Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701311-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220683264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:27:00 đến ngày 2022-07-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,359,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Vĩnh Khê xã An Đồng (đoạn từ cổng làng thôn Vĩnh Khê đến đình Vĩnh Khê)
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Địa chỉ: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 570 331.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng đô thị Hải Phòng. Địa chỉ: Số 21 đường 3, lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Địa chỉ: Số 285 Đông Khê, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Địa chỉ: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 570 331.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Địa chỉ: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 570 331.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường mở rộng: KC1
1Đào khuôn đường, đất cấp II3.527,45m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm7,8552100m3
3Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm7,8552100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm9,4263100m3
5Vật liệu đất núi1.093,4473m3
6Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm7,8552100m3
7Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm4,7131100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II35,2746100m3
C Nền vuốt nối ngõ: KC3
1Tạo nhám mặt được cũ2,7667100m2
2Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm0,415100m3
D Mặt đường
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m231,7036100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm31,7036100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m231,7036100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C31,7036100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ8,4395100tấn
E Lát hè
1Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,950,0984100m3
2Tiền đất núi đắp hè đường11,1192m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,181m3
4Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0 cm tạo phẳng trước khi lát51,81m2
5Lát gạch Terrazo 40x40cm51,81m2
F Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20034,84m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa1,742100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cm348,4m2
4Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25053,131m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉa9,3197100m2
6Bốc xếp viên bó vỉa - bốc xếp lên871cấu kiện
7Bốc xếp viên bó vỉa - bốc xếp xuống871cấu kiện
8Vận chuyển viên bó vỉa bằng ô tô13,282810 tấn/1km
9Lắp đặt viên bó vỉa871m
G Bó hè
1Ván khuôn bó hè0,312100m2
2Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 2501,56m3
H Viên đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20023,94m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh1,5322100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cm239,4m2
4Đổ bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 25014,364m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnh1,5322100m2
6Bốc xếp viên đan rãnh - bốc xếp lên35,91tấn
7Bốc xếp viên đan rãnh - bốc xếp xuống35,91tấn
8Vận chuyển viên đan rãnh bằng ô tô35,9110 tấn/1km
9Lắp đặt viên đan rãnh1.5961 cấu kiện
I HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
J Ga thu nước (Loại 1)
1Đào móng ga thu nước, đất cấp II15,515m3
2Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.954,6545m3
3Tiền đất đắp hoàn trả ga, K=0.955,2596m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,1085100m3
5Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm3,9782m3
6Ván khuôn móng ga0,2022100m2
7Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 2007,9565m3
8Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm24,8254m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,4987m2
10Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 7512,8m2
11Ván khuôn cổ ga0,2797100m2
12Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2003,6826m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga0,5467tấn
14Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn)16cái
K Cống D600- H30 dọc tuyến (dưới đường): Đã giảm trừ ga chiếm chỗ
1Đào móng tuyến cống, đất cấp II281,818m3
2Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90123,29m3
3Vật liệu đất núi đắp thân công135,619m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm49,5264m3
5Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp lên884,4cấu kiện
6Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp xuống884,4cấu kiện
7Vận chuyển đế cống, cống bằng ô tô14,371510 tấn/1km
8Lắp đặt đế cống, cống663,3cấu kiện
9Đế cống D600663,3cái
10Lắp đặt ống bê tông, đường kính 600mm221,1đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm221,1mối nối
12Đắp vữa mối nối208,2762m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,8181100m3
L Ga thu nước Loại 2
1Đào móng hố ga, đất cấp II51,255m3
2Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.950,1538100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3588100m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm6,5712m3
5Ván khuôn móng ga0,3552100m2
6Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 20013,1424m3
7Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm29,9201m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75110,9685m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 7519,2m2
10Ván khuôn cổ ga0,4224100m2
11Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2006,9048m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga0,8523tấn
13Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn)30cái
M Hố tụ nước BTXM
1Ván khuôn tấm đan hố tụ nước0,117100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước0,297tấn
3Đổ bê tông tám đan hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 2502,5728m3
4Lắp đặt hố tụ nước301 cấu kiện
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 751,3101m3
6Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7520,892m2
7Ván khuôn cổ hố tụ nước0,1612100m2
8Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 2008,058m3
9Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*38030Cái
N Cống D400 - H30 qua đường
1Đào móng tuyến cống, đất cấp II29,7m3
2Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,195100m3
3Vật liệu đất núi đắp thân công21,45m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm6,9m3
5Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp lên120cấu kiện
6Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp xuống120cấu kiện
7Vận chuyển đế cống, cống bằng ô tô1,5310 tấn/1km
8Lắp đặt đế cống, cống120cấu kiện
9Đế cống D40090cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm30đoạn ống
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,297100m3
O HẠNG MỤC 3: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III1,2636m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0552100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,108m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2000,6m3
5Thép ống97,1664kg
6Gia công, lắp dựng thép góc10,05kg
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm3cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,9186m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6636m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm196,1235m2
P HẠNG MỤC 4: DI CHUYỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Di chuyển cột điện hạ thế khỏi lòng đường làm mới18Cột
2Hỗ trợ ca máy di chuyển đường cấp nước, cáp viễn thông10ca
Q HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 8M
1Cột đèn tròn côn mạ kẽm 6m14cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 14cột
3Cần đèn đơn 2m14cần
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 14cần đèn
S ĐÈN LED 100W
1Đèn LED 100W lập trình 5 cấp, tích hợp thu phát tín hiệu thông minh14chóa
2Lắp choá đèn ở độ cao 14bộ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10528,2m
4Rải cáp ngầm5,282100m
5Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5142,8m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,4100m
7Luồn cáp ngầm cửa cột28đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cột14bảng
9Lắp cửa cột14cửa
10Đánh số cột thép1,410 cột
11Dây M10487,2m
12Rải cáp ngầm4,872100m
13Đầu cốt M10112cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 11,210 đầu cốt
T HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1
1Đào đường cáp, đất cấp III161,352m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,7928100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp448,2m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm56,9214m3
5Gạch đặc không nung4.033,8viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc4,03381000v
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,0441100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,5692100m3
U HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG QĐ1
1Đào đường cáp, đất cấp III3,24m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,036100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp9m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,143m3
5Gạch đặc không nung81viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc0,0811000v
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0208100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0114100m3
V TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm238,2kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1,510 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1995100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,4m3
W TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm28,72kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,210 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x106m
6Rải dây thép địa0,610 m
7Đầu cốt đồng M102cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
9Bu lông f8x302cái
X MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đất cấp III12,613m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,882m3
3Khung móng cột chiếu sáng14cái
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,448100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2008,82m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0296100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0966100m3
8Tủ điện chiếu sáng ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm công tơ, rơ le thời gian, công tắc tơ.... )1tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
Y MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, đất cấp III0,6552m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,063m3
3Khung móng tủ điện1cái
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0026100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,003100m3
Z VẬT TƯ KHÁC
1Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Vĩnh Khê)1cái
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
3Viên sứ báo cáp (20m/ viên)24viên
4Ống HDPE 65/50500,2m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 5,002100m
6Ống thép D509m
7Lắp đặt ống thép D500,09100m
AA THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 12sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép171 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A2cái
4Chi phí đấu nối điện1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 110CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->