Gói thầu: Cung cấp linh kiện đồng hồ Multimang S DN15 cấp c
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện đồng hồ Multimang S DN15 cấp c |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 17:06:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,558,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,443,379 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm bảy mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443379E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0886758E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợpđồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) trong vòng 03 năm trở lại đây (Năm 2019; 2020; 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng,ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 823.646.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.470.939.200 đ cung cấp mặt hàng linh kiện đồng hồ.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (kèm biểu giá hợp đồng).- Biên bản bàn giao hàng hóa, hóa đơn,thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.646.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.470.939.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu sẽ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng do lỗi kỹ thuật của sản phẩm ( hoặc nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp linh kiện đồng hồ Multimang S DN15 cấp c Cung cấp linh kiện đồng hồ Multimang S DN15 cấp c 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Số lượng hàng mẫu: Mỗi mã hàng 01 cái. (Bên mời thầu không trả lại cho bên dự thầu) - Địa điểm nộp hàng mẫu: Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Chứng chỉ chất lượng sản phẩm đối với hàng hoá sản xuất trong nước ( của hàng mẫu) - CO,CQ đối với hàng hoá nhập khẩu ( của hàng mẫu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: (đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó): - Để chứng minh hàng hoá cung cấp cho gói thầu được sản xuất bởi chính Hãng sản xuất đồng hồ, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý với Nhà sản xuất hoặc Thư uỷ quyền của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hoá cho Nhà thầu để thực hiện gọi thầu. + Bản cam kết các nội dung: (i) Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, mới 100% chưa qua sử dụng, linh kiện đồng hồ sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. (ii) Thời gian bảo hành 12 tháng và không ngắn hơn thời gian quy định của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. (iii) Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất khi giao hàng. (iv) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý; Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá dự thầu là đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và cước phí vận chuyển đến kho bên mời thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 60 tháng (theo văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam ĐLVN 17: 2017 đồng hồ đo nước - quy trình kiểm định, mục 8.3) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài kiệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu, chứng từ kèm theo hàng hóa Bên bán bàn giao cho Bên mua cùng với khi bàn giao hàng (01 bộ chính hoặc bản sao có chứng thực đóng dấu công ty): - Cam kết bảo hành hàng hóa của Bên bán, có thời hạn như mục 2.3, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại mục 2.2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu (Đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.443.379 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Cung cấp linh kiện đồng hồ Multimag S DN15 cấp c
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (bao gồm cả thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203. 3835733 - Fax: 0203. 3835796 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203. 3835733 - Fax: 0203. 3835796 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ chuyên gia thẩm định - Phòng Vật tư - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Địa chỉ: Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203. 3619539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203. 3835733 - Fax: 0203. 3835796 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203. 3835733 - Fax: 0203. 3835796 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ chuyên gia thẩm định - Phòng Vật tư - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Địa chỉ: Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203. 3619539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát - Phòng Kế hoạch - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Địa chỉ: Số 449, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203. 3836218 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt số đồng hồ nước cấp C, DN15 mm | 3.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 2 | Buồng đo đồng hồ nước cấp C, DN15 mm | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 3 | Vít chặn buồng đo đồng hồ nước cấp C, DN15 mm | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 4 | Nắp chặn buồng đo đồng hồ nước cấp C, DN15 mm | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 5 | Chụp xoay đồng hồ nước cấp C, DN15 mm | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 6 | Nắp nhựa đồng hồ nước cấp C, DN15 mm | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 7 | Vành chống từ đồng hồ cấp C, DN15 mm | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 8 | Gioăng nắp chặn đồng hồ cấp C, DN15 mm | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 9 | Gioăng buồng đo đồng hồ cấp C, DN15 mm | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 10 | Cánh quạt đồng hồ cấp C, DN15 mm | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 11 | Vòng nhựa đồng hồ cấp C, DN15 mm | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT | ||
| 12 | Gioăng sắt mặt số đồng hồ cấp C, DN15 mm | 500 | Cái | Theo yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương 5- E HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443379E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0886758E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợpđồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập) trong vòng 03 năm trở lại đây (Năm 2019; 2020; 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng,ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 823.646.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.470.939.200 đ cung cấp mặt hàng linh kiện đồng hồ.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (kèm biểu giá hợp đồng).- Biên bản bàn giao hàng hóa, hóa đơn,thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.646.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.470.939.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu sẽ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng do lỗi kỹ thuật của sản phẩm ( hoặc nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi