Gói thầu: In ấn mẫu biểu xử phạt vi phạm hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702813-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu In ấn mẫu biểu xử phạt vi phạm hành chính
Số hiệu KHLCNT 20220676476
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:35:00 đến ngày 2022-07-08 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 211,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.0000 VNĐ. Tương tự về tính chất: Hợp đồng In ấn biểu mẫu nộp phạt. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự: Bản sao được chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan inTài liệu đính kèm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.+ Có giấy chứng nhận quản lý ngành inĐã làm quản lý chung ít nhất 02 gói thầu In ấn biểu mẫu nộp phạt có giá trị ít nhất 150 triệu đồng/01 gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in (đồ họa)Tài liệu đính kèm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết kế ít nhất 02 gói thầu In ấn biểu mẫu nộp phạt có giá trị ít nhất 150 triệu đồng/01 gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật in ấn, kiểm tra chất lượng màu in ấn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in (đồ họa)Tài liệu đính kèm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.+ Có giấy chứng nhận quy trình kiểm soát chất lượng màu in còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ kỹ thuật in ấn, kiểm tra chất lượng màu in ấn ít nhất 02 gói thầu In ấn biểu mẫu nộp phạt có giá trị ít nhất 150 triệu đồng/01 gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 In ấn mẫu biểu xử phạt vi phạm hành chính
In ấn mẫu biểu xử phạt vi phạm hành chính
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi Cục Kiểm Lâm, địa chỉ: Số 02 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: : Công ty TNHH MTV Hoa Xuân Nguyên, địa chỉ: 41/61 Lữ Gia, Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai + Đơn vị thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Ba, địa chỉ: 257 Cách Mạng Tháng Tám, P. Hoa Lư, TP. Pleiku, Gia Lai.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 02 Tôn Thất Tùng - TP Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chi Cục Kiểm Lâm, địa chỉ: Số 02 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.7
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có); - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT và Giấy ủy quyền ký Bảo đảm dự thầu (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu từ Bên mời thầu; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 (Bản chính hoặc bản công chứng hoặc bản có chữ ký điện tử). - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Giấy chứng nhận sản xuất hàng hóa theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Giấy phép hoạt động in, giấy chứng nhận đủ điều kiện ANTT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định về làm rõ, bổ sung E-HSDT.
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.Tất cả hồ sơ tài liệu nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chứng thực khi cần bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Cục Kiểm Lâm, địa chỉ: Số 02 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: 24 Quang Trung, P.Tây Sơn, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi Cục Kiểm Lâm, địa chỉ: Số 02 Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 In bản cam kết Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
2 Sổ tay tuyên truyền pháp luật cấp công chức Kiểm lâm Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển/200 trang 350
3 Quyết định xử phạt vi phạm hành chính Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 87
4 Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 87
5 Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 29
6 Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 26
7 Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép chứng chỉ hành nghề. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 142
8 Quyết định kéo dài thời gian tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 28
9 Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 48
10 Quyết định khám phương tiện vận tải đồ vật theo thủ tục hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 27
11 Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 27
12 Biên bản vi phạm hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 147
13 Biên bản làm việc. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 147
14 Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 142
15 Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 48
16 Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 116
17 Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 27
18 Biên bản khám nơi cất giấu tang vật phương tiện vi phạm hành chính. Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 27
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.0000 VNĐ. Tương tự về tính chất: Hợp đồng In ấn biểu mẫu nộp phạt. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự: Bản sao được chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Có trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan inTài liệu đính kèm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.+ Có giấy chứng nhận quản lý ngành inĐã làm quản lý chung ít nhất 02 gói thầu In ấn biểu mẫu nộp phạt có giá trị ít nhất 150 triệu đồng/01 gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết kế 1 Có trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in (đồ họa)Tài liệu đính kèm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết kế ít nhất 02 gói thầu In ấn biểu mẫu nộp phạt có giá trị ít nhất 150 triệu đồng/01 gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật in ấn, kiểm tra chất lượng màu in ấn 2 Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in (đồ họa)Tài liệu đính kèm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.+ Có giấy chứng nhận quy trình kiểm soát chất lượng màu in còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ kỹ thuật in ấn, kiểm tra chất lượng màu in ấn ít nhất 02 gói thầu In ấn biểu mẫu nộp phạt có giá trị ít nhất 150 triệu đồng/01 gói thầu (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->