Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694244-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220671864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:44:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,904,347,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3356521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)– Cấp IV, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, Hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT) (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.466.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) - Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kết cấu công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư, có chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (cần cẩu) bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (từ 0,5m3 đến 1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe thảm nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. \
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn xoay chiều ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp BTNN tuyến đường Tân Phước Khánh 31 (từ giáp Tô Vĩnh Diện đến giáp ranh Khánh Bình), phường Tân Phước Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Quý Thanh, địa chỉ: Số 89, đường N5, Khu phố 3, phường Phú Tân, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; điện thoại: 0919.549.236; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy. + Tư vấn thẩm tra an toàn giao thông: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đô Thị Mới; + Đơn vị Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp ph ải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3656241;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Đáp ứng Chương V97,308100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng Chương V17,94100m3
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng Chương V3gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng Chương V3gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng Chương V1gốc cây
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V18,462100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng Chương V13,465100m3
8Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)Đáp ứng Chương V4.490,894m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V17,94100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Chương V11,037100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng Chương V55,183100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng Chương V55,183100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng Chương V8,024100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (12km)Đáp ứng Chương V8,024100tấn
C PHẦN BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG
1Gia công trụ biển báo cao 2,6mĐáp ứng Chương V9trụ
2Gia công trụ biển báo cao 3,6mĐáp ứng Chương V1trụ
3Gia công biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmĐáp ứng Chương V9biển
4Gia công biển báo phản quang, loại tròn D70Đáp ứng Chương V2biển
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng Chương V0,003tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuĐáp ứng Chương V0,091tấn
7Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng Chương V0,02tấn
8Cung cấp bulong M20x500mmĐáp ứng Chương V40cái
9Cung cấp bulong M10 gắn biển báoĐáp ứng Chương V22cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V1,6m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng Chương V0,16m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,137100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng Chương V1,328m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmĐáp ứng Chương V9cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmĐáp ứng Chương V2cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng Chương V265,55m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng Chương V8,1m2
D PHẦN BÓ VỈA
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng Chương V45,235m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Chương V10,856100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Đáp ứng Chương V108,565m3
E PHẦN CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V2,334100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Chương V0,516100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Chương V1,441100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Đáp ứng Chương V0,503100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng Chương V0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,029tấn
7Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng Chương V0,661tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng Chương V0,454tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng Chương V8,308m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng Chương V7,167m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng Chương V18,272m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng Chương V16,616m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Đáp ứng Chương V36,452m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng Chương V2,4m3
15Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mmĐáp ứng Chương V11đoạn cống
16Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2500x2500mm)Đáp ứng Chương V9mối nối
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V14,4m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V12cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng Chương V7đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng Chương V4đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng Chương V7mối nối
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng Chương V22cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V1,055100m3
24Cung cấp và lắp đặt lan can hai bên cốngĐáp ứng Chương V14md
25Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIĐáp ứng Chương V122,16100m
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng Chương V24,432m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V1,279100m3
F PHẦN ĐÁ HỘC
1Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng Chương V1.549,53m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng Chương V0,072100m3
3Cung cấp ống PVC Ø60Đáp ứng Chương V743,08m
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng Chương V705cái
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng Chương V13,648tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng Chương V3,555100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng Chương V130,35m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V395cấu kiện
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng Chương V500,44m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Chương V4,905100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V5,478100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V5,478100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3356521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)– Cấp IV, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, Hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT) (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.233.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.466.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) - Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư, có chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực.1
2 Cần trục (cần cẩu) bánh xích ≥ 25T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực.1
3 Máy đào (từ 0,5m3 đến 1,6m3) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.2
4 Máy ủi Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực.1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
8 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực1
9 Xe thảm nhựa đường Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
10 Xe tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. \1
11 Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.2
15 Máy hàn xoay chiều ≥23 kW Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
16 Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.2
18 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->