Gói thầu: Gói thầu Quan trắc môi trường nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702266-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu Quan trắc môi trường nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220661477
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:30:00 đến ngày 2022-07-08 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 724,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là725.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Quan trắc môi trường nuôi thủy sản nước lợ. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 507.000.000 đồng; (Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn thanh toán đi kèm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.521.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người thực hiện lấy mẫu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, môi trường, nuôi trồng thủy sản, ngư y, bệnh học thủy sản, dịch tễ học thú y thủy sản.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phân tích mẫutrong phòng thí nghiệm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, môi trường, nuôi trồng thủy sản, ngư y, bệnh học thủy sản, dịch tễ học thú y thủy sản.- Có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án/Trưởng nhóm phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ thạc sỹ trở lên các chuyên ngành: hóa học, sinh học, môi trường, nuôi trồng thủy sản, ngư y, bệnh học thủy sản, dịch tễ học thú y thủy sản, khoa học.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017; hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Đã từng chủ nhiệm ít nhất 01 đề tài/ hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu Quan trắc môi trường nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2022
Quan trắc môi trường nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Quảng Trị, số 270, Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị. Số điện thoại: 02333566606
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 270 Hùng Vương - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Quảng Trị, số 270, Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị. Số điện thoại: 02333566606


E-CDNT 10.7
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu, đăng ký mã số thuế, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định hoặc Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giao đơn vị được thực hiện chức năng nhiệm vụ quan trắc môi trường phục vụ nuôi trồng thủy sản; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo nghị định 107/2016/NĐ-CP còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế từ năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật, để chứng minh tài chính lành mạnh. (lợi nhuận sau thuế năm 2019, 2020, 2021 phải dương) - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến quý I/2022. - Tài liệu chứng minh có máy móc thiết bị, dụng cụ thử nghiệm phù hợp với lĩnh vực hoạt động thử nghiệm gồm các thông tin sau: Loại thiết bị, tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, xuất xứ, địa điểm thiết bị, tình trạng thiết bị, nguồn thiết bị (Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê) nếu thiết bị đi thuê kèm theo hợp đồng đi thuê. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động, bằng cấp, lý lịch cán bộ chủ chốt của cán bộ tham gia thực hiện).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định hoặc Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giao đơn vị được thực hiện chức năng nhiệm vụ quan trắc môi trường phục vụ nuôi trồng thủy sản; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo nghị định 107/2016/NĐ-CP còn hiệu lực; Các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Quảng Trị, số 270, Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị. Số điện thoại: 02333566606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, số 45, Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị. Số điện thoại: 02333852501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị, số 128, Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, Quảng Trị, số điện thoại: 02333852529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị, số 128, Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, Quảng Trị, số điện thoại: 02333852529
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
2 pH Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
3 Độ mặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
4 Độ trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
5 Độ kiềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
6 H2S Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
7 DO Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
8 N-NO2- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
9 N-NH4+ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
10 N-NO3- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
11 P-PO43- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
12 TSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
13 COD Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
14 Coliforms Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
15 Mật độ và thành phần tảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
16 Vibrio tổng số Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
17 Vibrio parahaemolyticus Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 41 Phân tích mẫu ao nuôi 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
18 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
19 pH Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
20 Độ mặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
21 Độ trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
22 Độ kiềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
23 H2S Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
24 DO Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
25 N-NO2- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
26 N-NH4+ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
27 N-NO3- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
28 P-PO43- Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
29 TSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
30 COD Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
31 Coliforms Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
32 Mật độ và thành phần tảo độc hại Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
33 Vibrio tổng số Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
34 Vibrio parahaemolyticus Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 87 Phân tích mẫu nước cấp 1-2 lần/tháng đảm bảo 9 đợt/năm đối với các điểm lấy mẫu vùng bãi ngang ven biển và 7 đợt/năm đối với các điểm vùng ven sông
35 Pb Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 22 Phân tích mẫu nước cấp 2 lần/năm
36 As Mô tả kỹ thuật theo Chương V mẫu 22 Phân tích mẫu nước cấp 2 lần/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là725.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Quan trắc môi trường nuôi thủy sản nước lợ. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 507.000.000 đồng; (Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn thanh toán đi kèm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.521.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người thực hiện lấy mẫu 3 - Trình độ đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, môi trường, nuôi trồng thủy sản, ngư y, bệnh học thủy sản, dịch tễ học thú y thủy sản.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo33
2 Người phân tích mẫutrong phòng thí nghiệm 3 - Trình độ từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, môi trường, nuôi trồng thủy sản, ngư y, bệnh học thủy sản, dịch tễ học thú y thủy sản.- Có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.33
3 Chủ nhiệm dự án/Trưởng nhóm phụ trách gói thầu 1 - Có trình độ từ thạc sỹ trở lên các chuyên ngành: hóa học, sinh học, môi trường, nuôi trồng thủy sản, ngư y, bệnh học thủy sản, dịch tễ học thú y thủy sản, khoa học.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017; hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Đã từng chủ nhiệm ít nhất 01 đề tài/ hợp đồng tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->