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,6597 | m2 |
| 73 | Gia công lan can cầu thang bộ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0574 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 57,4 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 8,6905 | m2 |
| 76 | Tay vịn thang bằng gỗ, sơn PU, rộng 80mm, dày 70mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,6562 | m |
| 77 | Trụ gỗ cầu thang bộ | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5509 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,2144 | m3 |
| 80 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,3112 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 39,6 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*90,1mm dày 1,1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8,58 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 25,48 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, sản phẩm Topal 55 (hoặc tương đương). Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55*56mm dày 1,1mm, cánh cửa 42,9*76,5mm dày 1mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,6547 | m2 |
| 85 | Vách nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 93,1513 | m2 |
| 86 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3483 | tấn |
| 87 | Sơn tĩnh điện | Bản vẽ thi công và chương V | 348,3 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 34,56 | m2 |
| 89 | Gia công lan can sắt hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7483 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện | Bản vẽ thi công và chương V | 748,3 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 57,948 | m2 |
| 92 | Xốp tôn nền | Bản vẽ thi công và chương V | 15,7019 | m3 |
| 93 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,8258 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn - Gạch cotto, Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 36,516 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,31 | m3 |
| 96 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,2051 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 70,4134 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 70,4134 | m2 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,7548 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 37,548 | m2 |
| 102 | Tạo nhám bề mặt đường lên | Bản vẽ thi công và chương V | 37,548 | m2 |
| 103 | Mua và đổ đất trồng hoa | Bản vẽ thi công và chương V | 11,16 | m3 |
| 104 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,308 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0768 | m3 |
| 106 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,911 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,055 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1288 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0802 | tấn |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,9649 | m2 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,5819 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 57,666 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5133 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,249 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 117 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển vữa bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 2,295 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất - Cấp đất III (Đào để đắp) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4972 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4972 | 100m3 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 3,4842 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 10,4946 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn 28w 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công và chương V | 39 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 15w | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 65 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng 1 pha KT 500*400*150mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại lắp 8 Module | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | hộp |
| 140 | Đế âm | Bản vẽ thi công và chương V | 98 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE (3x25+1x16)mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE (3x16+1x10)mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 102 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 52 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 560 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 720 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 920 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 60 | m |
| 149 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép 63x63x6 L=2,5m | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 65 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Bản vẽ thi công và chương V | 46 | m |
| 152 | Chân bật thép D10 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | m |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét D14- Chiều dài kim 1,5m | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 154 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 155 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | quả |
| 156 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 13,728 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,38 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,19 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Bản vẽ thi công và chương V | 17 | cái |
| 170 | Lắp đặt kép thép fi15 | Bản vẽ thi công và chương V | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 173 | Rắc co D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 174 | Rắc co D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 176 | Dây cấp xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt xí | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 180 | Dây cấp chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 181 | Xi phông chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 184 | Bộ dụng cụ nhà vệ sinh (Lô giấy, giá khăn...) | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,45 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,28 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,15 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,25 | 100m |
| 189 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê UPVC D90x42 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê UPVC D76x42 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê UPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt bít xả D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt bít xả D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| C | NỘI THẤT NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Vách nội thất cốt Picomat dày 12ly mặt phủ Laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 | Bản vẽ thi công và chương V | 434,0103 | m2 |
| 2 | Vách tiêu âm đục lỗ, tấm 610x610mm, trong đệm lớp bông thủy tinh | Bản vẽ thi công và chương V | 70,3513 | m2 |
| 3 | Vách nội thất cốt Picomat dày 12ly bọc nỉ đỏ | Bản vẽ thi công và chương V | 35,619 | m2 |
| 4 | Tay nắm cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ chữ Alu gương vàng xước dày 50mm " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM", chữa cao 500mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nẹp tường cốt Picomat dày 12 ly rộng 50 ly, mặt phủ Laminate | Bản vẽ thi công và chương V | 87,06 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa cầu vồng | Bản vẽ thi công và chương V | 29,04 | m2 |
| 2 | Bàn đại biểu gỗ Sồi tự nhiên sơn PU màu, KT dài 1200, rộng 400, cao 750mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 3 | Ghế đại biểu gỗ Sồi tự nhiên sơn PU màu, mặt đệm mút bọc nỉ, KT rộng 400, sâu 420, cao 1000m | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 4 | Ghế hội trường băng 4 ghế gắn cố định (Khung sắt sơn tĩnh điện đệm mút bọc giả da) | Bản vẽ thi công và chương V | 68 | băng |
| 5 | Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter 48000BTU | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 6 | Giá đỡ cục nóng | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 7 | Giá đỡ cục lạnh | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 8 | Giá đỡ ống đồng, ống thoát nước | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.700.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậthiện trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi