Gói thầu: thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH LONG AN |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Vietinbank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 14:36:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,686,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,369 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.369.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình BCKTKT PGD Cái Lân - CN Bãi cháy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có Vietinbank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư XDCB&MSTS – Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mua cọc đúc sẳn 200x200. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250. Thép chủ 4D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,1666 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,854 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn âm bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2174 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2802 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6331 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4133 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,485 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2259 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8177 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1082 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0482 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2547 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9879 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9752 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3688 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6425 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5891 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4264 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6943 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9164 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7646 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8069 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4397 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1991 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1999 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9408 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3832 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6491 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7699 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2554 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | 100m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6134 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2965 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,386 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,7188 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5632 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,086 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,872 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6072 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,939 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3231 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5969 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào má cửa, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9553 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8212 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5522 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men bóng màu vàng nhạt 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,4647 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 600x600mm,màu vàng nhạt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8496 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic men khô màu ghi sáng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8296 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit men bóng cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8437 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,771 | m2 |
| 83 | Len cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch ceramic màu ghi sáng 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | m2 |
| 85 | Ốp gạch thẻ vào chân tường, quanh bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,779 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,471 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng trần chìm thạch cao tấm Gryproc dày 9mm, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5896 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng trần tấm sợi khoáng Amstrong (600x600x15)mm, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8436 | m2 |
| 89 | Tấm thăm trần tấm tiêu chuẩn KT 600x600x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 90 | Trần thạch cao chịu ẩm, tấm Gyroc 9mm, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3921 | m2 |
| 91 | Khung đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Công tác ốp đá kim sa hạt trung dày 20mm vào bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 93 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện) đơn giá đã bao gồm nhân công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,056 | cái |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0581 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu vàng đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1918 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 100 | Lan can cầu thang bằng thép hình, tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước (80x100)mmsơn PU màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0259 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0259 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite đỏ ruby bình định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8006 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,159 | m2 |
| 104 | Sập nhôm vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa mở đẩy thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, khoá cửa, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa mở đẩy thủy lực 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ liền vách kính khung nhôm, kính dày 8,38mm Việt Pháp oặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7332 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m |
| 111 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m |
| 112 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ liền vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,989 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3318 | 10m2 |
| 119 | Đèn downlight D120 bóng LED 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Đèn downlight D120 bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Đèn LED Panel 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 122 | Đèn gắn tường ngoài bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Đèn gắn tường trong nhà bóng LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Đèn tuýp led găn tường 0.6m 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Đèn led dây 8w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 126 | Quạt thông gió gắn trần 250x250-25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Công tắc đơn phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Công tắc đôi phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Công tắc ba phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | công tắc 2 chiều 1 phím ấn 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1100x700x300, 2 lớp cánh tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) ( 1 bộ 3 cái đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện TĐT2 800x600x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện TĐT2 800x600x200, 2 lớp cánh tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tủ điện ATM 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 161 | Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 162 | Cáp Cu/XLPE/PVC( 4X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 163 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 164 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 165 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 166 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 167 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 168 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 169 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 170 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 171 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 172 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 173 | Ống luồn dây điện PVC d32 (đi nổi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 174 | Ống luồn dây điện PVC d32 (đi chìm 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 175 | Ống luồn dây điện PVC d20 (đi nổi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 176 | Ống luồn dây điện PVC d20 (đi chìm 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 177 | Hộp chia dây các loại D20,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 178 | Ống luồn dây HDPE d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Ống luồn dây HDPE d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 180 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 181 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 182 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét D=16 L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Dây thoát sét thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 185 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 186 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 187 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,71 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 189 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 190 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 27mm Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 34mm Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Bồn Inox ngang 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Van xoay chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Van xoay chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê d= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu d= 32 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR d =32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR d =25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn d= 32 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 216 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 221 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Chóp thông hơi D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê chếch D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút chếch 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút chếch 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt si phông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 246 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 251 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0968 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 256 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6628 | m3 |
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan Composite 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 260 | Cung cấp, lắp dựng gối đỡ bê tông cốt thép B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt hố ga thu nước mưa 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 263 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 264 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m |
| 265 | Đào hào chống mối ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 266 | Xử lý phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 267 | Đắp đất hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 268 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 269 | Trải nilong đáy hào và thành hảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,65 | m2 |
| 270 | Xử lý phòng mối bên trong công trình bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,532 | m3 |
| 271 | Đào hào chống mối trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,532 | m3 |
| 272 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,532 | m3 |
| 273 | Trải nilong đáy hào và thành hảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,377 | m2 |
| 274 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | 1m2 |
| 275 | Trải niloong mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m2 |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 277 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6411 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7214 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7328 | m3 |
| 280 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 284 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7734 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 288 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 290 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m2 |
| 291 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,706 | m2 |
| 292 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,706 | m2 |
| 293 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,706 | m2 |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 298 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 301 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6623 | m3 |
| 302 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 306 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 307 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,124 | m2 |
| 308 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m2 |
| 309 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m2 |
| 310 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 311 | Quét 2 lớp Sika chống thấm bể, định mức 1,5kg/lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,184 | m2 |
| 312 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước Q= 2m3/H, H= 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,123 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,369 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.369.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 2,123 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Cần trục bánh xích ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Máy hàn ≥ 23 KW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Máy mài ≥ 2,7 Kw | 3 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Máy nén khí ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Máy cắt uốn ≥ 5kW | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 0,75kW | Máy bơm nước ≥ 0,75kW | 1 |
| 17 | Máy phun hóa chất | Máy phun hóa chất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi