Gói thầu: Thi công xây dựng: Vỉa hè đường Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Vỉa hè đường Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý từ nguồn ngân sách TW hỗ trợ có địa chỉ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:59:00 đến ngày 2022-07-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,279,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ngành Hạ tầng ỹ thuật hoặc giao thông trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và PCCN). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 ngườiKinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tich thùng trộn >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đà chống, ván khuôn thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Vỉa hè đường Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh Vỉa hè đường Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý từ nguồn ngân sách TW hỗ trợ có địa chỉ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân lao động có ngành nghề đào tạo phù hợp. Số lượng tối thiểu 20 người |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu từ xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; - Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓ VỈA HÈ PHỐ | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V E-HSMT | 20,6367 | 100m |
| 2 | Phá dở bê tông rãnh biên bằng búa căn nén khí | Chương V E-HSMT | 72,3 | m3 |
| 3 | Phá dở bó vỉa bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 101,376 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 1,0138 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 | Chương V E-HSMT | 1.437 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2, bó vỉa | Chương V E-HSMT | 125,231 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2, móng | Chương V E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 92,2675 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa ф≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 11 | Cốt thép bó vỉa 10 | Chương V E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V E-HSMT | 16,5224 | 100m2 |
| 13 | Đào khuôn bó vỉa đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,9284 | 100m3 |
| 14 | Bê tông rãnh biên M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 88,75 | m3 |
| B | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (400x400)mm (đã tính đệm vữa 2cm) | Chương V E-HSMT | 8.830,4575 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1.324,5686 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 8.830,4575 | m2 |
| 4 | Phá dở gạch zizac vĩa hè cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 322,4746 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 387,606 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 7,1008 | 100m3 |
| 7 | Đào đất khuôn vỉa hè, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Chương V E-HSMT | 19,427 | 100m3 |
| C | HẠ XÀ MŨ GIẾNG THĂM, HỐ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan hiện trạng | Chương V E-HSMT | 111 | Ck |
| 2 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Chương V E-HSMT | 28,3876 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Chương V E-HSMT | 16,6729 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy mương | Chương V E-HSMT | 2,7069 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2, tường | Chương V E-HSMT | 1,5182 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,9023 | m3 |
| 9 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Chương V E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 11 | Cốt thép ф≤10mm, dây xích, móc | Chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 12 | Cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 2,0159 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0892 | 100m2 |
| 15 | Lưới chắn rác gang đúc tại bó vỉa hàm ếch | Chương V E-HSMT | 43 | Ck |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Chương V E-HSMT | 144 | Ck |
| D | XÂY MỚI HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây bồn trồng cây bằng đá chẻ (10x18x28)cm | Chương V E-HSMT | 6,588 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,9528 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY VÀ KÈ CHẮN BTCT | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắn | Chương V E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 4x6 móng | Chương V E-HSMT | 47,025 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 47,5375 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh, giằng mái, giằng chân M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,5304 | m3 |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,4288 | tấn |
| 6 | Cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,8935 | tấn |
| 7 | Cốt thép ф≤10mm, mái taluy | Chương V E-HSMT | 1,5648 | tấn |
| 8 | Làm lớp đệm cát | Chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 396,1457 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép giằng | Chương V E-HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 2,0138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Chương V E-HSMT | 1,009 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 2,0625 | m3 |
| 14 | Bịt vải địa kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt trụ lan can mạ kẽm DN80 | Chương V E-HSMT | 35,7 | m |
| 18 | Cốt thép ф≤10mm, dây xích, móc | Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 19 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Chương V E-HSMT | 15,002 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Bu lông M8 | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 21 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Chương V E-HSMT | 3,7652 | 100m3 |
| 22 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V E-HSMT | 1,9623 | 100m3 |
| 23 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT | 1,3186 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Chương V E-HSMT | 5,5589 | 100m3 |
| F | KÈ CHẮN BÊ TÔNG GIỮA VỈA HÈ VÀ NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường | Chương V E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 vuốt nối | Chương V E-HSMT | 5,3738 | m3 |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 6 | Làm lớp đệm cát | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 22,8796 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 1,7959 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 10 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| G | TƯỜNG GẠCH CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Xây tường gạch 6 lỗ (10x15x22) | Chương V E-HSMT | 24,3375 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng tường ngoài dày 1,5cm M75 | Chương V E-HSMT | 199,125 | m2 |
| H | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đổ ra bải thải, cự ly 4km | Chương V E-HSMT | 22,6504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phế thải, đổ ra bải thải, cự ly 4km | Chương V E-HSMT | 2.189,1461 | tấn |
| I | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéo 272CV | Chương V E-HSMT | 2 | Ca |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật (80x120)cm bằng thép (biển báo công trường phía trước 441B) | Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Bariel chắn hai đầu công trường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 5 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) | Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 6 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng | Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 7 | Bê tông đế cọc M150, đá 1x2 lắp ghép | Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 8 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 70 | % |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ngành Hạ tầng ỹ thuật hoặc giao thông trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và PCCN). Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 ngườiKinh nghiệm phải được chứng minh bằng kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12 CV | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 2 |
| 4 | Máy nén khí | 360m3/h | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tich thùng trộn >= 250l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Tải trọng ≥ 70Kg | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1Hp | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 13 | Đà chống, ván khuôn thép, gỗ | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi