Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:52:00 đến ngày 2022-07-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,841,609 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử Viễn thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình trong lĩnh vực Viễn thông, tối thiểu ≥ 02 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTĐã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Đầu tư hạ tầng Viễn thông kết nối với trung tâm thương mại dịch vụ giải trí Nguyễn Kim và Toyota Huế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế - Đào đặt một ống phi 110 (0.3*0.61*75) - Đào xử lý hai ống phi 110 ((0.3*0.61- 3.14*0.055*0.055*2)*(6+20+2+2)) - Đào xây bể cáp (1.16*0.86*0.81*2) | 20,2612 | m3 |
| 2 | VD Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m/ống |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m/ống |
| 4 | VD Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm cho việc cố định ống phi 110 vào móng nhà | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 5 | VD 300% Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m/ống |
| 6 | Sản xuất nắp đan 900x600x80 bể bê tông, nắp dán gạch Tezaro 300x300 | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 2 | nắp |
| 7 | Gia công khung bể bê tông 1 đan dọc 900x600x80 | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 9 | VD 91,18%Xây bể bê tông 0.6x0.9 dưới hè 1 tầng ống (kiểu bể nắp dày 80mm có dán gạch Tezaro 0.3x0.3-VD 60,93% bể bê tông 1 đan dọc dưới hè 1 tầng ống) | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 10 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế - Đặt một ống phi 110 ((0.3*0.36-3.14*0.055*0.055)*75)- Thay hai ống phi 110 ((0.3*0.36-3.14*0.055*0.055*2)*30) | 10,0577 | m3 |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III. | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế- Lấp đất đặt ống 110 (0.3*0.25*75)- Lấp đất thay ống 110 (0.3*0.25*30)- Chèn đất bể cáp ((1.16*0.86-1.06*0.76)*0.71*2) | 8,1476 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế - Đất thừa (20.261202-8.1476) | 12,1136 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế - Đất thừa (20.261202-8.1476) | 12,1136 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế - Đất thừa (20.261202-8.1476) | 12,1136 | m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế - Tòa nhà Nguyễn Kim (0.21)- Tòa nhà TOYOTA (1+0.5) | 1,71 | km |
| 17 | VD Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp cáp trên tường | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 19 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 2 | phiến |
| 20 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp máy |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ ODF |
| 23 | Hàn nối sợi quang tại bộ chia quang, loại bộ chia 2 lớp | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 14 | đầu dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi