Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 14:27:00 đến ngày 2022-07-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,359,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Vĩnh Khê xã An Đồng (đoạn từ cổng làng thôn Vĩnh Khê đến đình Vĩnh Khê) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Địa chỉ: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 570 331. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường mở rộng: KC1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 3.527,45 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | 7,8552 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | 7,8552 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | 9,4263 | 100m3 | |
| 5 | Vật liệu đất núi | 1.093,4473 | m3 | |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm | 7,8552 | 100m3 | |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | 4,7131 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 35,2746 | 100m3 | |
| C | Nền vuốt nối ngõ: KC3 | |||
| 1 | Tạo nhám mặt được cũ | 2,7667 | 100m2 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | 0,415 | 100m3 | |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 31,7036 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 31,7036 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 31,7036 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 31,7036 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | 8,4395 | 100tấn | |
| E | Lát hè | |||
| 1 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0984 | 100m3 | |
| 2 | Tiền đất núi đắp hè đường | 11,1192 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,181 | m3 | |
| 4 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0 cm tạo phẳng trước khi lát | 51,81 | m2 | |
| 5 | Lát gạch Terrazo 40x40cm | 51,81 | m2 | |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 34,84 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | 1,742 | 100m2 | |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 348,4 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 53,131 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 9,3197 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp viên bó vỉa - bốc xếp lên | 871 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp viên bó vỉa - bốc xếp xuống | 871 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển viên bó vỉa bằng ô tô | 13,2828 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa | 871 | m | |
| G | Bó hè | |||
| 1 | Ván khuôn bó hè | 0,312 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 250 | 1,56 | m3 | |
| H | Viên đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 23,94 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | 1,5322 | 100m2 | |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 239,4 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 250 | 14,364 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | 1,5322 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp viên đan rãnh - bốc xếp lên | 35,91 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp viên đan rãnh - bốc xếp xuống | 35,91 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển viên đan rãnh bằng ô tô | 35,91 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh | 1.596 | 1 cấu kiện | |
| I | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC | |||
| J | Ga thu nước (Loại 1) | |||
| 1 | Đào móng ga thu nước, đất cấp II | 15,515 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 | 4,6545 | m3 | |
| 3 | Tiền đất đắp hoàn trả ga, K=0.95 | 5,2596 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,1085 | 100m3 | |
| 5 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | 3,9782 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng ga | 0,2022 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | 7,9565 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | 24,8254 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 87,4987 | m2 | |
| 10 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,8 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn cổ ga | 0,2797 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 3,6826 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga | 0,5467 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn) | 16 | cái | |
| K | Cống D600- H30 dọc tuyến (dưới đường): Đã giảm trừ ga chiếm chỗ | |||
| 1 | Đào móng tuyến cống, đất cấp II | 281,818 | m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 123,29 | m3 | |
| 3 | Vật liệu đất núi đắp thân công | 135,619 | m3 | |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | 49,5264 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp lên | 884,4 | cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp xuống | 884,4 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển đế cống, cống bằng ô tô | 14,3715 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Lắp đặt đế cống, cống | 663,3 | cấu kiện | |
| 9 | Đế cống D600 | 663,3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 600mm | 221,1 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 221,1 | mối nối | |
| 12 | Đắp vữa mối nối | 208,2762 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,8181 | 100m3 | |
| L | Ga thu nước Loại 2 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 51,255 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 | 0,1538 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3588 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | 6,5712 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng ga | 0,3552 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | 13,1424 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | 29,9201 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 110,9685 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn cổ ga | 0,4224 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 6,9048 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga | 0,8523 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn) | 30 | cái | |
| M | Hố tụ nước BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hố tụ nước | 0,117 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | 0,297 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông tám đan hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 2,5728 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt hố tụ nước | 30 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 75 | 1,3101 | m3 | |
| 6 | Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,892 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cổ hố tụ nước | 0,1612 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 200 | 8,058 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*380 | 30 | Cái | |
| N | Cống D400 - H30 qua đường | |||
| 1 | Đào móng tuyến cống, đất cấp II | 29,7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,195 | 100m3 | |
| 3 | Vật liệu đất núi đắp thân công | 21,45 | m3 | |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | 6,9 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp lên | 120 | cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp đế cống, cống - bốc xếp xuống | 120 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển đế cống, cống bằng ô tô | 1,53 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Lắp đặt đế cống, cống | 120 | cấu kiện | |
| 9 | Đế cống D400 | 90 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | 30 | đoạn ống | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,297 | 100m3 | |
| O | HẠNG MỤC 3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 1,2636 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0552 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,108 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Thép ống | 97,1664 | kg | |
| 6 | Gia công, lắp dựng thép góc | 10,05 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 3 | cái | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,9186 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6636 | m3 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 196,1235 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC 4: DI CHUYỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế khỏi lòng đường làm mới | 18 | Cột | |
| 2 | Hỗ trợ ca máy di chuyển đường cấp nước, cáp viễn thông | 10 | ca | |
| Q | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| R | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 8M | |||
| 1 | Cột đèn tròn côn mạ kẽm 6m | 14 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 14 | cột | |
| 3 | Cần đèn đơn 2m | 14 | cần | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 14 | cần đèn | |
| S | ĐÈN LED 100W | |||
| 1 | Đèn LED 100W lập trình 5 cấp, tích hợp thu phát tín hiệu thông minh | 14 | chóa | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | 14 | bộ | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | 528,2 | m | |
| 4 | Rải cáp ngầm | 5,282 | 100m | |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 142,8 | m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,4 | 100m | |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 28 | đầu cáp | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 14 | cửa | |
| 10 | Đánh số cột thép | 1,4 | 10 cột | |
| 11 | Dây M10 | 487,2 | m | |
| 12 | Rải cáp ngầm | 4,872 | 100m | |
| 13 | Đầu cốt M10 | 112 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 11,2 | 10 đầu cốt | |
| T | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1 | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp III | 161,352 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,7928 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 448,2 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 56,9214 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc không nung | 4.033,8 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | 4,0338 | 1000v | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0441 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,5692 | 100m3 | |
| U | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG QĐ1 | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp III | 3,24 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,036 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 9 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,143 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc không nung | 81 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | 0,081 | 1000v | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0208 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0114 | 100m3 | |
| V | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 238,2 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,5 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1995 | 100kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,4 | m3 | |
| W | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 28,72 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 0,72 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 6 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,6 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Bu lông f8x30 | 2 | cái | |
| X | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 12,613 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,882 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng | 14 | cái | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,448 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 8,82 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0296 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0966 | 100m3 | |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm công tơ, rơ le thời gian, công tắc tơ.... ) | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| Y | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 0,6552 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,063 | m3 | |
| 3 | Khung móng tủ điện | 1 | cái | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0038 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0026 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,003 | 100m3 | |
| Z | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Vĩnh Khê) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 3 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | 24 | viên | |
| 4 | Ống HDPE 65/50 | 500,2 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 5,002 | 100m | |
| 6 | Ống thép D50 | 9 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép D50 | 0,09 | 100m | |
| AA | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 12 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 17 | 1 vị trí | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 4 | Chi phí đấu nối điện | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh | trọng lượng ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy san hoặc máy ủi | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | công suất ≥ 108CV | 1 |
| 15 | Xe cẩu tự hành bánh lốp | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi