Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư điện nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702577-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư điện nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:48:00 đến ngày 2022-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,647,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư điện nước Hoạt động chi thường xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atomat 1 pha | 10 | Chiếc | Bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch; Dòng định mức: C 10; C16; C20 - 230/400V; IEC 60898, đơn | ||
| 2 | Atomat 2 pha | 4 | Chiếc | Bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch; Dòng định mức: 16A, 20A, 25A, 32A, 40A; Số cực (pha): 2p; Tiêu chuẩn IEC 60898; | ||
| 3 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Độ dãn 200%, độ rộng 18mm, độ dày 00micron | ||
| 4 | Băng tan to | 30 | Cuộn | Chất liệu bằng nhựa PVC | ||
| 5 | Bộ cấp, xả nước toilet (dạng tay gạt) | 20 | Chiếc | Chất liệu nhựa | ||
| 6 | Cấp xả nước tolet (dạng nút ấn) | 16 | Chiếc | Sản phẩm được sản xuất từ 100% hạt nhựa guyên chất, gioăng cao su, dạng hình trụ thẳng đứng xả theo kiểu piston, tạo dòng nước 360o | ||
| 7 | Bóng đèn | 50 | Chiếc | Công suất: 12w; điện áp : 220V/HZ;KT: 80x150(mm) Rạng Đông | ||
| 8 | Bóng đèn | 100 | Chiếc | Bóng led trụ 20W, điện áp AC170-240V Thái Dương | ||
| 9 | Bóng điện tuýp | 80 | Chiếc | Bóng tuýp 1,2m T8 | ||
| 10 | Bút thử điện | 5 | Chiếc | Dài 127mm | ||
| 11 | Cầu dao | 2 | Chiếc | 30A | ||
| 12 | Chiết áp quạt trần xoáy | 4 | Chiếc | Hạt triết áp quạt trần 400VAS668G/400VX | ||
| 13 | Công tắc quả nhót | 6 | Chiếc | Lioa | ||
| 14 | Cút phi 21 | 12 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 21 | ||
| 15 | Cút phi 27 | 10 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 27 | ||
| 16 | Dây điện 2x1,5mm | 500 | Mét | 2 Lõi đồng gồm nhiều sợi nhỏ cuộn vào nhau, chất liệu vỏ PCV T:2x1,5mm | ||
| 17 | Dây điện 2x2,5mm | 200 | Mét | 2 Lõi đồng gồm nhiều sợi nhỏ cuộn vào nhau, chất liệu vỏ PCV KT: 2x2,5mm | ||
| 18 | Dây cấp nước | 40 | Chiếc | Nhựa, dài 60 cm, dùng được cho bình nóng lạnh. | ||
| 19 | Đế nổi, | 40 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa PVC | ||
| 20 | Đinh bê tông | 1 | Kg | Bằng sắt dài 5cm | ||
| 21 | Đinh rút các loại | 1 | Kg | Bằng sắt dài 5cm | ||
| 22 | Đui đèn | 76 | Chiếc | Chất liệu vỏ bằng nhựa, điện áp 220V (loại xoáy) | ||
| 23 | Gen | 20 | Cây | Chất liệu bằng nhựa, KT:24 x 14mm | ||
| 24 | Gen | 20 | Cây | Chất liệu bằng nhựa, KT: 28*10 mm | ||
| 25 | Hạt công tắc (tròn, vuông) | 42 | Chiếc | Loại tròn, vuông | ||
| 26 | Keo dán ống nhựa | 15 | Tuýp | Dạng keo, trọng lượng 50 | ||
| 27 | Kìm điện | 3 | Chiếc | Bằng sơn tĩnh điện KT:9-1/2inch | ||
| 28 | Ổ cắm | 19 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, số lượng ổ cắm: 02 chấu- Phạm vi sử dụng 16A 250V | ||
| 29 | Nở nhựa (các cỡ) | 1 | Gói | Chất liệu bằng nhựa dùng cho vít số 3 và số 4 số 5 | ||
| 30 | Nở nhựa số 4 | 1 | Gói | Chất liệu bằng nhựa dùng cho vít số 4 | ||
| 31 | Nở nhựa số 5 | 1 | Gói | Chất liệu bằng nhựa dùng cho vít số 5 | ||
| 32 | Ổ cắm âm tường | 20 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, số lượng ổ cắm: 03 chấu- Phạm vi sử dụng 16A 250V | ||
| 33 | Ổ dây đa năng | 16 | Chiếc | Loại 3 lỗ 5m, KT: 30x140x320mm, | ||
| 34 | Ổ dây đa năng | 5 | Chiếc | Loại 6 lỗ 5m, KT: 30x140x320mm, | ||
| 35 | Ổ cắm đôi | 7 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, số lượng ổ cắm: 02 chấu- Phạm vi sử dụng 16A 250V | ||
| 36 | Ống nước Ø21C2 | 10 | Cây | Ø21C2 bằng nhựa PVC độ dày 1.6mm, 4m/cây | ||
| 37 | Ống nước Ø27C2 | 10 | Cây | Ø27C2 bằng nhựa PVC độ dày 1.6mm, 4m/cây | ||
| 38 | Ống nước Ø15mm | 100 | Cây | Ø15mm Bằng nhựa PVC mềm, | ||
| 39 | Phao điện chống cạn | 3 | Chiếc | Loại lắp theo chiều dọc với thân | ||
| 40 | Phao cơ (thường) | 6 | Chiếc | Van phao cơ đồng ren | ||
| 41 | Phích cắm | 40 | Chiếc | Chân bằng đồng 4mm, 250V | ||
| 42 | Phích nước nóng 3L | 3 | Chiếc | Điện áp 220V/50Hz, Công suất 750W, Kích thước sản phẩm 285 x 225 x 350 mm, | ||
| 43 | Quạt treo tường | 3 | Chiếc | 450 DM | ||
| 44 | Quạt trần | 10 | Chiếc | Cánh làm bằng chất liệu tôn, hộp số 5 tốc độ, công suất 77W | ||
| 45 | Ống xun ruột gà | 15 | Chiếc | Nhưa PP; kết nối vòng cao su. | ||
| 46 | Tô vít | 3 | Chiếc | Ø6 dài 15cm, hai đầu dẹt, tròn | ||
| 47 | Tụ quạt trần | 50 | Chiếc | Vỏ bằng nhựa PP, điện áp định mức 250v-350v-450v | ||
| 48 | Vít các cỡ | 2 | Kg | Chất liệu bằng sắt | ||
| 49 | Khóa nước 21 | 10 | Chiếc | Ø21 Bằng nhựa PVC | ||
| 50 | Vòi nóng máy lọc nước | 7 | Chiếc | INOX, dùng cho máy Haosing | ||
| 51 | Vòi rửa labo. | 18 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa phi 21, có tay gạt | ||
| 52 | Vòi xịt toilet | 15 | Chiếc | Tốc độ xả nước mạnh mẽ, liên tục , dây nhựa 9mm dài 12m | ||
| 53 | Xịt dầu bôi trơn | 2 | Lọ | Dung dịch chống rỉ và bôi trơn (RP7) 300g được cung cấp dưới dạng chai xịt đa dụng, có tác dụng chống rỉ (gỉ) sét, bôi trơn, bảo vệ kim loại chống ăn mòn | ||
| 54 | Bóng led bup 30w Thái Dương | 60 | Chiếc | Công suất: 30W; điện áp :170-250/50/HZ;KT:26x1213(mm) | ||
| 55 | Xi phông la bô rửa tay | 6 | Chiếc | Chất liệu nhựa | ||
| 56 | Dây qua loa | 8 | Vòng | loại 3VX -400 | ||
| 57 | Dây qua loa | 2 | Vòng | A32 | ||
| 58 | Chốt cửa ngang Inox | 5 | Chiếc | Inox 304 Loại trung-TP09 | ||
| 59 | Dây dẫn nước ( nhựa) | 150 | Mét | Ống nhựa mềm trong suốt là loại ống được làm 100% nhựa nguyên sinh. Phi 6. | ||
| 60 | Tắc te | 35 | Chiếc | Vỏ bọc ngoài làm bằng nhựa Polycarbonate trong suốt, chống cháy. Chân tắc te làm bằng đồng thau. Dãy điện áp nguồn Single 110-130. | ||
| 61 | Dây thít 4x200 | 5 | Túi | Chất liệu nhựa, rộng 4mm x dài 200mm; đóng gói 500 sợi/túi. | ||
| 62 | Tụ quạt trần | 15 | Chiếc | Chất liệu bằng | ||
| 63 | Vít các cỡ | 2 | Kg | Chất liệu bằng sắt; số 4 | ||
| 64 | Vòi rửa lavabo. | 25 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, gật gù | ||
| 65 | Vòi rửa lavabo | 15 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, tay gạt, gen nối thẳng, cổ cao, phi 15 | ||
| 66 | Vòi sen tắm | 10 | Chiếc | Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 MPa thích hợp cho vùng nước có áp lực yếu. Van đĩa bằng sứ chống bám cặn bẩn giúp khóa nước hoàn toàn | ||
| 67 | Máng tuýp led đơn | 10 | Chiếc | Số bóng dùng: 1 bóng; Kích thước: 3,5x122 cm; Chất liệu: nhôm sơn tĩnh điện | ||
| 68 | Máng tuýp led đôi | 10 | Chiếc | Thân máng bằng thép sơn tĩnh điện, kết cấu chắc chắn; nguồn sáng: 02 bóng led 1,2 m; Kích thước:1233x48x68 mm | ||
| 69 | Bóng đèn led 1,2m | 20 | Chiếc | Công suất: 24W; điện áp : 170-250/50/HZ; KT: 26x1213(mm) | ||
| 70 | Chắn rác lỗ thoát sàn nhà vệ sinh | 50 | Chiếc | Chất liệu bằng inox ф76 | ||
| 71 | Xi phông la bô rửa tay | 15 | Chiếc | Chất liệu nhựa | ||
| 72 | Bộ xả nước bồn cầu loại ấn nút | 5 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa ABS, POM, PP. Độ bền va đập (kg/cm2) > 2; Nhiệt độ: 0 -90 độ. Gioăng cao su. Gioăng đóng nước bằng silicon | ||
| 73 | Lõi lọc RO | 25 | Chiếc | Lõi lọc số 4, kích thước 55 x300mm, công xuất lọc 10 lít/giờ, khe hở 0,0001 Micro |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi