Gói thầu: thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700842-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH LONG AN
Tên gói thầu thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220602394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Vietinbank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:36:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,686,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,369 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.369.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình
BCKTKT PGD Cái Lân - CN Bãi cháy
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có Vietinbank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra: Viện Địa kỹ thuật và công trình. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đô thị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư XDCB&MSTS – Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Mua cọc đúc sẳn 200x200. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250. Thép chủ 4D16Mô tả kỹ thuật theo chương V473,1666m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,854100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
4Sản xuất cọc dẫn âm bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V55mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5847100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2174m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2802m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4001100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6331m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4133m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,485m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2259m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8177100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1082m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0482100m2
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2547m3
22Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9879m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9752m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3614100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3664100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3688m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6425m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6567tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5891tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4264tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6943100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9164100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7646m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8069m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4397100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1991m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1999100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3998tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6154tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9408m3
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3832100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6491tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7699m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2554m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7095100m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6134m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2965m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,386m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,7188m2
67Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5632m2
68Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,086m2
69Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,872m2
70Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6072m2
71Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,939m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3231m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V264,5969m2
75Bả bằng bột bả vào má cửa, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,9553m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,8212m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V376,5522m2
78Lát nền, sàn bằng gạch granite men bóng màu vàng nhạt 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,4647m2
79Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 600x600mm,màu vàng nhạt,Mô tả kỹ thuật theo chương V166,8496m2
80Lát nền, sàn bằng gạch ceramic men khô màu ghi sáng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8296m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit men bóng cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,8437m2
82Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V186,771m2
83Len cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m2
84Công tác ốp gạch ceramic màu ghi sáng 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,36m2
85Ốp gạch thẻ vào chân tường, quanh bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V91,779m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V202,471m2
87Cung cấp, lắp dựng trần chìm thạch cao tấm Gryproc dày 9mm, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V173,5896m2
88Cung cấp, lắp dựng trần tấm sợi khoáng Amstrong (600x600x15)mm, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V171,8436m2
89Tấm thăm trần tấm tiêu chuẩn KT 600x600x9Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
90Trần thạch cao chịu ẩm, tấm Gyroc 9mm, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,3921m2
91Khung đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Công tác ốp đá kim sa hạt trung dày 20mm vào bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
93Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện) đơn giá đã bao gồm nhân công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V17,056cái
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0581m3
95Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu vàng đậmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1918m2
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m2
98Bả bằng bột bả vào cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m2
100Lan can cầu thang bằng thép hình, tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước (80x100)mmsơn PU màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V10,0259m2
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,0259m2
102Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite đỏ ruby bình địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8006m2
103Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,159m2
104Sập nhôm vách kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m
105Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa mở đẩy thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, khoá cửa, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa mở đẩy thủy lực 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Cung cấp, lắp dựng cửa sổ liền vách kính khung nhôm, kính dày 8,38mm Việt Pháp oặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V87,84m2
108Phụ kiện cửa sổ mở đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
109Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờMô tả kỹ thuật theo chương V11,7332m2
110Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36,06m
111Nẹp cửa gỗ công nghiệp phủ laminateMô tả kỹ thuật theo chương V72,12m
112Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
113Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
114Cung cấp, lắp dựng cửa sổ liền vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,989100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,331810m2
119Đèn downlight D120 bóng LED 7WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
120Đèn downlight D120 bóng LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Đèn LED Panel 600x600 36WMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
122Đèn gắn tường ngoài bóng LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Đèn gắn tường trong nhà bóng LED 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Đèn tuýp led găn tường 0.6m 10wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Đèn led dây 8w/mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
126Quạt thông gió gắn trần 250x250-25wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt ổ cắm âm sàn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Công tắc đơn phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Công tắc đôi phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Công tắc ba phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1100x700x300, 2 lớp cánh tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10 KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) ( 1 bộ 3 cái đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
145Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt tủ điện TĐT2 800x600x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
148Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt tủ điện TĐT2 800x600x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
152Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
154Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt tủ điện ATM 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
157Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
161Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
162Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
163Cáp Cu/pvc/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
164Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 đỏMô tả kỹ thuật theo chương V150m
165Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 xanhMô tả kỹ thuật theo chương V150m
166Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 đỏMô tả kỹ thuật theo chương V750m
167Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 xanhMô tả kỹ thuật theo chương V750m
168Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 đỏMô tả kỹ thuật theo chương V900m
169Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 xanhMô tả kỹ thuật theo chương V900m
170Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
171Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
172Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
173Ống luồn dây điện PVC d32 (đi nổi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
174Ống luồn dây điện PVC d32 (đi chìm 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
175Ống luồn dây điện PVC d20 (đi nổi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
176Ống luồn dây điện PVC d20 (đi chìm 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
177Hộp chia dây các loại D20,4Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
178Ống luồn dây HDPE d65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
179Ống luồn dây HDPE d50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
180Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
181Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
182Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
183Lắp đặt kim thu sét D=16 L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Dây thoát sét thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
185Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
186Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
187Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,71Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
188Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
189Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
190Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
191Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 27mm Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
192Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 34mm Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
193Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
194Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
198Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Bồn Inox ngang 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
202Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Van xoay chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Van xoay chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
209Lắp đặt tê d= 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt tê thu d= 32 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR d =32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR d =25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
213Lắp đặt côn d= 32 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
216Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
218Lắp đặt cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
219Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
220Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
221Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Chóp thông hơi D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt tê chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt tê chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt tê chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt tê chếch D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
229Lắp đặt cút chếch 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
230Lắp đặt cút chếch 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
231Lắp đặt cút chếch 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Lắp đặt cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt cút 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
234Lắp đặt côn nhựa D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Lắp đặt si phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
236Lắp đặt si phông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
237Lắp đặt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
242Lắp đặt ống nhựa Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
243Lắp đặt ống nhựa Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
244Lắp đặt ống nhựa Upvc D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
245Lắp đặt ống nhựa Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
246Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
247Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
248Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
250Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
251Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
253Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
254Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0968m3
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
256Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6628m3
257Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,96m2
258Cung cấp, lắp đặt tấm đan Composite 800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
259Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
260Cung cấp, lắp dựng gối đỡ bê tông cốt thép B400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
261Cung cấp, lắp đặt hố ga thu nước mưa 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
262Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
263Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m3
264Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,7m
265Đào hào chống mối ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
266Xử lý phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
267Đắp đất hàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
268Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
269Trải nilong đáy hào và thành hảoMô tả kỹ thuật theo chương V118,65m2
270Xử lý phòng mối bên trong công trình bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V21,532m3
271Đào hào chống mối trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,532m3
272Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,532m3
273Trải nilong đáy hào và thành hảoMô tả kỹ thuật theo chương V197,377m2
274Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V112,31m2
275Trải niloong mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V112,3m2
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m3
277Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6411m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7214m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7328m3
280Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
284Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7734m3
285Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
287Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
288Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2648100m2
289Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
290Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,094m2
291Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,706m2
292Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V20,706m2
293Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V20,706m2
294Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
295Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
296Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m3
297Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m3
298Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m3
299Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
301Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6623m3
302Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
306Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063m3
307Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,124m2
308Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384m2
309Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384m2
310Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
311Quét 2 lớp Sika chống thấm bể, định mức 1,5kg/lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,184m2
312Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m3
313Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
314Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm cấp nước Q= 2m3/H, H= 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,369 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.369.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 10T Cần trục bánh xích ≥ 10T1
2 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T2
5 Đầm bàn ≥ 1Kw Đầm bàn ≥ 1Kw2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
8 Máy hàn ≥ 23 KW Máy hàn ≥ 23 KW1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW1
11 Máy mài ≥ 2,7 Kw Máy mài ≥ 2,7 Kw3
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h Máy nén khí ≥ 360m3/h1
13 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l1
14 Máy cắt uốn ≥ 5kW Máy cắt uốn ≥ 5kW1
15 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
16 Máy bơm nước ≥ 0,75kW Máy bơm nước ≥ 0,75kW1
17 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->