Gói thầu: Gói thầu 09: Cung cấp dịch vụ vệ sinh, nấu ăn, chăm sóc cây cảnh cho Công ty thủy điện Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN BẢN VẼ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Cung cấp dịch vụ vệ sinh, nấu ăn, chăm sóc cây cảnh cho Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220275 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:08:00 đến ngày 2022-07-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.411.999.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng đã thực hiện bao gồm các nội dung công việc sau: công tác vệ sinh trên cao từ 12m trở lên (tương đương 4 tầng); vệ sinh công nghiệp thường xuyên; chăm sóc cảnh quan cây cảnh- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy/Đội trưởng công việc về sinh công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy/Đội trưởng công tác chăm sóc cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư nông, lâm nghiệp phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm việc trên cao |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao do đơn vị có thẩm quyền cấp; Có giấy chứng nhận sức khỏe dưới 06 tháng, không bị các bệnh tim mạch, thần kinh… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng tại Nhà máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc các bằng cấp tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09: Cung cấp dịch vụ vệ sinh, nấu ăn, chăm sóc cây cảnh cho Công ty thủy điện Bản Vẽ Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty Thủy điện Bản Vẽ Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty thủy điện Bản Vẽ: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công vệ sinh công nghiệp thường xuyên, chăm sóc cây cảnh tại Văn phòng Vinh. | Thực hiện công tác vệ sinh công nghiệp thường xuyên, chăm sóc cây cảnh tại trụ sở Văn phòng Vinh. Thời gian thực hiện là 12 tháng (kể cả ngày lễ, tết), thực hiện theo phạm vi và yêu cầu như sơ đồ phân công thực hiện công tác 5S tại Văn phòng Vinh do phòng Hành chính và Lao động quản lý) | Người | 4 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực Văn Phòng Vinh |
| 2 | Chi phí vật tư để làm vệ sinh | Các vật tư sử dụng hàng ngày phục vụ vệ sinh thường xuyên | Công trình | 1 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực Văn Phòng Vinh |
| 3 | Nhân công vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại NMTĐ Bản Vẽ | Thực hiện công tác vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ. Thời gian thực hiện là 12 tháng (kể cả ngày lễ, tết). thực hiện theo phạm vi và yêu cầu như sơ đồ phân công thực hiện công tác 5S tại Khu vực công trường do phòng Hành chính và Lao động quản lý) | Người | 5 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 4 | Chi phí vật tư để làm vệ sinh | Các vật tư sử dụng hàng ngày phục vụ vệ sinh thường xuyên | Công trình | 1 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 5 | Vệ sinh phần phía trên giàn mái bên trong nhà máy | Thực hiện công tác vệ sinh trên cao: quét mạng nhện, bụi các khu vực bên trong và xung quanh bên ngoài (bao gồm cả trần, tường, đá ốp, kính); Cạo, tẩy rửa các vết bẩn nặng (các khu vực tường, đá ốp, trần, kính …) | m2 | 4.264 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 6 | Phun thuốc phía trên giàn mái chống côn trùng | Phun diệt nhện, côn trùng | m2 | 3.880 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 7 | Vệ sinh phần tường khu vực từ sàn cao trình 87 trở lên mái (gồm tường sơn và các khu vực tường ốp) | Thực hiện công tác vệ sinh trên cao: quét mạng nhện, bụi các khu vực bên trong và xung quanh bên ngoài (bao gồm cả trần, tường, đá ốp, kính); Cạo, tẩy rửa các vết bẩn nặng (các khu vực tường, đá ốp, trần, kính …) | m2 | 4.510 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 8 | Phun thuốc chống diệt côn trùng các khu vực dọc tường từ cao trình 87 lên mái | Phun diệt nhện, côn trùng | m2 | 3.116 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 9 | Vệ sinh, tẩy rửa toàn bộ gạch ốp từ sàn cao trình 87 lên mái | Vệ sinh tẩy rửa các vết bẩn bằng hóa chất chuyên dụng | m2 | 4.170 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 10 | Vệ sinh lau phần tường sơn, tường ốp ở khu vực chính (gồm cả trong và ngoài) trước khu vực sàn lắp ráp | Vệ sinh tẩy rửa các vết bẩn bằng hóa chất chuyên dụng | m2 | 2.720 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 11 | Phun thuốc diệt côn trùng cả trong và ngoài khu vực dọc tường sàn lắp ráp | Phun diệt nhện, côn trùng | m2 | 1.120 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 12 | Vệ sinh tường và phun thuốc diệt côn trùng khu vực cầu thang bộ tất cả các cao độ (2 cầu thang bộ và các khu vực phụ) | Vệ sinh tẩy rửa các vết bẩn tường bằng hóa chất chuyên dụng, phun thuốc diệt côn trùng | m2 | 1.204 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 13 | Lau các cửa kính, vách kính, lưới chắn côn trùng (ở độ cao > 3 mét) ở các khu vực của nhà máy | Vệ sinh tẩy rửa bằng hóa chất chuyên dụng, phun thuốc diệt nhện, côn trùng | m2 | 1.476 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 14 | Phun diệt côn trung phía ngoài xung quang nhà máy (gồm cả phát quang cỏ dại, vệ sinh và phun thuốc) | Thực hiện công tác phát quang, vệ sinh, phun thuốc diệt nhện, côn trùng | m2 | 1.632 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 15 | Tẩy, làm sạch vách tường sơn khu vực hai bên lối cầu thang bộ của các cao tầng (gồm tẩy rửa và xử lý nấm mốc) | Vệ sinh sạch sẽ, xử lý các vết bẩn nặng, xử lý những khu vực bị mốc, bị bám bẩn nhiều | m2 | 996 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 16 | Phun thuốc diệt côn trùng phía sau khu vực máy biến áp cao áp | Thực hiện công tác phun thuốc diệt côn trùng | m2 | 1.440 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 17 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, cửa kính, vách kính và cả phần khung cửa (cả 2 mặt) của tòa nhà (trừ phần mặt ngoài phải thực hiện giáo treo) | Vệ sinh tẩy rửa bằng hóa chất chuyên dụng | m2 | 2.500 | Vệ sinh trên cao tại Văn Phòng Vinh |
| 18 | Vệ sinh toàn bộ cửa kính, vách kính mặt ngoài của tòa nhà (chỉ tính cho các khu vực phải thi công bằng giáo treo) | Vệ sinh tẩy rửa bằng hóa chất chuyên dụng | m2 | 650 | Vệ sinh trên cao tại Văn Phòng Vinh |
| 19 | Vệ sinh, lau tẩy rửa phần tường sơn, tường ốp gạch mặt bên ngoài toàn bộ tòa nhà | Vệ sinh sạch sẽ, xử lý các vết bẩn nặng, xử lý những khu vực bị mốc, bị bám bẩn nhiều | m2 | 1.850 | Vệ sinh trên cao tại Văn Phòng Vinh |
| 20 | Lau phần ốp Comfozit ở khu vực sảnh chính, phần ốp trang trí trên cao | Vệ sinh sạch sẽ, xử lý các vết bẩn nặng, xử lý những khu vực bị mốc, bị bám bẩn nhiều | m2 | 195 | Vệ sinh trên cao tại Văn Phòng Vinh |
| 21 | Vệ sinh phần khu vực sảnh chính | Dùng máy đánh sàn làm sạch phần gạch lát sàn và 2 bên phần đá galito, vỉa đá galito dọc hai gờ biên lối KV sảnh tòa nhà và khu vực lên xuống ở 2 khu cửa phụ | m2 | 250 | Vệ sinh trên cao tại Văn Phòng Vinh |
| 22 | Đánh sàn, xửa lý lại làm bóng gạch lát sàn nhà | Đánh sàn, xửa lý lại làm bóng gạch lát sàn nhà | m2 | 2.520 | Vệ sinh trên cao tại Văn Phòng Vinh |
| 23 | Bếp trưởng tại Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ (12 tháng) | Thực hiện công tác thu mua thực phẩm công tác chế biến, nấu ăn, phục vụ bữa ăn, công tác dọn dẹp, vệ sinh, bảo quản cơ sở vật chất… cho CBCNV của Công ty | Người | 1 | Dịch vụ nấu ăn |
| 24 | Phục vụ bếp tại nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ (12 tháng) | Thực hiện công tác thu mua thực phẩm công tác chế biến, nấu ăn, phục vụ bữa ăn, công tác dọn dẹp, vệ sinh, bảo quản cơ sở vật chất… cho CBCNV của Công ty | Người | 2 | Dịch vụ nấu ăn |
| 25 | Nấu ăn tại trụ sở công ty thuỷ điện Bản Vẽ tại Vinh (12 tháng) | Thực hiện công tác thu mua thực phẩm công tác chế biến, nấu ăn, phục vụ bữa ăn, công tác dọn dẹp, vệ sinh, bảo quản cơ sở vật chất… cho CBCNV của Công ty | Người | 1 | Dịch vụ nấu ăn |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa thuần chủng bằng thủ công | Nước sẵn có tự chảy tại vòi, 6 tháng mùa nắng (18 lần x4.340 m2) | 100 m2/lần | 781 | Trung bình 10 ngày/lần tại 1 vị trí, trong 6 tháng mùa nắng |
| 27 | Phát thảm cỏ bằng máy | Thực hiện 1 tháng/ 1 lần: 12 lần x 4.340 m2 | 100 m2/lần | 520,8 | 1 tháng/lần tại 1 vị trí |
| 28 | Làm cỏ tạp bồn hoa hoa | Thực hiện tại nhà máy, nhà bia và khu A QLVH: 4 lần x 1750 m2-diện tích bồn hoa | 100 m2/lần | 70 | 3 tháng/lần tại 1 vị trí |
| 29 | Bón phân thảm cỏ bồn (4 lần) | Thực hiện 2 lần/năm | 100 m2/lần | 70 | 3 tháng/lần tại 1 vị trí |
| 30 | Công tác trồng hoa bồn hoa, hoa ngũ sắc tại các bồn hoa | 10% diện tích thảm cỏ bồn hoa x 3 lần = 0,10x1750 m2 | 100 m2/lần | 5,25 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh (4 tháng/lần) |
| 31 | Trồng cây viền, cây bông trang Thái | cao 35cm (4 cây/1m) | m | 100 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 32 | Trồng cây viền, cây chuỗi ngọc | cao 20cm (4 cây/1m) | m | 50 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 33 | Trồng cây tía tô cảnh | Trồng cây tía tô cảnh | m2 | 50 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 34 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần) | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần) | 100 m2/lần | 70 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 35 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần) | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần) | 100 m2/lần | 70 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 36 | Duy trì bồn cảnh – bồn hoa (175 m2), cây chiều tím (100 m2) | Duy trì bồn cảnh – bồn hoa (175 m2), cây chiều tím (100 m2) | 100 m2/năm | 1,85 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh (Toàn bộ thời gian, cây chiều tím tần suất tính bằng 10% bồn hoa) |
| 37 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (bồn hoa nhà máy, khu QLVH) | Duy trì cây hàng rào, đường viền (bồn hoa nhà máy, khu QLVH) | 100 m2/năm | 0,75 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh (Toàn bộ thời gian) |
| 38 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (nước sẵn có tự chảy tại vòi, mỗi cây 52 lần x 600 cây) | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (nước sẵn có tự chảy tại vòi, mỗi cây 52 lần x 600 cây) | 100 cây/lần | 312 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh (6 tháng mùa nắng: T. bình 2 lần/tuần cho 1 cây) |
| 39 | Đào xúc đất, dọn vệ sinh tại các ụ bê tông tại khu A bằng thủ công, đất cấp 4 | Đào xúc đất, dọn vệ sinh tại các ụ bê tông tại khu A bằng thủ công, đất cấp 4 | m3 | 15 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 40 | Xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM50 làm bồn hoa | Xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM50 làm bồn hoa | m3 | 3 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 41 | Trồng cây hoa giấy cao 1m | Trồng cây hoa giấy cao 1m | Cây | 15 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 42 | Trồng cây dâm bụt có bầu đất cao 0.75m | Trồng cây dâm bụt có bầu đất cao 0.75m | Cây | 40 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 43 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ (khu B) | Đắp đất màu trồng thảm cỏ (khu B) | m3 | 74,9 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 44 | Trồng thảm cỏ Nhật (khu B) | Trồng thảm cỏ Nhật (khu B) | m2 | 749 | Chăm sóc, duy trì bồn hoa, cây cảnh |
| 45 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (toàn bộ cây thân gỗ trong khu A, khu B, khu C, nhà bia tưởng niệm, nhà máy, hàng cây sát đường N1, N2) – 500 cây | Thực hiện công tác tưới nước,vun xới, cắt nhổ cỏ dại.... | 1 cây/năm | 500 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ (Toàn bộ thời gian) |
| 46 | Tưới nước cây xanh mùa nắng (40 lần/cây- 4 tháng), nước sẵn có tự chảy tại vòi | Sử dụng nước sẵn có tự chảy tại vòi. Tưới cây 40 lần/cây- 4 tháng | Công | 20 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ (3 ngày/lần cho 1 cây – trong 4 tháng mùa nắng) |
| 47 | Giải tỏa cành cây gẫy | Thu gom, làm sạch, tiêu hủy cành cây gãy | Cây | 25 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ |
| 48 | Giải tỏa cây gẫy, đổ | Thu gom, làm sạch, tiêu hủy cành cây gãy | Cây | 6 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ |
| 49 | Quét vôi gốc cây | Quét vôi gốc cây | Cây | 500 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ |
| 50 | Trồng cây nhãn cao 3m | Trồng cây nhãn cao 3m | Cây | 10 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ |
| 51 | Trồng cây Mít thái cao 3m | Trồng cây Mít thái cao 3m | Cây | 10 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ |
| 52 | Phát quang cây bụi (13ha x 6 lần – 2 tháng /lần) | Dải cây xanh dọc đường N1, N2, kho nõn, 1 phần khu A, B, C) | ha | 78 | Chăm sóc cây bóng mát, cây thân gỗ |
| 53 | Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ lẻ các khu QLVH (Bản Vẽ, Vinh) | Chi tiết tại Mục 2.5.5 – chương V – Yêu cầu về kỹ thuật – E-HSMT | Trọn gói | 1 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 54 | Xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM50 | Xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM50 | m3 | 2 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 55 | Trát tường bằng VXM50, dày 2cm | Trát tường bằng VXM50, dày 2cm | m2 | 150 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 56 | Sơn tường trong nhà bằng sơn nội thất kova | Sơn tường trong nhà bằng sơn nội thất kova | m2 | 100 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 57 | Sơn các kết cấu thép bằng sơn không gỉ 3 lớp | Sơn các kết cấu thép bằng sơn không gỉ 3 lớp | m2 | 20 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn chống thấm Kova CT04 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn chống thấm Kova CT04 | m2 | 100 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 59 | Sơn tường trong nhà bằng sơn bán bóng Nippon | Sơn tường trong nhà bằng sơn bán bóng Nippon | m2 | 100 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 60 | Ốp gạch thẻ 25x4cm | Ốp gạch thẻ 25x4cm | m2 | 10 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 61 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400 | m2 | 20 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 62 | Đổ bê tông nền M200, đá 1x2 | Đổ bê tông nền M200, đá 1x2 | m3 | 5 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
| 63 | SXLD trần thạch cao | SXLD trần thạch cao | m2 | 5 | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHỎ LẺ CÁC KHU QLVH (BẢN VẼ, VINH) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.411999E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.411.999.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng đã thực hiện bao gồm các nội dung công việc sau: công tác vệ sinh trên cao từ 12m trở lên (tương đương 4 tầng); vệ sinh công nghiệp thường xuyên; chăm sóc cảnh quan cây cảnh- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy/Đội trưởng công việc về sinh công nghiệp | 1 | Đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy/Đội trưởng công tác chăm sóc cảnh quan | 1 | Có bằng kỹ sư nông, lâm nghiệp phù hợp | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên làm việc trên cao | 4 | Đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao do đơn vị có thẩm quyền cấp; Có giấy chứng nhận sức khỏe dưới 06 tháng, không bị các bệnh tim mạch, thần kinh… | 2 | 1 |
| 4 | Bếp trưởng tại Nhà máy | 1 | Có chứng chỉ Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc các bằng cấp tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi