Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689553-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220689519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:54:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,094,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.141115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự tính chất gói thầu: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.532.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 2 kW
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT,
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT. Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Khu dân cư và tái định cư rừng muồng, xã Đắk wer, huyện Đắk R’Lấp
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:........ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:................ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công trình hạ tàng kỹ thuật (tư cách hợp lệ của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp II15,1795100m3
2Đào nền đường, đất cấp III12,3456100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp III5,1952100m3
4Đào mương dọc, đất cấp III4,4096100m3
5Đắp nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,9547,7095100m3
6Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,9518,6013100m2
7Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp III39,0841100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 39,0841100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III39,0841100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25, loại 1 dày 12cm2,5139100m3
2Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300, chiều dày 18cm377,0878m3
3Rải bạt dứa chống mất nước20,9493100m2
C Hạng mục:Gia cố Mái Ta Luy
1Đào đất chân khay, đất cấp III75m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5m3
3Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 15030m3
4Bê tông tấm ốp gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 20042m3
5Cốt thép tấm ốp mái, đường kính 2,58tấn
6Ván khuôn tấm ốp mái ta luy5,33100m2
7Lắp đặt tấm ốp6.6661 cấu kiện
D Hạng mục: vỉa hè
1Đào đất gờ chắn biên, đất cấp III19,5432m3
2Lu đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,959,852100m2
3Làm lớp cát đệm móng dày 5cm49,26m3
4Bê tông gờ chắn biên, đá 1x2, mác 20019,5432m3
5Lát gạch tazzero 40x40, vữa XM cát mịn mác 75985,2m2
6Đào hố trồng cây, đất cấp III5,28m3
7Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 2005,28m3
E Hạng mục: Bó vỉa
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax41,3095m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 20095,0119m3
3Ván khuôn bó vỉa4,131100m2
F Hạng mục: Cửa thu nước
1Đào đất hố thu nước, đất cấp III5,28m3
2Ván khuôn hố thu nước0,2232100m2
3Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 2006,816m3
4Tấm nhựa composite KT: 45x350x55024Cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=220mm0,144100m
6Láng VXM mác 100, dày 2,0 cm tạo dốc lòng hố thu2,16m2
G Hạng mục: Hố ga
1Đào đất hố ga, đất cấp III151,848m3
2Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,950,9305100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,704m3
4Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 2007,056m3
5Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 20015,6672m3
6Ván khuôn móng hố ga0,2016100m2
7Ván khuôn thân hố ga3,5942100m2
8Bê tông gối hố ga, đá 1x2, mác 2003,792m3
9Cốt thếp gối hố ga, đường kính 0,4416tấn
10Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 2504,128m3
11Ván khuôn tấm đan hố ga0,2088100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính 0,0634tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10 mm0,3494tấn
14Lắp dựng tấm đan hố ga48cái
H Hạng mục: Cống bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,4m3
2Ván khuôn tấm đan0,056100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,0453tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm0,0897tấn
5Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, chiều rộng 1,1904m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,196m3
7Ván khuôn móng cống0,0732100m2
8Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 2006,588m3
9Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 2005,8072m3
10Ván khuôn thân cống0,3245100m2
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,78m3
12Bê tông móng thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 2001,18m3
13Bê tông thân thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 2003,1922m3
14Ván khuôn đáy hố ga0,0336100m2
15Ván khuôn thân hố ga0,6705100m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,68m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối hố ga, đường kính 0,1554tấn
18Ván khuôn gối hố ga0,0348100m2
19Lắp dựng tấm đan hố ga và cống8cái
20Đào đất móng cống, đất cấp III32,14m3
21Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,950,2724100m3
I Hạng mục: Mương dọc
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax53,325m3
2Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 20079,9875m3
3Bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 200120,364m3
4Ván khuôn tường rãnh8,532100m2
5Bê tông gối rãnh, đá 1x2, mác 20037,92m3
6Ván khuôn gối rãnh0,5299100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối rãnh, đường kính 3,267tấn
8Ván khuôn tấm đan rãnh3,4128100m2
9Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 20049,77m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan rãnh, đường kính 1,283tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan rãnh, đường kính > 10 mm4,1025tấn
12Lắp dựng đan rãnh1.185cái
J Hạng mục: San lấp mặt bằng
1San dọn mặt bằng119,5118100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây 35cây
3Chặt cây, đường kính gốc cây 12cây
4Chặt cât, đường kính gốc cây 8cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây 35gốc cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây 12gốc cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây 8gốc cây
8Đào san đất bằng máy đào 35,8535100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 35,8535100m3
10Đào san đất phạm vi 24,9901100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 67,5732100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 67,5732100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III67,5732100m3
14San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9579,3702100m3
K Hạng mục: Giếng Khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 35m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 45m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 40m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm1,15100m
6Cáp treo bơm1300.0
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2160m
8Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì 1hộp
9Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
10Máy bơm hỏa tiễn11 máy
11Rơ le tự động áp suất bơm1cái
12Bê tông bảo vệ giếng, đá 1x2, mác 2000,4128m3
13Lắp đặt van đồng 1 chiều D601cái
14Lắp đặt van PVC 2 chiều D602cái
15Lắp đặt nắp bảo vệ giếng1cái
L Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp III522m3
2Đắp cát móng đường ống114,6959m3
3Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95278,4m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=114mm0,305100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm6,52100m
6Lắp đặt co nhựa, đường kính d=114mm11cái
7Lắp đặt T nhựa, đường kính d=114mm3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm2,57100m
9Lắp đặt T, co, đường kính d=42mm3cái
10Lắp đặt trụ cứu hỏa4cái
M Hạng mục: Phần xây dựng hệ thống chiếu sáng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,944m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4032100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1509,882m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,657m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0947tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III71,487m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công32,004m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,704m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1216100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1503,352m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,294m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0297tấn
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III27,138m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công22,788m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,618m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4396100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15012,88m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,029m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III98,833m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công82,306m3
22Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III21,6m3
23Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,8521,6m3
N Hạng mục: Phần lắp đặt đường dây tải điện
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm6Vị trí
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III6cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm6Vị trí
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột27cột
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,433km/dây
O Hạng mục: Chiếu sáng
1Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m181 cần đèn
2Lắp chóa cao áp ở độ cao 181 chóa
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn0,54100m
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm25,06100m
5Lắp giá đỡ tủ11 bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
7Đánh số cột1,810 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.141115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự tính chất gói thầu: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.532.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ103
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước103
5 Công nhân kỹ thuật 5 Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW SỬ DỤNG TỐT1
2 Máy bơm nước 2 kW SỬ DỤNG TỐT1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW SỬ DỤNG TỐT1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW SỬ DỤNG TỐT1
5 Máy đào 1,60 m3 SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đầm bàn 1 kW SỬ DỤNG TỐT1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg SỬ DỤNG TỐT1
8 Máy hàn 23 KW SỬ DỤNG TỐT1
9 Máy lu bánh hơi 16T SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải 50- 60 m3/h SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông 250 lít SỬ DỤNG TỐT,1
12 Máy ủi 110 CV SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ 10T SỬ DỤNG TỐT. Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
14 Ô tô tưới nước 5 m3 SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
15 Cần trục ô tô 3T SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->