Gói thầu: Chăm sóc cây xanh huyện Bình Đại năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701709-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh huyện Bình Đại năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220701569
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 14:48:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,338,913,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 401.674.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng mới, chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chăm sóc cây xanh huyện Bình Đại năm 2022

180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Đại; địa chỉ: Thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Đức Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre . + Tư vấn thẩm tra và lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre, địa chỉ: số 03,Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Đại; địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Đại; địa chỉ: Thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019, 2020, 2021); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Đại; địa chỉ: Thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại; địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Đại; địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐƯỜNG QL57B (CẦU CÁI MỚI - CỬA HÀNG XĂNG DẦU BẾN ĐÌNH): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) (không tính quét vôi) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 72,5
2 ĐƯỜNG QL57B CHÂU HƯNG: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 83
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 166
4 VÒNG XOAY NGÃ 3 CÂY TRÔM: Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 495,372
5 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 12,3843
6 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 12,3843
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 2,0641
8 VÒNG XOAY BẾN ĐÌNH: Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ năm 0,245
9 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ lần 58,8
10 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 0,1875
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 1,4095
12 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 9,582
13 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 9,582
14 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (120 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 383,28
15 ĐƯỜNG ĐH 06: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 11,5
16 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 23
17 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 23
18 Duy trì cây bóng mát loại 2 (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 28,5
19 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 29
20 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 57
21 ĐƯỜNG BÀ NHỰT : Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 12,5
22 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 25
23 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH : Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 20,5
24 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 41
25 Duy trì cây bóng mát loại 2 (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 18
26 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 36
27 ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 17
28 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 34
29 TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 3,5
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 7
31 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ năm 0,12
32 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ lần 28,8
33 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/năm 0,205
34 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/lần 49,2
35 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 161,28
36 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 4,032
37 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 4,032
38 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 4,032
39 Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 4,032
40 TRỤ SỞ HUYỆN ỦY: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 2
41 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 4
42 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ năm 0,4
43 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ lần 96
44 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/năm 0,345
45 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/lần 82,8
46 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 0,1805
47 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 0,9115
48 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 6,552
49 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 6,552
50 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 262,08
51 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 375,6
52 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 9,39
53 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 9,39
54 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 9,39
55 Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 9,39
56 HỘI TRƯỜNG HUYỆN BÌNH ĐẠI: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 3
57 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 6
58 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ năm 0,155
59 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ lần 37,2
60 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/năm 0,07
61 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/lần 16,8
62 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 0,3599
63 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 2,1591
64 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 2,1591
65 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 86,364
66 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 809,7
67 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 20,2425
68 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 20,2425
69 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 20,2425
70 Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 20,2425
71 TT VĂN HÓA XÃ THỚI THUẬN: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 23,5
72 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 47
73 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/năm 0,04
74 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (120 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/lần 9,6
75 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 0,0485
76 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 0,291
77 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 0,291
78 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (120 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 11,64
79 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 57B THỚI THUẬN: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 55
80 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 110
81 MŨI TÀU XÃ THỚI THUẬN: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 20
82 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 40
83 Duy trì cây cảnh tạo hình (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ năm 0,065
84 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100 cây/ lần 15,6
85 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/năm 0,02
86 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/lần 4,8
87 PHÍA TRƯỚC BAN CHỈ HUY QS HUYỆN BÌNH ĐẠI: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 13,5
88 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 27
89 Duy trì cây cảnh trồng chậu (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/năm 0,05
90 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (120 lần/ 6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100chậu/lần 12
91 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ năm 0,344
92 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 2,0637
93 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 2,0637
94 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (120 lần/6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 100m2/ lần 82,548
95 ĐƯỜNG CẢ MUỒNG XÃ LỘC THUẬN: Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 46,5
96 ĐƯỜNG ĐX 01 LỘ TRUNG TÂM XÃ LỘC THUẬN: Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 48,5
97 ĐƯỜNG QL57B (TỪ ĐẦU ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU – HUYỆN ĐỘI): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 123
98 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 246
99 ĐƯỜNG ĐX.01 TRUNG TÂM XÃ VANG QUỚI TÂY: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 123
100 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 246
101 ĐƯỜNG ĐỒNG KHỞI: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 12,5
102 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 25
103 Duy trì cây bóng mát loại 2 (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 50
104 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 100
105 ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ PHÚ THUẬN (TỪ QL57B – ĐÌNH PHÚ THUẬN): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 107
106 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 115
107 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 214
108 Duy trì cây bóng mát loại 2 (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 77
109 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 154
110 ĐƯỜNG QL57B (TỪ C.A HUYỆN-ĐẦU ĐƯỜNG BÙI SỸ HÙNG): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 33,5
111 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 67
112 ĐƯỜNG ĐÌNH THỚI THUẬN: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 98,5
113 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 197
114 ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ VANG QUỚI ĐÔNG (TỪ QL57B-UB XÃ): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 24,5
115 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 49
116 Duy trì cây bóng mát loại 2 (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 28,5
117 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 57
118 Duy trì cây bóng mát loại 3 (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 5
119 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 10
120 ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ PHÚ VANG (TỪ QL57B – TRƯỜNG TH LÊ HOÀNG CHIẾU) : Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 26
121 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 52
122 Duy trì cây bóng mát loại 2 (6 tháng) Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây/ năm 19
123 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế 1 cây 38
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 401.674.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 401.674.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng mới, chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).33
2 Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh 2 Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->