Gói thầu: Xây lắp công trình Điện chiếu sáng bằng đèn Led đường Lê Văn Tri, đường sát trường Tiểu học số 2 Bắc Lý, đường Nguyễn Dụng, Hàn Thuyên, Tô Vĩnh Diện, phường Bắc Lý.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Điện chiếu sáng bằng đèn Led đường Lê Văn Tri, đường sát trường Tiểu học số 2 Bắc Lý, đường Nguyễn Dụng, Hàn Thuyên, Tô Vĩnh Diện, phường Bắc Lý. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:54:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,323,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30821E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01,Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) ,Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành điện kỹ thuật+ Có chứng chỉ giám sát côngtrình hạ tầng kỹ thuật và giám sát công tác lắp đặt thiết bị.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làmchỉ huy trưởng công trình, hạngmục công trình có tính chất tươngtự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là fileScan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lựckinh nghiệm cá nhân có xác nhậncủa chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèmtheo bằng cấp, chứng chỉ theo yêucầu và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành công nghệ nhiệt - Điện lạnh+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã làmKỹ thuật thi công xây dựng côngtrình, hạng mục công trình có tínhchất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là fileScan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèmtheo bằng cấp, chứng chỉ theo yêucầu và chứng minh thư nhân dânhoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học chuyên ngành kế toán-Tài liệu chứng minh phải là fileScan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèmtheo bằng cấp, chứng chỉ theo yêucầu và chứng minh thư nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw,sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kwsử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kwsử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Điện chiếu sáng bằng đèn Led đường Lê Văn Tri, đường sát trường Tiểu học số 2 Bắc Lý, đường Nguyễn Dụng, Hàn Thuyên, Tô Vĩnh Diện, phường Bắc Lý. Điện chiếu sáng bằng đèn Led đường Lê Văn Tri, đường sát trường Tiểu học số 2 Bắc Lý, đường Nguyễn Dụng, Hàn Thuyên, Tô Vĩnh Diện, phường Bắc Lý. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điện chiếu sáng đường Lê Văn Tri | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường CSD05-120W.QB tuổi thọ 100 000 giờ Rạng Đông hoặc loại có thông số tương đương | 23 | bộ | |
| 2 | Dây điện lên đèn CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | 103,5 | m | |
| 3 | Cáp bọc vặn xoắn lỏi đồng ABC-5x16mm2- 0,6/1KV | 746 | m | |
| 4 | Cáp CXV 3x35+1x16mm2 -0,6/1KV | 10 | m | |
| 5 | Gip IPC đấu rẽ 95-35(16) mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Gip IPC đấu rẽ 16-2,5mm2 | 84 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 17 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | 11 | cái | |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | 31 | cái | |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | 55 | sợi | |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | 18 | cái | |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | 13 | cái | |
| 13 | Dây buộc composite | 18 | sợi | |
| 14 | Bịt đầu cáp 35mm2 | 14 | cái | |
| 15 | Bịt đầu cáp 16mm2 | 16 | cái | |
| 16 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | 69 | cái | |
| 17 | Cần đèn D60 cao 2m vươn 1m mạ kẻm nhúng nóng | 23 | bộ | |
| 18 | Gia công bộ tay bắt cần đèn bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | 250,5 | kg | |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (chỉ tính công lắp đặt) | 23 | 1 cần đèn | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulico) | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | 28 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | 59,5 | m | |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | 13,23 | kg | |
| 25 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,3088 | 1m3 | |
| 26 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | 13,3088 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,978 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền hoàn trả M150, đá 1x2, PCB40 | 6,8932 | m3 | |
| 29 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | 7 | bộ | |
| 30 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | 3,5 | m | |
| 31 | Đầu bịt cáp 35mm2 | 7 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | cái | |
| 33 | Dây tiếp địa thòng CXV 35mm2-0,6/1KV | 49 | m | |
| 34 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 (Sản xuất theo TCVN 5847-2016) | 8 | cột | |
| 35 | Lắp cột BTLT-8,5m | 8 | cột | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 21,979 | 1m3 | |
| 37 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | 2,4 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,4348 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 49,136 | m2 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 32,379 | m3 | |
| 41 | Ống bảo vệ cáp HDPE 50/40 | 15 | m | |
| B | Điện chiếu sáng đường sát trường tiểu học số 2 Bắc Lý | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường CSD05-120W.QB tuổi thọ 100 000 giờ Rạng Đông hoặc loại có thông số tương đương | 26 | bộ | |
| 2 | Dây điện lên đèn CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | 117 | m | |
| 3 | Cáp bọc vặn xoắn lỏi đồng ABC-5x16mm2- 0,6/1KV | 925 | m | |
| 4 | Cáp CXV 3x35+1x16mm2 -0,6/1KV | 10 | m | |
| 5 | Gip IPC đấu rẽ 95-35(16) mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Gip IPC đấu rẽ 16-2,5mm2 | 78 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 15 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | 11 | cái | |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | 38 | cái | |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | 57 | sợi | |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | 28 | cái | |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | 10 | cái | |
| 13 | Dây buộc composite | 28 | sợi | |
| 14 | Bịt đầu cáp 35mm2 | 14 | cái | |
| 15 | Bịt đầu cáp 16mm2 | 10 | cái | |
| 16 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | 78 | cái | |
| 17 | Cần đèn D60 cao 2m vươn 1m mạ kẻm nhúng nóng | 26 | bộ | |
| 18 | Gia công bộ tay bắt cần đèn bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | 315,86 | kg | |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (chỉ tính công lắp đặt) | 26 | 1 cần đèn | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulico) | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | 24 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | 51 | m | |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | 11,34 | kg | |
| 25 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,4075 | 1m3 | |
| 26 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | 11,4075 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,6723 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền hoàn trả M150, đá 1x2, PCB40 | 5,6087 | m3 | |
| 29 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | 6 | bộ | |
| 30 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | 3 | m | |
| 31 | Đầu bịt cáp 35mm2 | 6 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| 33 | Dây tiếp địa thòng CXV 35mm2-0,6/1KV | 42 | m | |
| 34 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 (Sản xuất theo TCVN 5847-2016) | 6 | cột | |
| 35 | Lắp cột BTLT-8,5m | 12 | cột | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 16,4842 | 1m3 | |
| 37 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | 1,8 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 5,5761 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 36,852 | m2 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8,6842 | m3 | |
| 41 | Ống bảo vệ cáp HDPE 50/40 | 15 | m | |
| C | Điện chiếu sáng đường Hàn Thuyên | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường CSD05-120W.QB tuổi thọ 100 000 giờ Rạng Đông hoặc loại có thông số tương đương | 16 | bộ | |
| 2 | Dây điện lên đèn CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | 72 | m | |
| 3 | Cáp bọc vặn xoắn lỏi đồng ABC-5x16mm2- 0,6/1KV | 491 | m | |
| 4 | Cáp CXV 3x35+1x16mm2 -0,6/1KV | 10 | m | |
| 5 | Gip IPC đấu rẽ 95-35(16) mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Gip IPC đấu rẽ 16-2,5mm2 | 48 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 17 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | 11 | cái | |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | 19 | cái | |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | 37 | sợi | |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | 11 | cái | |
| 13 | Dây buộc composite | 10 | sợi | |
| 14 | Bịt đầu cáp 35mm2 | 11 | cái | |
| 15 | Bịt đầu cáp 16mm2 | 8 | cái | |
| 16 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | 48 | cái | |
| 17 | Cần đèn D60 cao 2m vươn 1m mạ kẻm nhúng nóng | 16 | bộ | |
| 18 | Gia công bộ tay bắt cần đèn bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | 172,66 | kg | |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (chỉ tính công lắp đặt) | 16 | 1 cần đèn | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulico) | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | 20 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | 42,5 | m | |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | 9,45 | kg | |
| 25 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,5063 | 1m3 | |
| 26 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | 9,5063 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,808 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền hoàn trả M150, đá 1x2, PCB40 | 5,7232 | m3 | |
| 29 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | 5 | bộ | |
| 30 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | 2,5 | m | |
| 31 | Đầu bịt cáp 35mm2 | 5 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | cái | |
| 33 | Dây tiếp địa thòng CXV 35mm2-0,6/1KV | 35 | m | |
| 34 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | 8 | cột | |
| 35 | Lắp cột BTLT-8,5m | 8 | cột | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 21,979 | 1m3 | |
| 37 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | 2,4 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,4348 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 49,136 | m2 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,579 | m3 | |
| 41 | Ống bảo vệ cáp HDPE 50/40 | 15 | m | |
| D | Điện chiếu sáng đường Tô Vĩnh Diện | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường CSD05-120W.QB tuổi thọ 100 000 giờ Rạng Đông hoặc loại có thông số tương đương | 10 | bộ | |
| 2 | Dây điện lên đèn CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | 45 | m | |
| 3 | Cáp bọc vặn xoắn lỏi đồng ABC-5x16mm2- 0,6/1KV | 358 | m | |
| 4 | Gip IPC đấu rẽ 16-2,5mm2 | 32 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | 21 | cái | |
| 7 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | 25 | sợi | |
| 8 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | 4 | cái | |
| 9 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | 7 | cái | |
| 10 | Dây buộc composite | 4 | sợi | |
| 11 | Bịt đầu cáp 35mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Bịt đầu cáp 16mm2 | 11 | cái | |
| 13 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | 30 | cái | |
| 14 | Cần đèn D60 cao 2m vươn 1m mạ kẻm nhúng nóng | 10 | bộ | |
| 15 | Gia công bộ tay bắt cần đèn bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | 110,62 | kg | |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (chỉ tính công lắp đặt) | 10 | 1 cần đèn | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | 8 | cọc | |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | 17 | m | |
| 19 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | 3,78 | kg | |
| 20 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,8025 | 1m3 | |
| 21 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | 3,8025 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,17 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền hoàn trả M150, đá 1x2, PCB40 | 1,17 | m3 | |
| 24 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | 2 | bộ | |
| 25 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | 1 | m | |
| 26 | Đầu bịt cáp 35mm2 | 2 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 28 | Dây tiếp địa thòng CXV 35mm2-0,6/1KV | 14 | m | |
| 29 | Ống bảo vệ cáp HDPE 50/40 | 10 | m | |
| E | Điện chiếu sáng đường Nguyễn Dụng | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường CSD05-120W.QB tuổi thọ 100 000 giờ Rạng Đông hoặc loại có thông số tương đương | 19 | bộ | |
| 2 | Dây điện lên đèn CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | 85,5 | m | |
| 3 | Cáp bọc vặn xoắn lỏi đồng ABC-5x16mm2- 0,6/1KV | 591 | m | |
| 4 | Cáp CXV 3x35+1x16mm2 -0,6/1KV | 10 | m | |
| 5 | Gip IPC đấu rẽ 95-35(16) mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Gip IPC đấu rẽ 16-2,5mm2 | 62 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 15 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | 11 | cái | |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | 24 | cái | |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | 46 | sợi | |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | 12 | cái | |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | 12 | cái | |
| 13 | Dây buộc composite | 12 | sợi | |
| 14 | Bịt đầu cáp 35mm2 | 7 | cái | |
| 15 | Bịt đầu cáp 16mm2 | 11 | cái | |
| 16 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | 57 | cái | |
| 17 | Cần đèn D60 cao 2m vươn 1m mạ kẻm nhúng nóng | 19 | bộ | |
| 18 | Gia công bộ tay bắt cần đèn bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | 219,94 | kg | |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (chỉ tính công lắp đặt) | 19 | 1 cần đèn | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulico) | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ xà treo tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | 20 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | 42,5 | m | |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | 9,45 | kg | |
| 25 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,5063 | 1m3 | |
| 26 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | 9,5063 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,6458 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền hoàn trả M150, đá 1x2, PCB40 | 3,6246 | m3 | |
| 29 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | 5 | bộ | |
| 30 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | 2,5 | m | |
| 31 | Đầu bịt cáp 35mm2 | 5 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | cái | |
| 33 | Dây tiếp địa thòng CXV 35mm2-0,6/1KV | 35 | m | |
| 34 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 (Sản xuất theo TCVN 5847-2016) | 2 | cột | |
| 35 | Lắp cột BTLT-8,5m | 2 | cột | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,4947 | 1m3 | |
| 37 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | 0,6 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,8587 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 12,284 | m2 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,8947 | m3 | |
| 41 | Ống bảo vệ cáp HDPE 50/40 | 15 | m | |
| F | Điện chiếu sáng đường nhánh nối vào đường Hàn Thuyên | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường CSD05-120W.QB tuổi thọ 100 000 giờ Rạng Đông hoặc loại có thông số tương đương | 13 | bộ | |
| 2 | Dây điện lên đèn CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | 60 | m | |
| 3 | Cáp bọc vặn xoắn lỏi đồng ABC-5x16mm2- 0,6/1KV | 490 | m | |
| 4 | Gip IPC đấu rẽ 16-16 mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Gip IPC đấu rẽ 16-2,5mm2 | 39 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 3 | cái | |
| 7 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | 17 | cái | |
| 8 | Đai buộc inox KT 20X0,7 kèm khóa ngưng đai | 30 | sợi | |
| 9 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | 8 | cái | |
| 10 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | 9 | cái | |
| 11 | Dây buộc composite | 8 | sợi | |
| 12 | Bịt đầu cáp 35mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Bịt đầu cáp 16mm2 | 16 | cái | |
| 14 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | 39 | cái | |
| 15 | Cần đèn D60 cao 2m vươn 1m mạ kẻm nhúng nóng | 13 | bộ | |
| 16 | Gia công bộ tay bắt cần đèn bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | 141,64 | kg | |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (chỉ tính công lắp đặt) | 13 | 1 cần đèn | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | 16 | cọc | |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | 34 | m | |
| 20 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | 7,56 | kg | |
| 21 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,605 | 1m3 | |
| 22 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | 7,605 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,34 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền hoàn trả M150, đá 1x2, PCB40 | 2,34 | m3 | |
| 25 | Gíp nối dây trung tính 35-16 | 4 | bộ | |
| 26 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | 2 | m | |
| 27 | Đầu bịt cáp 35mm2 | 4 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 29 | Dây tiếp địa thòng CXV 35mm2-0,6/1KV | 28 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30821E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01,Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) ,Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành điện kỹ thuật+ Có chứng chỉ giám sát côngtrình hạ tầng kỹ thuật và giám sát công tác lắp đặt thiết bị.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làmchỉ huy trưởng công trình, hạngmục công trình có tính chất tươngtự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là fileScan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lựckinh nghiệm cá nhân có xác nhậncủa chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèmtheo bằng cấp, chứng chỉ theo yêucầu và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành công nghệ nhiệt - Điện lạnh+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã làmKỹ thuật thi công xây dựng côngtrình, hạng mục công trình có tínhchất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là fileScan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèmtheo bằng cấp, chứng chỉ theo yêucầu và chứng minh thư nhân dânhoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | phụ trách vật tư thiết bị | 1 | -Bằng đại học chuyên ngành kế toán-Tài liệu chứng minh phải là fileScan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèmtheo bằng cấp, chứng chỉ theo yêucầu và chứng minh thư nhân dân | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | ≤5T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định | 1 |
| 3 | Máy trộn 250L | ≥ 250L, sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kw,sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,5kwsử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23kwsử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi