Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:05:00 đến ngày 2022-07-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,090,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đập dâng và kênh tưới bằng bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 763.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đập dâng BTCT, kênh tưới bằng bê tông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đập dâng BTCT, kênh tưới bằng bê tông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đập dâng và kiên cố hóa kênh mương đồng cây Khế, thôn Bắc An Sơn, xã Quế Thọ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235 3603025. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập dâng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,165 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,011 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,721 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,225 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đập, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày> 45cm vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,95 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 11 | Gia công cốt thép thân đập Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép thân đập Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 14 | Khe phai ngăn nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 1 tấn |
| 15 | Lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 rọ |
| 18 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 m3 |
| 19 | Phát rừng loại 1, có mật độ cây (làm đường thi công) tiêu chuẩn trên 100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | 1 m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,154 | 1 m3 |
| B | Bể chứa: | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,432 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bể chứa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,12 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép bể chứa Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bể chứa Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | Tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | 1 m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | 1 m2 |
| 13 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 140mmm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | LĐ côn, cút, cút thép không rỉ nối = PP hàn Đkính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE d140mm chiều dày 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Gia công lắp dựng thép V50x5 bảo vệ lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| C | Tuyến ống: | |||
| 1 | Đào kênh đường ống Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,218 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,567 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 1 m3 |
| 9 | Thép niềng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn Đkính ống 140mm L=6m,dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,02 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP hàn Đkính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khóa D90BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy Đkính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn Đkính ống 60mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE d140mm chiều dày 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp Tờ nhựa HDPE bằng phương phỏp hàn gia nhiệt, đường kớnh 140mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| D | Mương bê tông: | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,642 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,934 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,106 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,266 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,06 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,56 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép mương Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông thành giằng đá1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1 m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đập dâng và kênh tưới bằng bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 763.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đập dâng BTCT, kênh tưới bằng bê tông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đập dâng BTCT, kênh tưới bằng bê tông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,4 m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 kW | (sử dụng tốt) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông ≥ 1,5 kW | (sử dụng tốt) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi