Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677054-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220663019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:44:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84627E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình Nông nghiệp và PTNT, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.597.463.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.597.463.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành công trình thủy lợi, thủy nông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình NN & PTNT cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi; thủy nông.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Nâng cấp mương tưới nước từ hồ Chín Suối đi Gia Bình; tuyến từ hồ Chín Suối đi cánh đồng Trại Mới thuộc thôn Trại Mới xã Đồng Hưu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN NHÁNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6343100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,53m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT146,11m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,7649100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT39,669m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT100,4897m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT766,1152m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT13,872m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0674100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0326tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,8476m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3347100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,5333tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,709m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT281cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT741 cấu kiện
B TUYẾN SỐ 1 ĐOẠN K0 ĐẾN K0+91.99
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,761m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,46m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,124100m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1779100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4344100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0397tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1404tấn
8Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0927tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1229tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,15m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,87m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,81m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0425100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT18,1148m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,74m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,42521m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,28m3
18Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT26,94m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1671100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,6848m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,9776m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT168,904m2
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,89m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,2784m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,047100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0602tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT161 cấu kiện
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT16,3154m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT16,3154m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 51.99m tiếp theoChương V của E-HSMT16,3154m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT9,2487m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT9,2487m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 51.99m tiếp theoChương V của E-HSMT9,2487m3
34Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,5718m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,5718m3
36Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 51.99m tiếp theoChương V của E-HSMT0,5718m3
37Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,5718m3
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,3408tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,3408tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 51.99m tiếp theoChương V của E-HSMT0,3408tấn
41Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,3408tấn
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,4073tấn
43Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT4,4073tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 51.99m tiếp theoChương V của E-HSMT4,4073tấn
45Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,4073tấn
46Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,14591000v
47Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT8,14591000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 51.99m tiếp theoChương V của E-HSMT8,14591000v
49Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,14591000v
C TUYẾN 1 TỪ K0+274,74 ĐẾN K0+538,52
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT58,0316m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT24,7953m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT59,24311m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,72m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT52,91m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,5357100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT27,8543m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT70,4525m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT541,2616m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT9,826m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,9222m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1558100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1993tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT531 cấu kiện
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT26,1243m3
16Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT26,1243m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 91.89m tiếp theoChương V của E-HSMT26,1243m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT9,9765m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT9,9765m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 91.89m tiếp theoChương V của E-HSMT9,9765m3
21Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0074m3
22Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0074m3
23Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 91.89m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0074m3
24Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0074m3
25Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0959tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0959tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 91.89m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0959tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0959tấn
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,9383tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT5,9383tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 91.89m tiếp theoChương V của E-HSMT5,9383tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,9383tấn
33Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT14,96871000v
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT14,96871000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 91.89m tiếp theoChương V của E-HSMT14,96871000v
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT14,96871000v
D TUYẾN 1 TỪ K0+544,10 ĐẾN K0+636,05
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT20,229m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,6433m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT23,60771m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,78m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT15,86m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1868100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT9,7098m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,5591m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT188,6888m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,468m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,3132m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0529100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0677tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT181 cấu kiện
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT4,0959m3
16Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT4,0959m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 5.98m tiếp theoChương V của E-HSMT4,0959m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT1,5634m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,5634m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5.98m tiếp theoChương V của E-HSMT1,5634m3
21Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0011m3
22Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0011m3
23Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5.98m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0011m3
24Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0011m3
25Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0147tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0147tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5.98m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0147tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0147tấn
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,931tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,931tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5.98m tiếp theoChương V của E-HSMT0,931tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,931tấn
33Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,34761000v
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT2,34761000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5.98m tiếp theoChương V của E-HSMT2,34761000v
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,34761000v
E TUYẾN 1 (CÁC ĐOẠN CÒN LẠI)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT66,3476m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT28,3485m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7415100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,68m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT71,44m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,6128100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT31,8592m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,2436m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT607,856m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT11,56m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,13100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0537tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,364m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2358100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,3775tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,32m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT111cấu kiện
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT601 cấu kiện
F TUYẾN 2 ĐOẠN TỪ K0 ĐẾN K0+63,17
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT13,8974m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,938m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT14,06461m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,98m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT19,94m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1283100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,0698m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,3394m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT117,7992m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,312m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,2262m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0382100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0489tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT131 cấu kiện
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT7,7353m3
16Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT7,7353m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23.17m tiếp theoChương V của E-HSMT7,7353m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT2,9669m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT2,9669m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23.17m tiếp theoChương V của E-HSMT2,9669m3
21Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0025m3
22Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0025m3
23Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23.17m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0025m3
24Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0025m3
25Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0318tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0318tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23.17m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0318tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0318tấn
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,7616tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,7616tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23.17m tiếp theoChương V của E-HSMT1,7616tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,7616tấn
33Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,43011000v
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT4,43011000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23.17m tiếp theoChương V của E-HSMT4,43011000v
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,43011000v
G TUYẾN 2 ĐOẠN TỪ K0+68,64 ĐẾN K0+248,15
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT22,281m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,63m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1485100m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2759100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,7549100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0595tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2075tấn
8Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1629tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2144tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,27m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,87m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,88m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0743100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT39,4922m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT16,8739m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT36,64391m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,38m3
18Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT33,26m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3305100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT17,0246m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,65m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT324,2028m2
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,358m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,5742m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,097100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1241tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT331 cấu kiện
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT15,2728m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT15,2728m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 49.76m tiếp theoChương V của E-HSMT15,2728m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT8,1473m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT8,1473m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 49.76m tiếp theoChương V của E-HSMT8,1473m3
34Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,4915m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,4915m3
36Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 49.76m tiếp theoChương V của E-HSMT0,4915m3
37Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,4915m3
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,1393tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,1393tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 49.76m tiếp theoChương V của E-HSMT0,1393tấn
41Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,1393tấn
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,0165tấn
43Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT4,0165tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 49.76m tiếp theoChương V của E-HSMT4,0165tấn
45Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,0165tấn
46Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,8091000v
47Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT7,8091000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 49.76m tiếp theoChương V của E-HSMT7,8091000v
49Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,8091000v
H TUYẾN 2 ĐOẠN TỪ K0+462,94 ĐẾN K0+620,22
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT34,6016m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT14,7843m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT34,67411m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,99m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT35,85m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3194100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT16,2196m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT40,6285m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT310,138m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,78m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,5394m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0911100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1166tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT311 cấu kiện
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT12,1078m3
16Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT12,1078m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 38.64m tiếp theoChương V của E-HSMT12,1078m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT4,652m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT4,652m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 38.64m tiếp theoChương V của E-HSMT4,652m3
21Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0035m3
22Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0035m3
23Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 38.64m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0035m3
24Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0035m3
25Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0451tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0451tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 38.64m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0451tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0451tấn
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,7515tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT2,7515tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 38.64m tiếp theoChương V của E-HSMT2,7515tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,7515tấn
33Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,91151000v
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT6,91151000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 38.64m tiếp theoChương V của E-HSMT6,91151000v
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,91151000v
I TUYẾN 2 ĐOẠN TỪ K0+627,15 ĐẾN K0+821,98
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT42,8626m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT18,314m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT62,60341m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,25m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT37,06m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3959100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT20,8245m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT52,3663m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT397,3724m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT7,514m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,6786m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1147100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1466tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT391 cấu kiện
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT17,4024m3
16Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT17,4024m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 57.42m tiếp theoChương V của E-HSMT17,4024m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT6,6772m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT6,6772m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 57.42m tiếp theoChương V của E-HSMT6,6772m3
21Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0049m3
22Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0049m3
23Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 57.42m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0049m3
24Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0049m3
25Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0632tấn
26Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,0632tấn
27Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 57.42m tiếp theoChương V của E-HSMT0,0632tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,0632tấn
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,9545tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT3,9545tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 57.42m tiếp theoChương V của E-HSMT3,9545tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,9545tấn
33Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,96531000v
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT9,96531000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 57.42m tiếp theoChương V của E-HSMT9,96531000v
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,96531000v
J TUYẾN 2 (CÁC ĐOẠN CÒN LẠI)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT103,4704m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT46,3601m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,7975100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,91m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V của E-HSMT113,01m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,22m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,9541100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT50,5089m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT125,569m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT944,8244m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT16,184m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4904100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2423tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT5,6216m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,5354100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,4216tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,024m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT581cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT841 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84627E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình Nông nghiệp và PTNT, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.597.463.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.597.463.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành công trình thủy lợi, thủy nông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình NN & PTNT cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Cán bộ thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi; thủy nông.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
2 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
3 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
5 Máy đào ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
6 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
7 Ô tô tự đổ ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
8 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
9 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->