Gói thầu: thi công sửa chữa đường nội bộ trong khu bồn kho B đoạn bao quanh B32 B33 B34

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663548-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
Tên gói thầu thi công sửa chữa đường nội bộ trong khu bồn kho B đoạn bao quanh B32 B33 B34
Số hiệu KHLCNT 20220663492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:50:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,479,672,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ thẩm định giá hang III hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 130-140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
E-CDNT 1.2 thi công sửa chữa đường nội bộ trong khu bồn kho B đoạn bao quanh B32 B33 B34
Sửa chữa đường nội bộ trong khu bồn kho B đoạn bao quanh B32, B33, B34 - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè
60 Ngày
E-CDNT 3 vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần Apier


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
lĩnh vực thi công xây lắp công trình giao thông, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Tuấn Khanh – Phó phòng Công nghệ đầu tư - Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng khoChương V1khoản
2Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầuChương V1khoản
3Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng khoChương V1khoản
4Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên AChương V1khoản
5Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công (do phải đi bộ vào kho)Chương V1khoản
6Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thuChương V1khoản
7Bảo lãnh thực hiện hợp đồngChương V1khoản
8Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuChương V1khoản
9Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuChương V1khoản
10Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baChương V1khoản
11Chi phí bảo trì Công trìnhChương V1khoản
12Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thànhChương V1khoản
B Hạng mục thi công
1Đào nền đường - vét hữu cơChương V1,1539100m3
2Đắp cát công trình, K=0,95Chương V0,4991100m3
3Đắp đất chọn lọc taluy, tận dụng K≥ 0.85Chương V2,1415100m3
4Bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), dày 7cmChương V22,6595100m2
5Tưới thấm bám CRS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V22,6595100m2
6Cấp phối đá dăm loại IChương V3,7808100m3
7Cấp phối đá dăm loại IIChương V1,9587100m3
8Thi công móng đá miChương V2,6949100m3
9Bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Chương V44,22m3
10Bê tông lót đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Chương V7,07m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.75
2 Kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.53
3 Cán bộ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ thẩm định giá hang III hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông cầu đường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0.8m31
3 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh 10 tấn1
4 Máy ủi công suất 110Cv1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh 16 tấn1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130-140 cv1
7 Ô tô tưới nước dung tích 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->