Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702494-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220685717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:00:00 đến ngày 2022-07-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu, đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa ngõ 313 Phan Đăng Lưu, phường Bắc Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Sơn. Số 422 Đường Lê Duẩn, Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Tiên Sa. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Sơn. Số 422 Đường Lê Duẩn, Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bắc Sơn. Số 422 Đường Lê Duẩn, Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân quận quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường tôn tạo
1Tháo dỡ + lắp đặt lại cổng TDP số 01Chương 5 E-HSMT2ca
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương 5 E-HSMT5,57100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,69100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT5,57100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương 5 E-HSMT5,38100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT0,78100tấn
7Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT17,83m3
8Ván khuôn thép bó vỉaChương 5 E-HSMT3,26100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT12,32m3
10Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,62100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT107,8m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT3081 cấu kiện
13Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,54m3
14Ván khuôn thép cho đan rãnhChương 5 E-HSMT0,59100m2
15Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT9,24m3
16Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,62100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT77m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT6161 cấu kiện
19Di chuyển đấu nối đường ống cấp nước trên hè cải tạoChương 5 E-HSMT308,74m
20Vận chuyển đất đá bê tông hè đổ điChương 5 E-HSMT1,31100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông hè cũ, kết cấu bó vỉa, đan rãnh cũChương 5 E-HSMT130,83m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT1,68100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT25,95m3
24Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT370,67m2
25Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT370,67m2
B THOÁT NƯỚC – CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG
1Đào cống D400 ngang đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT42,87m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,66m3
3Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,04100m2
4Đổ bê tông đúc. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,62m3
5Công tác cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,1tấn
6Ván khuôn gỗ BT đúc sẵn, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,16100m2
7Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT46cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT18đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT17mối nối
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,28100m3
11Đắp cấp phối đá dăm lưng cống K=0.95Chương 5 E-HSMT42,48m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,43100m3
C THOÁT NƯỚC – CỐNG DỌC D600
1Đào móng đường ống buy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT49,52m3
2Cắt mặt đường bằng máyChương 5 E-HSMT0,72100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT3,67m3
4Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,07100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,36m3
6Cốt thép BTĐS đế cốngChương 5 E-HSMT0,19tấn
7Ván khuôn BTĐS gỗ, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,36100m2
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT48cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT18đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT13mối nối
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,25100m3
12Đắp cấp phối đá dăm loại 2 đắp lưng cống K=0.95Chương 5 E-HSMT28,25m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,5100m3
D Hố ga thu 2 bên đường (ga loại 2)
1Tháo dỡ tấm đan hố ga cũChương 5 E-HSMT21cấu kiện
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT4,44m3
3Phá dỡ tường ga cũ xây gạchChương 5 E-HSMT11,138m3
4Đào móng hố ga cũChương 5 E-HSMT58,767m3
5Đổ bê tông lót móng M100Chương 5 E-HSMT1,74m3
6Đổ bê tông móng M200 đáy hố gaChương 5 E-HSMT2,611m3
7Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,111100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,009m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT38,892m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,138m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,138100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,6m2
13Gia công thép viền cổ gaChương 5 E-HSMT0,115tấn
14Lắp đặt khung sắt miệng gaChương 5 E-HSMT0,115tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,196100m3
16Đắp cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố ga K=0.95(HS 1.13)Chương 5 E-HSMT22,1366m3
E Tấm đan nắp ga
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,56m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương 5 E-HSMT0,345tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,034100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT14cấu kiện
F Tấm đan M
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,672m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,07tấn
3Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,028100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT7cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt ghi gang chắn rácChương 5 E-HSMT7cái
G Cửa thu nước HT01A
1Ván khuôn pa nenChương 5 E-HSMT0,02100m2
2Cốt thép panen, đường kính Chương 5 E-HSMT0,02tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,14m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT21 cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt ghi gang chắn rácChương 5 E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương 5 E-HSMT0,04100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmChương 5 E-HSMT4cái
8Đào cửa chia nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,35m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,68m3
H Hố ga thu dưới đường HT
1Tháo dỡ cấu kiện gi ga gang cũChương 5 E-HSMT5cấu kiện
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT2,693m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT6,739m3
4Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT10,32m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,04m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,07m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,09100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,4m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT18,22m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,2m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,03100m3
12Đắp cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố ga K=0.95Chương 5 E-HSMT3,89m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1100m3
I Tấm đan nắp ga GTA
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,86m3
2Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương 5 E-HSMT0,16tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,0006100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT5cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương 5 E-HSMT1bộ
6Lắp đặt nắp ga gang (nắp tận dụng)Chương 5 E-HSMT4bộ
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương 5 E-HSMT52,37m3
8Ca máy bơm nước và hút để đào vétChương 5 E-HSMT4ca
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT0,5237100m3
10Chi phí đấu nối cống D600 với hệ thống cũChương 5 E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu, đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Đầm cóc ≥ 50 kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Lu bánh thép ≥ 9T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->