Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:54:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,094,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.141115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự tính chất gói thầu: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.532.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT. Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Khu dân cư và tái định cư rừng muồng, xã Đắk wer, huyện Đắk R’Lấp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công trình hạ tàng kỹ thuật (tư cách hợp lệ của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp
Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 15,1795 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 12,3456 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 5,1952 | 100m3 | |
| 4 | Đào mương dọc, đất cấp III | 4,4096 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 47,7095 | 100m3 | |
| 6 | Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,6013 | 100m2 | |
| 7 | Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp III | 39,0841 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 39,0841 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | 39,0841 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25, loại 1 dày 12cm | 2,5139 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300, chiều dày 18cm | 377,0878 | m3 | |
| 3 | Rải bạt dứa chống mất nước | 20,9493 | 100m2 | |
| C | Hạng mục:Gia cố Mái Ta Luy | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp III | 75 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5 | m3 | |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | 30 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm ốp gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | 42 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tấm ốp mái, đường kính | 2,58 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm ốp mái ta luy | 5,33 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp | 6.666 | 1 cấu kiện | |
| D | Hạng mục: vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất gờ chắn biên, đất cấp III | 19,5432 | m3 | |
| 2 | Lu đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,852 | 100m2 | |
| 3 | Làm lớp cát đệm móng dày 5cm | 49,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông gờ chắn biên, đá 1x2, mác 200 | 19,5432 | m3 | |
| 5 | Lát gạch tazzero 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 | 985,2 | m2 | |
| 6 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | 5,28 | m3 | |
| 7 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | 5,28 | m3 | |
| E | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 41,3095 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 95,0119 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | 4,131 | 100m2 | |
| F | Hạng mục: Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước, đất cấp III | 5,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố thu nước | 0,2232 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | 6,816 | m3 | |
| 4 | Tấm nhựa composite KT: 45x350x550 | 24 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=220mm | 0,144 | 100m | |
| 6 | Láng VXM mác 100, dày 2,0 cm tạo dốc lòng hố thu | 2,16 | m2 | |
| G | Hạng mục: Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp III | 151,848 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9305 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,704 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | 7,056 | m3 | |
| 5 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | 15,6672 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | 0,2016 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | 3,5942 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông gối hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,792 | m3 | |
| 9 | Cốt thếp gối hố ga, đường kính | 0,4416 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 4,128 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan hố ga | 0,2088 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | 0,0634 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10 mm | 0,3494 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan hố ga | 48 | cái | |
| H | Hạng mục: Cống bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | 0,056 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0453 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | 0,0897 | tấn | |
| 5 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, chiều rộng | 1,1904 | m3 | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,196 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống | 0,0732 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | 6,588 | m3 | |
| 9 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | 5,8072 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thân cống | 0,3245 | 100m2 | |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,78 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | 1,18 | m3 | |
| 13 | Bê tông thân thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | 3,1922 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,0336 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thân hố ga | 0,6705 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối hố ga, đường kính | 0,1554 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gối hố ga | 0,0348 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan hố ga và cống | 8 | cái | |
| 20 | Đào đất móng cống, đất cấp III | 32,14 | m3 | |
| 21 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2724 | 100m3 | |
| I | Hạng mục: Mương dọc | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 53,325 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | 79,9875 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 200 | 120,364 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường rãnh | 8,532 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông gối rãnh, đá 1x2, mác 200 | 37,92 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gối rãnh | 0,5299 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối rãnh, đường kính | 3,267 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 3,4128 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 49,77 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan rãnh, đường kính | 1,283 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan rãnh, đường kính > 10 mm | 4,1025 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng đan rãnh | 1.185 | cái | |
| J | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | 119,5118 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | 35 | cây | |
| 3 | Chặt cây, đường kính gốc cây | 12 | cây | |
| 4 | Chặt cât, đường kính gốc cây | 8 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 35 | gốc cây | |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 12 | gốc cây | |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 8 | gốc cây | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào | 35,8535 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 35,8535 | 100m3 | |
| 10 | Đào san đất phạm vi | 24,9901 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào | 67,5732 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 67,5732 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | 67,5732 | 100m3 | |
| 14 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 79,3702 | 100m3 | |
| K | Hạng mục: Giếng Khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | 1 | lần | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | 35 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | 45 | m | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | 1,15 | 100m | |
| 6 | Cáp treo bơm | 130 | 0.0 | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 160 | m | |
| 8 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 10 | Máy bơm hỏa tiễn | 1 | 1 máy | |
| 11 | Rơ le tự động áp suất bơm | 1 | cái | |
| 12 | Bê tông bảo vệ giếng, đá 1x2, mác 200 | 0,4128 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D60 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van PVC 2 chiều D60 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nắp bảo vệ giếng | 1 | cái | |
| L | Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | 522 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | 114,6959 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 278,4 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=114mm | 0,305 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | 6,52 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa, đường kính d=114mm | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=114mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | 2,57 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt T, co, đường kính d=42mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa | 4 | cái | |
| M | Hạng mục: Phần xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4032 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,882 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,657 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0947 | tấn | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 71,487 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 32,004 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,704 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1216 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,352 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0297 | tấn | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 27,138 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,788 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,618 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4396 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 12,88 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,029 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 98,833 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 82,306 | m3 | |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 21,6 | m3 | |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 21,6 | m3 | |
| N | Hạng mục: Phần lắp đặt đường dây tải điện | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 6 | Vị trí | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 6 | cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 6 | Vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 27 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,433 | km/dây | |
| O | Hạng mục: Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 18 | 1 cần đèn | |
| 2 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 18 | 1 chóa | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,54 | 100m | |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | 5,06 | 100m | |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 7 | Đánh số cột | 1,8 | 10 cột | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.141115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự tính chất gói thầu: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt 70% giá gói thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.532.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ | 10 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 10 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đâytốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 2 kW | SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 5 | Máy đào 1,60 m3 | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16T | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải 50- 60 m3/h | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | SỬ DỤNG TỐT, | 1 |
| 12 | Máy ủi 110 CV | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 10T | SỬ DỤNG TỐT. Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5 m3 | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô 3T | SỬ DỤNG TỐT, Kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi