Gói thầu: Công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, chống thấm một số phòng làm việc và tường rào cổng chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701892-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN CẤP CAO TẠI ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, chống thấm một số phòng làm việc và tường rào cổng chính
Số hiệu KHLCNT 20220647232
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:39:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 266,537,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.537.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.961.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô tính chất như hợp đồng đang xét* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn đối với hợp đồng đã kê khai; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 186.576.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN CẤP CAO TẠI ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, chống thấm một số phòng làm việc và tường rào cổng chính
Dự toán chi thường xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng, Chủ đầu tư : Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân, 634 đường 2/9, quận Hải Châu, Đà Nẵng - Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân, 634 đường 2/9, quận Hải Châu, Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Miền trung, 110 Huỳnh Ngọc Huệ, Thanh Khê, Đà Nẵng


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN CẤP CAO TẠI ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 04 Lý Tự Trọng - TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng, Chủ đầu tư : Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2019-2021 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan, xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình tương tự hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu và các tài liệu chứng minh. - Đối với máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê), giấy đăng ký, hóa đơn GTGT và các tài liệu chứng minh. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng, Chủ đầu tư : Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại Đà Nẵng. Địa chỉ: 4 Lý Tự Trọng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Chi tiết Chương III và E-HSMT 1,774
2 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng xe tải. Chi tiết Chương III và E-HSMT xe 1
3 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,832
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm Chi tiết Chương III và E-HSMT 100kg 0,117
5 Ván khuôn gỗ lanh tô Chi tiết Chương III và E-HSMT 2,1
6 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,14
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 0,139
8 Lắp dựng lanh tô Chi tiết Chương III và E-HSMT cái 2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 9,16
10 Cạo bỏ lớp bề mặt bị bong do bẩn, bong tróc thi công Chi tiết Chương III và E-HSMT 3
11 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Chi tiết Chương III và E-HSMT 12,16
12 Sơn lại tường khu làm việc Chi tiết Chương III và E-HSMT 49,897
13 Tháo dỡ vách ngăn VK2 Chi tiết Chương III và E-HSMT 9,956
14 Lắp dựng lai vách VK2 Chi tiết Chương III và E-HSMT 9,956
15 Tháo dỡ của S5 Chi tiết Chương III và E-HSMT m 0,423
16 Gia công lắp đặt cửa đi D3. Cửa nhôm , kính mờ dày 5mm. Chi tiết Chương III và E-HSMT m2 2,25
17 Gia công lắp đặt cửa sổ. Cửa nhôm mở lùa, kính mờ dày 5mm. Chi tiết Chương III và E-HSMT m2 2,463
18 Gia công, lắp đặt vách kính khung nhôm. kính mờ dày 5mm. Chi tiết Chương III và E-HSMT m2 4,484
19 Gia công, lắp đặt vách kính khung nhôm kết hợp cửa đi mở quay và cửa sổ mở lùa. kính mờ dày 5mm. Chi tiết Chương III và E-HSMT m2 9,552
20 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để tháo ray Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,42
21 Đổ lại bê tông gia cố nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,42
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,2
23 Lắp đặt cổng nhôm xếp tự động.Dài 5.3 m phủ bì. Hợp kim nhôm, chiều cao tiêu chuẩn 1.6m, Motor chạy bằng từ nam châm. Chi tiết Chương III và E-HSMT bộ 1
24 Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT cái 1
25 Tháo dỡ Chậu rửa Chi tiết Chương III và E-HSMT bộ 1
26 Tháo dỡ Bệ xí Chi tiết Chương III và E-HSMT bộ 1
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh Chi tiết Chương III và E-HSMT bộ 1
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Chi tiết Chương III và E-HSMT 7,055
29 Phá lớp vữa trát tường bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 7,885
30 Phá dỡ nền vệ sinh Chi tiết Chương III và E-HSMT 2,75
31 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,275
32 Đục tẩy bề mặt sàn Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,41
33 Lưới thủy tinh chống thấm Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,41
34 Quét dung dịch chống thấm lần 1 Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,41
35 Công tác đổ bê tông gia cố nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,275
36 Quét dung dịch chống thấm lần 2 Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,41
37 Chống thấm cổ ống thoát nước Chi tiết Chương III và E-HSMT cái 2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết Chương III và E-HSMT 2,75
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết Chương III và E-HSMT 2,75
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 7,885
41 Ốp tường khu vệ sinh gạch 30x60 Chi tiết Chương III và E-HSMT 7,885
42 Lát nền khu vệ sinh gạch 30x30 Chi tiết Chương III và E-HSMT 2,75
43 Lắp đặt chậu xí bệt mới Chi tiết Chương III và E-HSMT bộ 1
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụng lại Chi tiết Chương III và E-HSMT bộ 1
45 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chi tiết Chương III và E-HSMT cái 1
46 Vận chuyển phế thải từ vị trí cải tạo đến địa điểm tập kết Chi tiết Chương III và E-HSMT lần 1
47 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe tải Chi tiết Chương III và E-HSMT xe 1
48 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 0,918
49 Phủ bạt bao che bảo bệ gạch lát nền đường nội bộ khu dân cư Chi tiết Chương III và E-HSMT m2 40
50 Tháo dỡ cửa S2 bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 1,575
51 Phá dỡ lanh lô, bậu cửa S2 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,21
52 Phá lớp vữa trát tường, cột bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 84,75
53 Phá dỡ lớp vữa trên sê nô Chi tiết Chương III và E-HSMT 27,945
54 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe tải Chi tiết Chương III và E-HSMT xe 1
55 Vệ sinh, tạo nhám tường. Chi tiết Chương III và E-HSMT 84,75
56 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,688
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 3,44
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết Chương III và E-HSMT 27,945
59 Căng lưới thủy tinh chống thấm sê nô Chi tiết Chương III và E-HSMT 9,72
60 Quét dung dịch chống thấm Chi tiết Chương III và E-HSMT 18,225
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT m 25,05
62 Trát tường ngoài bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác 50, chiều dày trát 0,5cm Chi tiết Chương III và E-HSMT 86,325
63 Trát tường ngoài bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác 50, chiều dày trát 1,0cm Chi tiết Chương III và E-HSMT 86,325
64 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Chi tiết Chương III và E-HSMT 86,325
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và E-HSMT 86,325
66 Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m 0,07
67 Lắp đặt cút D90 Chi tiết Chương III và E-HSMT cái 3
68 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 0,18
69 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 3,75
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết Chương III và E-HSMT 3,75
71 Căng lưới thủy tinh cho công tác chống thấm. Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,94
72 Quét dung dịch chống thấm sênô Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,94
73 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 0,224
74 Vván khuôn gỗ cột Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 0,036
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm Chi tiết Chương III và E-HSMT 100kg 0,161
76 Công tác đổ bê tông gia cố cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,178
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,43
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Chi tiết Chương III và E-HSMT 100kg 0,065
79 Công tác đổ bê tông gia cố xà, dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết Chương III và E-HSMT 0,086
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 4,3
81 Xà gồ thép hộp 40x80x1.2 Chi tiết Chương III và E-HSMT kg 21,27
82 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết Chương III và E-HSMT tấn 0,215
83 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 0,113
84 Căng lưới chống thấm tè Chi tiết Chương III và E-HSMT 1,76
85 Quét dung dịch chống thấm sênô Chi tiết Chương III và E-HSMT 1,76
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 12,24
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 8,4
88 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Chi tiết Chương III và E-HSMT 24,94
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và E-HSMT 24,94
90 Thép ống dùng cắm cờ D42 Chi tiết Chương III và E-HSMT kg 6,1
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 0,326
92 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 145,66
93 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 45,24
94 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá bỏ lớp vữa trát tại các vị trí bị bong tróc. Tính bằng 15% diện tích tường. Chi tiết Chương III và E-HSMT 21,849
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 21,849
96 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tính bằng 30% diện tích tường. Chi tiết Chương III và E-HSMT 43,698
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và E-HSMT 190,9
98 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 62,41
99 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tính bằng 30% diện tích tường. Chi tiết Chương III và E-HSMT 18,723
100 Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và E-HSMT 11,725
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và E-HSMT 50,685
102 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết Chương III và E-HSMT 100m² 2,771
103 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 272,155
104 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Chi tiết Chương III và E-HSMT 58,976
105 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tính bằng 30% diện tích tường. Chi tiết Chương III và E-HSMT 81,647
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và E-HSMT 81,647
107 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tính bằng 50% diện tích tường. Chi tiết Chương III và E-HSMT 136,078
108 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần. TÍnh bằng 50% diện tích trần Chi tiết Chương III và E-HSMT 29,488
109 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và E-HSMT 331,131
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.66537E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.961.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là266.537.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.961.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô tính chất như hợp đồng đang xét* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn đối với hợp đồng đã kê khai; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 186.576.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn53
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->