Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702222-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220552819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:11:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 342,975,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 7 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT cho 4 trạm Remote Sector năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ thẩm định giúp việc đấu thầu Viễn thông Bắc Giang Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3855171 Fax: 0204.3859461 - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BĐVHX Quảng Minh, huyện Việt Yên
B Hạng mục Móng cột an ten
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V10m2
2Cắt, tháo dỡ 7m xà gồ thép C80*40*2.5 (24.71kg)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0247tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,22m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,22m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,22m3
6Hoàn trả 10m2 mái tônTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1100m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11lỗ khoan
8Râu thép D16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0096tấn
9Hóa chất Ramset G5 (20ml/1 lỗ) (650ml/1 tuýp)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tuýp
10Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,2225m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5024m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0421100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0169tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0649tấn
15Bu lông chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10,712kg
16Bu lông neo chốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10,92kg
17Thép Bản DVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V7,57kg
18Lắp đặt bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0216tấn
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6503m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6503m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6503m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0714m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0714m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0714m3
25Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
29Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
30Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
33Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
34Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
37Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
38Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
C Hạng mục Lắp dựng thân cột anten
1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
2Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ chân chống
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7128tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7128tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7128tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7128tấn
D Hạng mục Hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V61 điện cực
3Cáp thép mạ kẽm F10 tiếp địa cho kim thu sét,chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V26m
4Đầu cốt cho cáp thép D10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
5Bu lông đồng M10x40 mạ nikenTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
7Kéo, rải dây D10 tiếp địa chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 m
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. D10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,410 cái
9Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
E Trạm Thôn Trung Đồng, xã Vân Trung, huyện Việt Yên
F Hạng mục Móng cột anten
1Phá dỡ gạch lát mái CeramicTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,066m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,166m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,166m3
5Lát gạch ceramic 30x30cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V9lỗ khoan
7Râu thép D16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0061tấn
8Hóa chất Hilty 50mlTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tuýp
9Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,232m2
10Bu long neo cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,12kg
11Bu long neo chốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V14,52kg
12Bản định vị chân đếTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,67kg
13Lắp đặt bu longTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0253tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2618m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0256100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0114tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0402tấn
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6503m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6503m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6503m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0714m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0714m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,0714m3
24Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
25Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
29Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
32Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
33Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
36Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
37Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11451000v
G Hạng mục Sản xuất thân cột anten
1Sản xuất cốt thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2697tấn
2Vật liệu thân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2697tấn
4Lắp dựng thử cốt thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2697tấn
5Tháo dỡ cốt thép cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2697tấn
H Hạng mục Lắp dựng thân cột anten
1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
2Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ chân chống
3Lắp đặt thang leoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,94m2
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
5Lắp đặt bulong neo cột, bu lông neo chốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0186tấn
I Hạng mục Hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,64m3
3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V91m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V61 điện cực
5Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
6Cáp thép mạ kẽm F10 tiếp địa cho kim thu sét,chân cột, hệ tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V46m
7Đầu cốt cho cáp thép D10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
8Bu lông đồng M10x45 mạ nikenTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
9Bảng thép (33*10)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
10Cọc thép mạ kẽm L63*5 dài 9m (gồm 3 đoạn 3 m) 3.61kgTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V9m
11Mạ kẽm cọc thép L63*5Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,61kg
12Dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V38m
13Đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
14Kéo, rải cáp F10 tiếp địa cho chân cột bảng đồngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V391 m
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
16Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. D10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,510 cái
17Kéo dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V381 m
18Ép đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,210 cái
19Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,64m3
J Hạng mục Thi công tuyến cáp quang
1Cáp quang treo kim loại 24F0Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,325km
2ODF OUTDOOR 24F0 SC/APC (lắp trạm remote)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Kẹp cáp + bu longTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Phụ kiện treo cáp cột điện lực (đế chữ U + đai inox + kẹp cáp + bulong)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5bộ
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3251 km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bộ ODF
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cột
K Hạng mục Thi công tuyến cáp điện AC
1Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x15mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V85m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,085km/dây
3Kẹp hãm cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
4Bản ốp + đai Inox + khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
5Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 đôi đầu dây
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,310đầu
7Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
L Hạng mục vận chuyển, lắp đặt tủ nguồn outdoor tại trạm
1Lắp đặt tủ outdoor và phụ kiện:Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
2Vận chuyển tủ outdoorTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
M Trạm Thôn Nghĩa, xã Đức Giang, huyện Yên Dũng
N Hạng mục Móng cột anten
1Cắt mái tônTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,36m2
2Di chuyển bình nước nóng năng lượng mặt trời và đường ống nước nóng PVC D27 , di chuyển ống thoát nước mái sang vị trí khácTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1công
3Thép hộp 50*50*2.5 bao quanh lỗ lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0037tấn
4Keo Silicon bịt kín những khoảng hở tiếp xúc giữa mái tôn và thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11lỗ khoan
6Râu thép D16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0096tấn
7Hóa chất Ramset G5 (20ml/1 lỗ) (650ml/1 tuýp)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tuýp
8Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,232m2
9Bu long chân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V8,24kg
10Bu long neo chốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V8,4kg
11Thép bản DVTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V7,57kg
12Lắp đặt bu longTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0242tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4964m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0435100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0169tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0649tấn
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2641m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2641m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7m tiếp theo - Cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2641m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,435m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,435m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,435m3
23Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1532tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1532tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1532tấn
26Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0843m3
27Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0843m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0843m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0843m3
30Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1213tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1213tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1213tấn
O Hạng mục Sản xuất thân cột anten
1Gia công thân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6896tấn
2Vật liệu thân cộtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6896tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,716tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6896tấn
P Hạng mục Lắp dựng thân cột anten
1Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
2Lắp dựng chân chống 5,6 m đến 10 m. Loại cột sắtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ chân chống
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,716tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,716tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,716tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,716tấn
Q Hạng mục Hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,64m3
3Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V9,51m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V61 điện cực
5Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
6Cáp thép mạ kẽm F10 tiếp địa cho kim thu sét,chân cột, hệ tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V101m
7Đầu cốt cho cáp thép D10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
8Bu lông đồng M10x45 mạ nikenTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
9Bảng thép (33*10)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
10Cọc thép mạ kẽm L63*5 dài 9m (gồm 3 đoạn 3 m) 4,81kgTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V9m
11Mạ kẽm cọc thép L63*5Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V43,29kg
12Dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V28m
13Đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
14Kéo, rải cáp F10 tiếp địa cho chân cột bảng đồngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V311 m
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
16Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. D10Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,510 cái
17Kéo dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V281 m
18Ép đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,210 cái
19Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,64m3
R Hạng mục Thi công tuyến cáp quang
1Cáp quang treo kim loại 24F0Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,59km
2ODF OUTDOOR 24F0 SC/APC (LẮP TRẠM REMOTE)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3ODF OUTDOOR 24F0Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
4Kẹp cáp + bu longTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V39bộ
5Phụ kiện treo cáp cột điện lực (đế chữ U + đai inox + kẹp cáp + bulong)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V40bộ
6Giá treo cáp dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
7Thanh sắt nối L75*75*8mm, L2.55m (9.02kg)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V15thanh
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V61 bộ ODF
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,591 km cáp
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10cột
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 khung giá
12Lắp đặt giá treo cáp dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4ghế
13Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,550 mTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V15thanh
S Hạng mục Thi công tuyến cáp điện AC
1Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V50m
2Kẹp hãm cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Bản ốp + đai Inox + khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
4Móc treo cáp gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,05km/dây
6Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 đôi đầu dây
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,210đầu
8Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
T Hạng mục Thi công tuyến cột bê tông
1Cột bê tông 7-B-V-65Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V10cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,625m3
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V101 ụ quầy
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10cột
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5417m3
U Hạng mục vận chuyển, lắp đặt tủ nguồn outdoor tại trạm
1Lắp đặt tủ outdoor và phụ kiện:Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
2Vận chuyển tủ outdoorTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
V Trạm KCN Song Khê Nội Hoàng, huyện Yên Dũng (dùng chung cột anten Mobifone)
W Hạng mục Hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2m
3Đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
4Kéo dây đồng M120 tiếp địa từ tủ nguyên Outdoor đến bảng đồng của MobiphoneTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 m
5Ép đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,210 cái
6Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
X Hạng mục Thi công tuyến cáp quang, cáp điện
1Cáp quang treo kim loại 12F0Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,245km
2ODF12F0 OUTDOOR SC/APCTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,15100m
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2451 km cáp
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bộ ODF
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,4883m3
7Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bể
8Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 nắp đan
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bể
Y Hạng mục vận chuyển, lắp đặt tủ nguồn outdoor tại trạm
1Lắp đặt tủ outdoor và phụ kiện:Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
2Vận chuyển tủ outdoorTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
Z Vật tư chính do Chủ đầu tư cấp, nhà thầu nhận tại kho của Chủ đầu tư, sau đó vận chuyển đến công trình để thi công
1Cáp quang treo KL 24FoTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,16km
2Tủ nguồn outdoorTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3tủ
3Cột anten tự đứng trạm BĐVHX Quảng MinhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
3 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
5 Máy khoan đứng Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
6 Máy tời Máy tời 2 tấn1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
8 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
9 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
10 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
11 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->