Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666596-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220621143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 13:51:00 đến ngày 2022-07-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 2.980.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà rèn luyện thể chất - Trường tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT; + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 199,2834m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9928100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,249100m3
4Bê tông nền, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,1186m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,0705m3
6Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,5878m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4864100m2
8Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3466100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6019tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7068tấn
11Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2449tấn
12Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,0985m3
B PHẦN THẤN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,2053m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4386100m2
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5464tấn
4Cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0972tấn
5Cốt thép cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9167tấn
6Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,9662m3
7Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6334100m2
8Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5022tấn
9Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4404tấn
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,8905m3
11Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7855100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2402tấn
13Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2231tấn
14Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8634m3
15Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8274100m2
16Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,283tấn
17Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,641tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,2318m3
2Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,107m3
3Xây bó bồn, tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,7763m3
4Ốp chân tường gạch thẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,327m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 739,6762m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.101,0704m2
7Trát trụ, lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,1238m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 263,34m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 278,55m2
10Gia công vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,5672tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4344tấn
12Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,5672tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4344tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,176tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 763,7841m2
16Tăng đơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
17Bulông M18x600 đầu cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
18Bulông M18x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128cái
19Bulông M12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 576cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1204100m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 148,2152m2
22Láng sân tập đa năng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 375,9184m2
23Sơn chống trượt 3 lớp epoxyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 375,9184m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,1775m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.859,4284m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 739,3162m2
27Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 223,3396m2
28Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 223,3396m2
29Đắp vữa bo tròn chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,52m2
30Đắp nổi trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7824m2
31SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,76m2
32SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 4 cánh mở quay kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m2
33SXLD cửa khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,08m2
34SXLD vách kính khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại vách kính kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,64m2
35SXLD vách kính cửa mở hất khung nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại vách kính mở hất kính 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,440.0
36SXLD cửa lan chớp bằng khung hộp kẽm chống gỉ, nan chớp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,8m2
37Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2492tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,41m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,24m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,632100m
41Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64cái
42Cầu thu nước mái + rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64cái
43Đào móng hè rãnh, hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,96681m3
44Cấp phối đá dăm đáy rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,217100m3
45Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,9549m3
46Xây rãnh, hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,5676m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 199,64m2
48Bê tông mũ rãnh, mũ hố ga, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,5345m3
49Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,64m2
50Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4084m3
51Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4457100m2
52Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3572tấn
53Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
3Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
5Lắp đặt đèn sát trần D260, 1x16wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 310m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1P-1C-250V/32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Hộp cài 9 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 438m
20Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
21Ống ruột gà D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
22Lắp đặt tủ điện tổng 380x250x150 bằng tôn dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
2Kéo rải dây tiếp địa, cột và mái nhà, D=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
5Cọc đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107cọc
6Nón chống dột tôn tráng kẽm dày 0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
7Que hàn 4 ly (Việt Đức)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9kg
8Bu lông + đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
9Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
10Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,21m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2m3
12Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 317,5817m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 2.980.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đào Đào xúc đất, đá1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
12 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->