Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:11:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,975,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng CSHT cho 4 trạm Remote Sector năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bắc Giang
Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang,
tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ thẩm định giúp việc đấu thầu Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BĐVHX Quảng Minh, huyện Việt Yên | |||
| B | Hạng mục Móng cột an ten | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Cắt, tháo dỡ 7m xà gồ thép C80*40*2.5 (24.71kg) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0247 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Hoàn trả 10m2 mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | lỗ khoan |
| 8 | Râu thép D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 9 | Hóa chất Ramset G5 (20ml/1 lỗ) (650ml/1 tuýp) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | tuýp |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2225 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0169 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0649 | tấn |
| 15 | Bu lông chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,712 | kg |
| 16 | Bu lông neo chống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,92 | kg |
| 17 | Thép Bản DV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,57 | kg |
| 18 | Lắp đặt bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0216 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6503 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6503 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6503 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0714 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0714 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0714 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| C | Hạng mục Lắp dựng thân cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ chân chống |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7128 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7128 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7128 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7128 | tấn |
| D | Hạng mục Hệ tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 3 | Cáp thép mạ kẽm F10 tiếp địa cho kim thu sét,chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | m |
| 4 | Đầu cốt cho cáp thép D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bu lông đồng M10x40 mạ niken | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 7 | Kéo, rải dây D10 tiếp địa chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| E | Trạm Thôn Trung Đồng, xã Vân Trung, huyện Việt Yên | |||
| F | Hạng mục Móng cột anten | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát mái Ceramic | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | m3 |
| 5 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | lỗ khoan |
| 7 | Râu thép D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0061 | tấn |
| 8 | Hóa chất Hilty 50ml | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | tuýp |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,232 | m2 |
| 10 | Bu long neo cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,12 | kg |
| 11 | Bu long neo chống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,52 | kg |
| 12 | Bản định vị chân đế | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,67 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu long | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2618 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0114 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6503 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6503 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6503 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0714 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0714 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0714 | m3 |
| 24 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| 37 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1145 | 1000v |
| G | Hạng mục Sản xuất thân cột anten | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| 2 | Vật liệu thân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thử cốt thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cốt thép cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| H | Hạng mục Lắp dựng thân cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ chân chống |
| 3 | Lắp đặt thang leo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,94 | m2 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bulong neo cột, bu lông neo chống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0186 | tấn |
| I | Hạng mục Hệ tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Cáp thép mạ kẽm F10 tiếp địa cho kim thu sét,chân cột, hệ tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | m |
| 7 | Đầu cốt cho cáp thép D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Bu lông đồng M10x45 mạ niken | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bảng thép (33*10) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cọc thép mạ kẽm L63*5 dài 9m (gồm 3 đoạn 3 m) 3.61kg | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 11 | Mạ kẽm cọc thép L63*5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,61 | kg |
| 12 | Dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 13 | Đầu cốt M120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kéo, rải cáp F10 tiếp địa cho chân cột bảng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 17 | Kéo dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | 1 m |
| 18 | Ép đầu cốt M120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| J | Hạng mục Thi công tuyến cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang treo kim loại 24F0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,325 | km |
| 2 | ODF OUTDOOR 24F0 SC/APC (lắp trạm remote) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cáp + bu long | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phụ kiện treo cáp cột điện lực (đế chữ U + đai inox + kẹp cáp + bulong) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,325 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cột |
| K | Hạng mục Thi công tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x15mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | km/dây |
| 3 | Kẹp hãm cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bản ốp + đai Inox + khóa đai | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10đầu |
| 7 | Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| L | Hạng mục vận chuyển, lắp đặt tủ nguồn outdoor tại trạm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ outdoor và phụ kiện: | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tủ outdoor | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| M | Trạm Thôn Nghĩa, xã Đức Giang, huyện Yên Dũng | |||
| N | Hạng mục Móng cột anten | |||
| 1 | Cắt mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 2 | Di chuyển bình nước nóng năng lượng mặt trời và đường ống nước nóng PVC D27 , di chuyển ống thoát nước mái sang vị trí khác | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 3 | Thép hộp 50*50*2.5 bao quanh lỗ lên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0037 | tấn |
| 4 | Keo Silicon bịt kín những khoảng hở tiếp xúc giữa mái tôn và thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | lỗ khoan |
| 6 | Râu thép D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 7 | Hóa chất Ramset G5 (20ml/1 lỗ) (650ml/1 tuýp) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | tuýp |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,232 | m2 |
| 9 | Bu long chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,24 | kg |
| 10 | Bu long neo chống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | kg |
| 11 | Thép bản DV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,57 | kg |
| 12 | Lắp đặt bu long | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0242 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4964 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0169 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0649 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2641 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2641 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7m tiếp theo - Cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2641 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,435 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,435 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,435 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1532 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1532 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1532 | tấn |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0843 | m3 |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0843 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0843 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0843 | m3 |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1213 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1213 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1213 | tấn |
| O | Hạng mục Sản xuất thân cột anten | |||
| 1 | Gia công thân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6896 | tấn |
| 2 | Vật liệu thân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6896 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,716 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6896 | tấn |
| P | Hạng mục Lắp dựng thân cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ chân chống |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,716 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,716 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,716 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,716 | tấn |
| Q | Hạng mục Hệ tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,5 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Cáp thép mạ kẽm F10 tiếp địa cho kim thu sét,chân cột, hệ tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 101 | m |
| 7 | Đầu cốt cho cáp thép D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Bu lông đồng M10x45 mạ niken | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bảng thép (33*10) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cọc thép mạ kẽm L63*5 dài 9m (gồm 3 đoạn 3 m) 4,81kg | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 11 | Mạ kẽm cọc thép L63*5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,29 | kg |
| 12 | Dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28 | m |
| 13 | Đầu cốt M120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kéo, rải cáp F10 tiếp địa cho chân cột bảng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 17 | Kéo dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28 | 1 m |
| 18 | Ép đầu cốt M120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| R | Hạng mục Thi công tuyến cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang treo kim loại 24F0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,59 | km |
| 2 | ODF OUTDOOR 24F0 SC/APC (LẮP TRẠM REMOTE) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF OUTDOOR 24F0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp + bu long | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39 | bộ |
| 5 | Phụ kiện treo cáp cột điện lực (đế chữ U + đai inox + kẹp cáp + bulong) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Giá treo cáp dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Thanh sắt nối L75*75*8mm, L2.55m (9.02kg) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | thanh |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,59 | 1 km cáp |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cột |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 khung giá |
| 12 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | ghế |
| 13 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,550 m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | thanh |
| S | Hạng mục Thi công tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Kẹp hãm cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bản ốp + đai Inox + khóa đai | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | km/dây |
| 6 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| T | Hạng mục Thi công tuyến cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7-B-V-65 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 ụ quầy |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cột |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5417 | m3 |
| U | Hạng mục vận chuyển, lắp đặt tủ nguồn outdoor tại trạm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ outdoor và phụ kiện: | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tủ outdoor | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| V | Trạm KCN Song Khê Nội Hoàng, huyện Yên Dũng (dùng chung cột anten Mobifone) | |||
| W | Hạng mục Hệ tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | m |
| 3 | Đầu cốt M120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến bảng đồng của Mobiphone | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 m |
| 5 | Ép đầu cốt M120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 6 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| X | Hạng mục Thi công tuyến cáp quang, cáp điện | |||
| 1 | Cáp quang treo kim loại 12F0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,245 | km |
| 2 | ODF12F0 OUTDOOR SC/APC | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,245 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4883 | m3 |
| 7 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bể |
| 8 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 nắp đan |
| 10 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bể |
| Y | Hạng mục vận chuyển, lắp đặt tủ nguồn outdoor tại trạm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ outdoor và phụ kiện: | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tủ outdoor | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| Z | Vật tư chính do Chủ đầu tư cấp, nhà thầu nhận tại kho của Chủ đầu tư, sau đó vận chuyển đến công trình để thi công | |||
| 1 | Cáp quang treo KL 24Fo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,16 | km |
| 2 | Tủ nguồn outdoor | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 3 | Cột anten tự đứng trạm BĐVHX Quảng Minh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | 1 |
| 6 | Máy tời | Máy tời 2 tấn | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 8 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 9 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng 7 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi